Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576110-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Số hiệu KHLCNT 20220440608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:00:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,179,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết về duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng, vận chuyển, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. Xác nhận không nợ thuế ở thời điểm hiện tại.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le bán dẫn chuyển điện áp cao24Con- Công suất đầu ra SSR: 100A, - Điện áp điều khiển: 3÷32V, - Điện áp tải: 90÷480V, - Bộ bền cách ly 100MOm/500V, - Độ bền điện môi 4KV
2Rơ le thời gian đáp ứng nhanh66Cái- Kết nối: Soft Contact;- Thời gian đáp ứng 2ms; - Điện áp cực đại truyền tải: 500V;- Dòng truyền tải cực đại: 25A
3Rơ le kết nối mềm1.152Cái- Kết nối: Soft Contact;- Thời gian đáp ứng 2ms; - Điện áp cực đại truyền tải: 500V;- Dòng truyền tải cực đại: 5A;- Đóng gói small 5 pin. - Điện áp coil:22÷27V
4Rơle một tiếp điểm cỡ nhỏ36Con- Số cặp tiếp điểm: 1;- Điện áp điều khiển:12-24VDC;- Dòng điện truyền tải: 5A;- Đáp ứng:4ms;- Lọc đánh lửa: trong giới hạn: 1500V
5Biến trở 2W-4,7KΩ, 10KΩ, 50KΩ720CáiBiến trở công suất nhiều vòng- Giá trị điện trở cực đại: 4,7KΩ, 10KΩ, 50KΩ- Độ chính xác: 2%- Công suất cực đại: 2W- Số lượng: mỗi loại 240 cái
6Cầu chỉnh lưu48Bộ- Dải điện áp đầu vào: 3 ÷ 500VAC;- Hiệu suất:98%;- Công suất:180W.- Điện áp cách điện 150V
7Cầu dao điện12Cái- Bảo vệ quá tải bằng dây chảy.- Có đèn LED báo nguồn điện.- Idm = 100A (In)- Udđ = 600V (Ue)
8Cầu chì36Cái- Chống giật mức độ cao, chống nước bên ngoài.- Điện áp: 690VAC- Kích thước: 22 x 58mm
9Chiết áp chính xác 10K36Con- Độ dịch điện trở: 0,01 Ohm;- Tiếp xúc điện trở liên tục không đánh lửa;- Công suất chịu đựng: 5W
10Chiết áp chính xác 5K30ConDải hiệu chỉnh: 0 đến 5K Ohm-Số vòng hiệu chỉnh: 10-Phân giải điện trở ổn định 2 Ohm-Công suất chịu đựng 1W
11Chỉnh lưu240Con- Điện áp chịu đựng:1000V- Cách ly: 2500V- Dòng chịu tối đa: 3A- Hiệu suất: 95%- Tần số: 40÷60Hz
12Công tắc dòng cao24Cái- Dạng: 3 vị trí;- Công suất chịu đựng: 1200W
13Công tắc tơ24Cái- Điều khiển 220VAC;- Đường giao tiếp: 4;- Điện áp truyền tải: 0÷1000V;- Dòng điện truyền tải: 30A;- Độ trễ điều khiển 20ms
14Cọc đấu dây 2 chân 5A120Cái-Kiểu kết nối tín hiệu: Ép vít-Kiểu kết nối mạch: 2 chân thẳng-Vỏ bọc: Nhựa-Dòng tối đa 5A;-Điện áp tối đa: 350VDC
15Dây bus tín hiệu1.000m- Cáp truyền tín hiệu dạng bus- Lõi đồng, đường kính 3,5mm- Số sợi cáp: 4 sợi- Độ dày lớp vỏ: 1,5mm- Trở kháng: 75Ω±2- Dải nhiệt độ làm việc:-25 độ C đến 70 độ C
16Dây điện các loại1.200m- Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt, chống cháy- Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm)- Đường kính dây ,Tiết diện lõi: 4mm2- Nhiệt độ phá hủy: 3000 độ C
17Dây điện chống cháy628m- Vỏ dây: nhựa tổng hợp PVC- Phần lõi bao gồm: lõi đồng, lớp cách điện Mica, Lớp cách điện XLPE, lớp vỏ bảo vệ LZSH.- Số sợi:19
18Dây tín hiệu1.500m- Dây truyền tín hiệu chống nhiễu- Vỏ bọc kim: Hợp kim nhôm,dạng lưới 0,12mm- Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt- Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm)- Trở kháng: 75Ω±2- Tiết diện lõi: 3.5mm2- Dải nhiệt độ làm việc:-25 độ C đến 70 độ C
19Đế 8 chân492CáiĐế IC 8 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 8 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP8x8mm
20Đế gắn linh 10 chân kiện174CáiĐế IC 10chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 8 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP10x8mm
21Đế gắn linh kiện 14 chân420Cái- Đế IC 14 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 14 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP18x8mm
22Đế gắn linh kiện 16 chân420Cái- Đế IC 16 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 16 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP22x8mm
23Đế gắn linh kiện 20 chân420Cái- Đế IC 20 chân- Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt- Kiểu dáng chân: 20 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc- Khoảng cách chân:2,5mm- Kích thước: DIP22x8mm
24Đi - ốt sillic450Con- Điện áp mở: 0,35V;- Điện áp đánh thủng: 450V
25Đi ốt fastswiching450Con- Điện áp mở: 0,7V;- Điện áp đánh thủng: 100V- Dòng chịu đựng: 50mW
26Diode chống ngược96ConDòng chịu đựng: 10A;-Điện áp hoạt động cực đại: 80VDC-Điện áp mở: 0,4 đến 0,7VDC-Công suất đỉnh: 50W trong thời gian 8ms
27Khối điện trở270Bộ- Kiểu loại: Thang trở;- Giá trị từng thang: 1k2- Độ chính xác: 0,5%
28Bộ chuyển đổi dòng điện, điện áp48Mô đun- Dải đo áp: 20A;- Độ chính xác 0,3A;- Tự động đóng khi quá tải: Có;- Dải điện áp ra : 120mV/A
29Điện trở 10W các loại666Con- Điện trở công suất: 10W- Giá trị điện trở: 10KΩ; 12KΩ; 15KΩ; 18KΩ;20KΩ; 22KΩ- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 110 cái
30Điện trở 2W các loại840Con- Điện trở công suất: 2W- Các loại điện trở: 1R; 6,8R; 7,5R; 8,2R; 10R- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 162 cái
31Điện trở 5W các loại690Con- Điện trở công suất: 5W- Các loại điện trở: 1K;1,5K; 2,2K; 4,7K; 10K; 22K- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C- Số lượng: mỗi loại 110 cái
32Diode nắn công suất cao240Con- Điện áp thuận cực đại:33V;- Dòng cực đại 60A;- Thời gian đáp ứng dòng: 8ms- Nhiệt độ chịu đựng: 150 độC
33Diode chỉnh lưu điện áp cao120Con- Van giảm áp (PRV): 1200 ÷2000V- Dòng hoạt động: 5A- Độ tin cậy cao- Dải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 150 độ C
34Diode van công suất480Con- Điện áp thuận cực đại:220V;- Dòng cực đại 20A;- Thời gian đáp ứng dòng: 8ms- Nhiệt độ chịu đựng: 150 độ C
35Hộp trở kháng84Bộ- Trở kháng phối hợp: 75Ω;- Can nhiễu: -60dBm;- Dải công suất: 0 đến 10WW
36Kít cuộn cảm75Bộ- Giúp ổn định dòng, ứng dụng trong các mạch lọc tần số;- Giá trị: 10μH, 100μH; Sai số: 1%; Loại:1206SMD
37Kít điện trở 120661Bộ- Công suất: 0,25W- Sai số: 0,1%- Kiểu đóng vỏ: 1206- Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C÷ 100 độ C- Sai số: 1%
38Kít tụ điện 120678Bộ- Sử dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Sai số: 1%
39Led 220VAC12Cái- Mầu sắc: Đỏ, xanh- Dòng điện: 20mA đến 30mA.- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ 85 độ C.
40Led dán900Con- Led hiển thị 7 thanh- Kiểu led: Anot chung- Màu Led: Đỏ- Điện áp cực đại: 7,5V- Dòng cực đại: 50mA
41Nút ấn chuyên dụng36Cái- Kèm đèn;- Điện áp 24VDC;- Dòng tiêu thụ: 240mA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 55 độ C
42Tụ film 250V/1051.200Con- Tụ film, giá trị tụ: 0,1μF- Điện áp: 250V- Sai số:1%
43Tụ hóa 50V/1000uF870Con- Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Giá trị tụ: 1000nF- Loại tụ: Phân cực
44Tụ hóa 50V/2200uF888Con- Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn- Điện áp đánh thủng: 50V- Giá trị tụ: 2200nF- Loại tụ: Phân cực
45Tụ mica 50V/475900Con- Giá trị điện dung: 4,7μF- Điện áp đánh thủng: 50V- Sai số: 20%
46Tụ dập đánh lửa 1500V576ConĐiện áp chịu đựng: 2000V-Thời gian chịu đựng cao áp 1500V: 8ms
47Cầu trì cắm mạch126Con-Vỏ bọc: Nhựa-Dải dòng chịu đựng: 0,5 đến 5A-Kết nối mạch: 2 chân cắm-Cấu trúc: Phân đoạn (dây dẫn và gá dây cầu trì)
48Mạch cao tần336dm2- Mạch PCB cao tần- Vật liệu làm mạch: Rogger 3003- Số lớp: 4 độ dày: 0,8mm- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1 OZ
49Mạch in FR-4 BPLO1.291dm2- Vật liệu làm mạch: FR4- Số lớp mạch: 2- Độ dày: 1.6mm- Nhiệt độ làm việc: Không quá 180 độ C- Độ dày lớp đồng: 1OZ
50Mạch in thường342dm2- Vật liệu làm mạch: FR4- Số lớp mạch: 1- Độ dày: 1.6mm- Nhiệt độ làm việc: Không quá 130 độ C- Độ dày lớp đồng: 0.5OZ
51Tản nhiệt theo dạng IC ổn áp240Cái-Chất liệu: Nhôm;-Mở rộng tiết diện tản nhiệt: Theo cấu trúc khe-Công suất duy trì: 20W-Gá lắp IC: Vít, dán mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên. Cam kết về duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác sử dụng, vận chuyển, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành 1 Đại học33
2 Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng 1 Cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->