Gói thầu: Mua vật tư điện, điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:59:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư điện, điện tử Mua sắm nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN Tỉnh Tiền Giang, mã số 20212201CNPN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật (theo quy định của nhà sản xuất); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vũ khí, 18A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Fax : 02838113194 Sdt: 02828113190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Đức Trí, Giám đốc Chi nhánh phía Nam Viện Vũ khí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0983718587 (Đạo)- Chi nhánh phía Nam Viện Vũ khí |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Combo Bo mạch Raspberry Pi 4 B Official | 8 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Máy tính nhúng Raspberry Pi Zero W | 8 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Nguồn X708 UPS HAT For Raspberry Pi | 8 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Cáp HDMI 0.3m 2m 5m | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Sạc pin Lipo 2S 3S 4S | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bo mạch NUCLEO-F303RE | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bo mạch Arduino Mega 2560 chính hãng Italia | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Bo mạch Arduino Nano Chính hãng Italia | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Bo mạch Arduino Uno Chính hãng Italia | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Mạch in bo xử lý tín hiệu âm thanh trên bia | 60 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Mạch in thiết bị truyền nhận tín hiệu trung gian | 30 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Mạch in thiết bị hiển thị | 60 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Mạch in các bộ tiền khuếch đại tín hiệu electret microphone | 60 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Mạch in các bộ tiền khuếch đại tín hiệu MEMS microphone | 60 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Cảm biến Adafruit 9-DOF Absolute Orientation IMU Fusion Breakout - BNO055 Chính hãng | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Cảm biến Ultramic 384K BLE | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Cảm biến âm thanh Primo EM272 Omni Electret Condenser Microphone | 40 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Module tiền khuếch đại tín hiệu FEL 3.5 MX - Mono 3 pin XLR input | 40 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Cảm biến âm thanh Knowles FG-23629-D65 | 40 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Cảm biến âm thanh Ultrasonic Mic Board Knowles SPU0410LR5H-QB | 40 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Cảm biến Analog ultrasonic microphone Momimic | 30 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt Độ Không Khí SHT30 | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | IC OPAMP MCP6021T | 100 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | IC OPAMP ADA4637-1BRZ | 100 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | IC OPAMP ADA4898-1YRDZ | 100 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Pin 18650 3400mAh | 40 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Bo sạc pin 18650 2cell | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bo sạc pin 18650 3cell | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Bo sạc pin 18650 4cell | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Module 4G EC25 cho Lora Gateway LG01 LG02 OLG02 | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Module 1 kênh LG01-N Single Channel LoRa IoT Gateway | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Module Lora SX1278 UART 433MHz | 16 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Mạch Thu Phát RF SPI Lora SX1278 433Mhz Ra-02 DIP | 16 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Mạch Chuyển Giao Tiếp USB UART Lora SX1278 | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Module Truyền Nhận RS232/RS485 Không Dây Lora 433Mhz 8000m | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Module ZigBee CC2350+PA V2 | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Module Thu Phát RF Zigbee UART DRF1609H | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Module Truyền Nhận RS485 Không Dây Zigbee DRF2659C | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Đế USB Mạch Thu Phát RF Zigbee UART DRF1609H | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Module chuyển đổi TTL - RS485 cách ly ADUM5401 | 16 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Module chuyển đổi USB TO RS232 / RS485 / TTL Industrial Isolated Converter Waveshare | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Nguồn ổn áp supper low noise Teddy Pardo 5V | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | BO NGUỒN LOW NOISE LT3042 | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Bo nguồn LM2596ADJ-Board LM2596 5V/4V/3.3V/2.7V/1.8V 3A UNI Regulator Board | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Switch PoE KX-CSW04iP1 | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Router wifi 4G LTE AC750 - Archer MR200 | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Cáp mạng Cat6e dintek | 1 | thùng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Cable nguồn cadivi VC-4.0 (F2,24) - 450/750 - TCVN 6610-3-2000 | 400 | m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 22 AWG 2 Pair ALTEK KABEL | 1 | cuộn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Cáp USB-TTL UART | 20 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Combo 50 Loại Điện Trở Dán SMD 0805 1% | 40 | gói | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Bộ 50 Loại tụ gốm SMD 0805 1pF - 1uF | 20 | gói | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Nút nhấn inox chống nước, dạng tròn khoét lỗ 16mm, đầu lồi led vòng tròn 12-24V kde4675 | 50 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Đầu gắn nút nhấn, công tắc GQ16, công tắc lỗ 16mm 5P dây dài 15cm kde3301 | 50 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | LED báo nguồn 5v, vỏ kim loại, phi 8mm XD8-1 | 100 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Máy tính trung tâm | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Camera KBVision 4.0MP ePoE KX-D4004iMN | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Máy in HP Laser 107a 4ZB77A | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Ổn áp kiểu có bảo vệ quá áp Lioa 3KVA-120v~250V (SH-3000) | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Máy phát điện Honda EP 4500CX 3.5KVA | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Màn hình cảm ứng LCD 7'' (C) Waveshare | 8 | cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi