Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:00:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,179,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết về duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng, vận chuyển, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. Xác nhận không nợ thuế ở thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le bán dẫn chuyển điện áp cao | 24 | Con | - Công suất đầu ra SSR: 100A, - Điện áp điều khiển: 3÷32V, - Điện áp tải: 90÷480V, - Bộ bền cách ly 100MOm/500V, - Độ bền điện môi 4KV | ||
| 2 | Rơ le thời gian đáp ứng nhanh | 66 | Cái | - Kết nối: Soft Contact;- Thời gian đáp ứng 2ms; - Điện áp cực đại truyền tải: 500V;- Dòng truyền tải cực đại: 25A | ||
| 3 | Rơ le kết nối mềm | 1.152 | Cái | - Kết nối: Soft Contact;- Thời gian đáp ứng 2ms; - Điện áp cực đại truyền tải: 500V;- Dòng truyền tải cực đại: 5A;- Đóng gói small 5 pin. - Điện áp coil:22÷27V | ||
| 4 | Rơle một tiếp điểm cỡ nhỏ | 36 | Con | - Số cặp tiếp điểm: 1;- Điện áp điều khiển:12-24VDC;- Dòng điện truyền tải: 5A;- Đáp ứng:4ms;- Lọc đánh lửa: trong giới hạn: 1500V | ||
| 5 | Biến trở 2W-4,7KΩ, 10KΩ, 50KΩ | 720 | Cái | Biến trở công suất nhiều vòng- Giá trị điện trở cực đại: 4,7KΩ, 10KΩ, 50KΩ- Độ chính xác: 2%- Công suất cực đại: 2W- Số lượng: mỗi loại 240 cái | ||
| 6 | Cầu chỉnh lưu | 48 | Bộ | - Dải điện áp đầu vào: 3 ÷ 500VAC;- Hiệu suất:98%;- Công suất:180W.- Điện áp cách điện 150V | ||
| 7 | Cầu dao điện | 12 | Cái | - Bảo vệ quá tải bằng dây chảy.- Có đèn LED báo nguồn điện.- Idm = 100A (In)- Udđ = 600V (Ue) | ||
| 8 | Cầu chì | 36 | Cái | - Chống giật mức độ cao, chống nước bên ngoài.- Điện áp: 690VAC- Kích thước: 22 x 58mm | ||
| 9 | Chiết áp chính xác 10K | 36 | Con | - Độ dịch điện trở: 0,01 Ohm;- Tiếp xúc điện trở liên tục không đánh lửa;- Công suất chịu đựng: 5W | ||
| 10 | Chiết áp chính xác 5K | 30 | Con | Dải hiệu chỉnh: 0 đến 5K Ohm-Số vòng hiệu chỉnh: 10-Phân giải điện trở ổn định 2 Ohm-Công suất chịu đựng 1W | ||
| 11 | Chỉnh lưu | 240 | Con | - Điện áp chịu đựng:1000V- Cách ly: 2500V- Dòng chịu tối đa: 3A- Hiệu suất: 95%- Tần số: 40÷60Hz | ||
| 12 | Công tắc dòng cao | 24 | Cái | - Dạng: 3 vị trí;- Công suất chịu đựng: 1200W | ||
| 13 | Công tắc tơ | 24 | Cái | - Điều khiển 220VAC;- Đường giao tiếp: 4;- Điện áp truyền tải: 0÷1000V;- Dòng điện truyền tải: 30A;- Độ trễ điều khiển 20ms | ||
| 14 | Cọc đấu dây 2 chân 5A | 120 | Cái | -Kiểu kết nối tín hiệu: Ép vít-Kiểu kết nối mạch: 2 chân thẳng-Vỏ bọc: Nhựa-Dòng tối đa 5A;-Điện áp tối đa: 350VDC | ||
| 15 | Dây bus tín hiệu | 1.000 | m | - Cáp truyền tín hiệu dạng bus- Lõi đồng, đường kính 3,5mm- Số sợi cáp: 4 sợi- Độ dày lớp vỏ: 1,5mm- Trở kháng: 75Ω±2- Dải nhiệt độ làm việc:-25 độ C đến 70 độ C | ||
| 16 | Dây điện các loại | 1.200 | m | - Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt, chống cháy- Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm)- Đường kính dây ,Tiết diện lõi: 4mm2- Nhiệt độ phá hủy: 3000 độ C | ||
