Gói thầu: Mua vật tư điện, điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528328-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng
Tên gói thầu Mua vật tư điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220527737
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:59:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 579,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư điện, điện tử
Mua sắm nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN Tỉnh Tiền Giang, mã số 20212201CNPN
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vũ khí, 18A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh Fax : 02838113194 Sdt: 02828113190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng , địa chỉ: 18A, Cộng Hòa, phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Vũ khí, 18A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh Fax : 02838113194 Sdt: 02828113190


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật (theo quy định của nhà sản xuất); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vũ khí, 18A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh Fax : 02838113194 Sdt: 02828113190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Đức Trí, Giám đốc Chi nhánh phía Nam Viện Vũ khí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0983718587 (Đạo)- Chi nhánh phía Nam Viện Vũ khí
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Combo Bo mạch Raspberry Pi 4 B Official8cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
2Máy tính nhúng Raspberry Pi Zero W8cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
3Nguồn X708 UPS HAT For Raspberry Pi8cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
4Cáp HDMI 0.3m 2m 5m20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
5Sạc pin Lipo 2S 3S 4S10cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
6Bo mạch NUCLEO-F303RE12cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
7Bo mạch Arduino Mega 2560 chính hãng Italia12cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
8Bo mạch Arduino Nano Chính hãng Italia12cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
9Bo mạch Arduino Uno Chính hãng Italia12cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
10Mạch in bo xử lý tín hiệu âm thanh trên bia60cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
11Mạch in thiết bị truyền nhận tín hiệu trung gian30cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
12Mạch in thiết bị hiển thị60cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
13Mạch in các bộ tiền khuếch đại tín hiệu electret microphone60cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
14Mạch in các bộ tiền khuếch đại tín hiệu MEMS microphone60cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
15Cảm biến Adafruit 9-DOF Absolute Orientation IMU Fusion Breakout - BNO055 Chính hãng6cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
16Cảm biến Ultramic 384K BLE2cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
17Cảm biến âm thanh Primo EM272 Omni Electret Condenser Microphone40cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
18Module tiền khuếch đại tín hiệu FEL 3.5 MX - Mono 3 pin XLR input40cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
19Cảm biến âm thanh Knowles FG-23629-D6540cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
20Cảm biến âm thanh Ultrasonic Mic Board Knowles SPU0410LR5H-QB40cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
21Cảm biến Analog ultrasonic microphone Momimic30cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
22Cảm Biến Độ Ẩm, Nhiệt Độ Không Khí SHT3010cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
23IC OPAMP MCP6021T100cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
24IC OPAMP ADA4637-1BRZ100cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
25IC OPAMP ADA4898-1YRDZ100cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
26Pin 18650 3400mAh40cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
27Bo sạc pin 18650 2cell20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
28Bo sạc pin 18650 3cell20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
29Bo sạc pin 18650 4cell20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
30Module 4G EC25 cho Lora Gateway LG01 LG02 OLG023cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
31Module 1 kênh LG01-N Single Channel LoRa IoT Gateway3cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
32Module Lora SX1278 UART 433MHz16cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
33Mạch Thu Phát RF SPI Lora SX1278 433Mhz Ra-02 DIP16cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
34Mạch Chuyển Giao Tiếp USB UART Lora SX12786cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
35Module Truyền Nhận RS232/RS485 Không Dây Lora 433Mhz 8000m6cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
36Module ZigBee CC2350+PA V210cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
37Module Thu Phát RF Zigbee UART DRF1609H10cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
38Module Truyền Nhận RS485 Không Dây Zigbee DRF2659C6cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
39Đế USB Mạch Thu Phát RF Zigbee UART DRF1609H6cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
40Module chuyển đổi TTL - RS485 cách ly ADUM540116cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
41Module chuyển đổi USB TO RS232 / RS485 / TTL Industrial Isolated Converter Waveshare5cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
42Nguồn ổn áp supper low noise Teddy Pardo 5V10cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
43BO NGUỒN LOW NOISE LT304220cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
44Bo nguồn LM2596ADJ-Board LM2596 5V/4V/3.3V/2.7V/1.8V 3A UNI Regulator Board20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
45Switch PoE KX-CSW04iP11cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
46Router wifi 4G LTE AC750 - Archer MR2001cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
47Cáp mạng Cat6e dintek1thùngYêu cầu kỹ thuật tại chương V
48Cable nguồn cadivi VC-4.0 (F2,24) - 450/750 - TCVN 6610-3-2000400mYêu cầu kỹ thuật tại chương V
49Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 22 AWG 2 Pair ALTEK KABEL1cuộnYêu cầu kỹ thuật tại chương V
50Cáp USB-TTL UART20cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
51Combo 50 Loại Điện Trở Dán SMD 0805 1%40góiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
52Bộ 50 Loại tụ gốm SMD 0805 1pF - 1uF20góiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
53Nút nhấn inox chống nước, dạng tròn khoét lỗ 16mm, đầu lồi led vòng tròn 12-24V kde467550cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
54Đầu gắn nút nhấn, công tắc GQ16, công tắc lỗ 16mm 5P dây dài 15cm kde330150cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
55LED báo nguồn 5v, vỏ kim loại, phi 8mm XD8-1100cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
56Máy tính trung tâm1cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
57Camera KBVision 4.0MP ePoE KX-D4004iMN1cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
58Máy in HP Laser 107a 4ZB77A1cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
59Ổn áp kiểu có bảo vệ quá áp Lioa 3KVA-120v~250V (SH-3000)1cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
60Máy phát điện Honda EP 4500CX 3.5KVA1cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
61Màn hình cảm ứng LCD 7'' (C) Waveshare8cáiYêu cầu kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->