| 17 | Dây điện chống cháy | 628 | m | - Vỏ dây: nhựa tổng hợp PVC- Phần lõi bao gồm: lõi đồng, lớp cách điện Mica, Lớp cách điện XLPE, lớp vỏ bảo vệ LZSH.- Số sợi:19 | ||
| 18 | Dây tín hiệu | 1.500 | m | - Dây truyền tín hiệu chống nhiễu- Vỏ bọc kim: Hợp kim nhôm,dạng lưới 0,12mm- Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt- Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm)- Trở kháng: 75Ω±2- Tiết diện lõi: 3.5mm2- Dải nhiệt độ làm việc:-25 độ C đến 70 độ C | ||
| 19 | Đế 8 chân | 492 | Cái | Đế IC 8 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 8 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP8x8mm | ||
| 20 | Đế gắn linh 10 chân kiện | 174 | Cái | Đế IC 10chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 8 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP10x8mm | ||
| 21 | Đế gắn linh kiện 14 chân | 420 | Cái | - Đế IC 14 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 14 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP18x8mm | ||
| 22 | Đế gắn linh kiện 16 chân | 420 | Cái | - Đế IC 16 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 16 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP22x8mm | ||
| 23 | Đế gắn linh kiện 20 chân | 420 | Cái | - Đế IC 20 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 20 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP22x8mm | ||
| 24 | Đi - ốt sillic | 450 | Con | - Điện áp mở: 0,35V;- Điện áp đánh thủng: 450V | ||
| 25 | Đi ốt fastswiching | 450 | Con | - Điện áp mở: 0,7V;- Điện áp đánh thủng: 100V- Dòng chịu đựng: 50mW | ||
| 26 | Diode chống ngược | 96 | Con | Dòng chịu đựng: 10A;-Điện áp hoạt động cực đại: 80VDC-Điện áp mở: 0,4 đến 0,7VDC-Công suất đỉnh: 50W trong thời gian 8ms | ||
| 27 | Khối điện trở | 270 | Bộ | - Kiểu loại: Thang trở;- Giá trị từng thang: 1k2- Độ chính xác: 0,5% | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi dòng điện, điện áp | 48 | Mô đun | - Dải đo áp: 20A;- Độ chính xác 0,3A;- Tự động đóng khi quá tải: Có;- Dải điện áp ra : 120mV/A | ||
| 29 | Điện trở 10W các loại | 666 | Con | - Điện trở công suất: 10W- Giá trị điện trở: 10KΩ; 12KΩ; 15KΩ; 18KΩ;20KΩ; 22KΩ- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 110 cái | ||
| 30 | Điện trở 2W các loại | 840 | Con | - Điện trở công suất: 2W- Các loại điện trở: 1R; 6,8R; 7,5R; 8,2R; 10R- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 162 cái | ||
| 31 | Điện trở 5W các loại | 690 | Con | - Điện trở công suất: 5W- Các loại điện trở: 1K;1,5K; 2,2K; 4,7K; 10K; 22K- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 110 cái | ||
| 32 | Diode nắn công suất cao | 240 | Con | - Điện áp thuận cực đại:33V;- Dòng cực đại 60A;- Thời gian đáp ứng dòng: 8ms- Nhiệt độ chịu đựng: 150 độC | ||
| 33 | Diode chỉnh lưu điện áp cao | 120 | Con | - Van giảm áp (PRV): 1200 ÷2000V- Dòng hoạt động: 5A- Độ tin cậy cao- Dải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 34 | Diode van công suất | 480 | Con | - Điện áp thuận cực đại:220V;- Dòng cực đại 20A;- Thời gian đáp ứng dòng: 8ms- Nhiệt độ chịu đựng: 150 độ C | ||
| 35 | Hộp trở kháng | 84 | Bộ | - Trở kháng phối hợp: 75Ω;- Can nhiễu: -60dBm;- Dải công suất: 0 đến 10WW | ||
| 36 | Kít cuộn cảm | 75 | Bộ | - Giúp ổn định dòng, ứng dụng trong các mạch lọc tần số;- Giá trị: 10μH, 100μH; Sai số: 1%; Loại:1206SMD | ||
| 37 | Kít điện trở 1206 | 61 | Bộ | - Công suất: 0,25W- Sai số: 0,1%- Kiểu đóng vỏ: 1206- Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C÷ 100 độ C- Sai số: 1% | ||
| 38 | Kít tụ điện 1206 | 78 | Bộ | - Sử dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Sai số: 1% | ||
| 39 | Led 220VAC | 12 | Cái | - Mầu sắc: Đỏ, xanh- Dòng điện: 20mA đến 30mA.- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 85 độ C. | ||
| 40 | Led dán | 900 | Con | - Led hiển thị 7 thanh- Kiểu led: Anot chung- Màu Led: Đỏ- Điện áp cực đại: 7,5V- Dòng cực đại: 50mA | ||
| 41 | Nút ấn chuyên dụng | 36 | Cái | - Kèm đèn;- Điện áp 24VDC;- Dòng tiêu thụ: 240mA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 55 độ C | ||
| 42 | Tụ film 250V/105 | 1.200 | Con | - Tụ film, giá trị tụ: 0,1μF- Điện áp: 250V- Sai số:1% | ||
| 43 | Tụ hóa 50V/1000uF | 870 | Con | - Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Giá trị tụ: 1000nF- Loại tụ: Phân cực | ||
| 44 | Tụ hóa 50V/2200uF | 888 | Con | - Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Giá trị tụ: 2200nF- Loại tụ: Phân cực | ||
| 45 | Tụ mica 50V/475 | 900 | Con | - Giá trị điện dung: 4,7μF- Điện áp đánh thủng: 50V- Sai số: 20% | ||
| 46 | Tụ dập đánh lửa 1500V | 576 | Con | Điện áp chịu đựng: 2000V-Thời gian chịu đựng cao áp 1500V: 8ms | ||
| 47 | Cầu trì cắm mạch | 126 | Con | -Vỏ bọc: Nhựa-Dải dòng chịu đựng: 0,5 đến 5A-Kết nối mạch: 2 chân cắm-Cấu trúc: Phân đoạn (dây dẫn và gá dây cầu trì) | ||
| 48 | Mạch cao tần | 336 | dm2 | - Mạch PCB cao tần- Vật liệu làm mạch: Rogger 3003- Số lớp: 4 độ dày: 0,8mm- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1 OZ | ||
| 49 | Mạch in FR-4 BPLO | 1.291 | dm2 | - Vật liệu làm mạch: FR4- Số lớp mạch: 2- Độ dày: 1.6mm- Nhiệt độ làm việc: Không quá 180 độ C- Độ dày lớp đồng: 1OZ | ||
| 50 | Mạch in thường | 342 | dm2 | - Vật liệu làm mạch: FR4- Số lớp mạch: 1- Độ dày: 1.6mm- Nhiệt độ làm việc: Không quá 130 độ C- Độ dày lớp đồng: 0.5OZ | ||
| 51 | Tản nhiệt theo dạng IC ổn áp | 240 | Cái | -Chất liệu: Nhôm;-Mở rộng tiết diện tản nhiệt: Theo cấu trúc khe-Công suất duy trì: 20W-Gá lắp IC: Vít, dán mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết về duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng, vận chuyển, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng | 1 | Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi