Gói thầu: Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547525-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20220502586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:44:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022
Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng , địa chỉ: 99 Tô Hiến Thành, quận Sơn Trà, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của hàng hóa; Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. Đồng tiền dự thầu và thanh toán: Việt Nam Đồng
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có giấy cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa đúng tiến độ, bảo hành việc hàng hóa không đúng quy cách tiêu chuẩn, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông, M8x20 mm ( vặn cle 10)15ConMục yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông, M8x100 mm ( vặn cle 12)15ConMục yêu cầu về kỹ thuật
3Cùm cổ dê Φ 49mm9CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
4Lọc dầu bôi trơn3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
5Ống dẫn nước Cao su mèm Φ42mm3MMục yêu cầu về kỹ thuật
6Van hằng nhiệt2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
7Đai ốc, bu lông điều chỉnh cò mổ M8 x 30mm, ren1.2520ConMục yêu cầu về kỹ thuật
8Căn lá5BộMục yêu cầu về kỹ thuật
9Cát rà xu páp10HộpMục yêu cầu về kỹ thuật
10Bạc cổ biên Φ 655BộMục yêu cầu về kỹ thuật
11Xéc măng Φ 752BộMục yêu cầu về kỹ thuật
12Động cơ tháo lắp1MáyMục yêu cầu về kỹ thuật
13Khớp nối nhanh súng hơi với ống hơi 1đầu ren M12 1đầu côn3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
14Panme đo ngoài 75-100 mm1CâyMục yêu cầu về kỹ thuật
15Bơm cao áp PE2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
16Bơm cao áp VE2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
17Vòi phun nhiên liệu diesel loại đót4CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
18Vòi phun nhiên liệu diesel loại chốt4CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
19Đệm đồng vòi phun Φ 19 mm15CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
20Đệm đồng ống dẫn dầu Φ 17 mm,15CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
21Ống dầu hồi5BộMục yêu cầu về kỹ thuật
22Bơm thấp áp PE, VE5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
23Bầu lọc nhiên liệu diesel5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
24Nước cất châm bình ắc quy ướt14LítMục yêu cầu về kỹ thuật
25Máy khởi động1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
26Rơ khởi động5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
27Băng keo điện20CuộnMục yêu cầu về kỹ thuật
28Kẹp cá sấu nối dây điện loại nhỏ100CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
29Cặp đầu nối kẹp dây điện ắc quy bằng đồng có vỏ nhựa bao bọc5CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ khởi động cho xe ô tô bằng nút thay thế cho chìa khoá (Start Stop System )1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
31Cặp kẹp hàm cá sấu dùng kẹp ắc quy ô tô loại lớn5CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
32Bình Ắc quy1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
33IC đánh lửa rời loại con rùa1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
34IC đánh lửa bình ắc quy dùng cho xe máy1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
35Bô bin đánh lửa dùng trên xe gắn máy1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ chia điện đánh lửa má vít2BộMục yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ chia điện đánh lửa IC2BộMục yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu nối cuộn dây đánh lửa tích hợp15CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp đầu nối dây điện nhiều kiểu lớn nhỏ khác nhau20HộpMục yêu cầu về kỹ thuật
40Bơm xăng1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
41Kim phun1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
42Cảm biến vị vị trí bướm ga loại con trượt2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
43Cảm biến vị trí trục khuỷu2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
44Van không tải IAVC2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
45Bô bin đánh lửa loại trực tiếp2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
46Rơ le 5 chân5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
47Hộp rơ le và cầu chì dùng trên ô tô1HộpMục yêu cầu về kỹ thuật
48Cặp đầu nối nhanh nạp gas điều hòa2CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
49Ga R134a15KgMục yêu cầu về kỹ thuật
50Lọc ga điều hoà2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
51Bảng điều khiển điều hoà A/C cho xe ô tô1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
52Cụm giàn lạnh hệ thống điều hoà không khí1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ ống dẫn gas điều hoà không khí trên ô tô1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
54Két giàn nóng hệ thống điều hoà trên ô tô1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
55Dây điện 0.5 - 0.8 mm1KgMục yêu cầu về kỹ thuật
56Cầu chì cụt đời mới20CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
57Cầu chì loại lớn20CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ quạt gió két giàn nóng1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
59Cảm biến áp suất gas điều hoà ô tô1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
60Hộp tay lái Trục vít1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
61Thước kẹp 30cm2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
62Pan me 25-502CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
63Thước đo chiều sâu hoa lốp3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
64Bình điện 12V-85Ah1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
65Cụm phanh đĩa2CụmMục yêu cầu về kỹ thuật
66Cụm phanh trống guốc1CụmMục yêu cầu về kỹ thuật
67Thước kẹp 30cm2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
68Pan me 25-502CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
69Bình điện 12V-85Ah1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
70Ống hơi nhựa mềm đường kính 10mm20mMục yêu cầu về kỹ thuật
71Máy nén khí hệ thống phanh2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
72Bầu phanh bánh xe có Lốc kê2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
73Mâm ép lò xo trụ3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
74Bánh đà3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
75Ổ bi tì5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
76Đĩa ly hợp1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
77Hộp số dọc 6 số2HộpMục yêu cầu về kỹ thuật
78Catđăng đồng tốc kiểu bi1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
79Catđăng ba trục hai khớp1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
80Chì lá5dmMục yêu cầu về kỹ thuật
81Bộ truyền lực chính1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
82Rơ le 5 chân10CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
83Khoá điện 3 chân3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
84Bộ giá đỡ và chổi than máy phát điện5BộMục yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ cơ cấu nâng hạ kính trên ô tô1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
86Kẹp cá sấu nối dây điện loại nhỏ200CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ điều khiển khoá cữa từ xa G2264 12V GIORDON + 4 chốt cữa1BộMục yêu cầu về kỹ thuật
88Cụm công tắc tổ hợp hệ thống chiếu sáng trên ô tô.1CụmMục yêu cầu về kỹ thuật
89Đèn pha ô tô loại tròn2CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
90Đèn sương mù2CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ dụng cụ chích dây điện trên ô tô10BộMục yêu cầu về kỹ thuật
92Bộ dụng cụ mở giắc điện trên ô tô2BộMục yêu cầu về kỹ thuật
93Kiềm tuốt dây điện3CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
94Pin 9V10ViênMục yêu cầu về kỹ thuật
95Pin tiểu10ViênMục yêu cầu về kỹ thuật
96Chì hàn5CuộnMục yêu cầu về kỹ thuật
97Rơ le 4 chân có đuôi5CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
98Công tắc báo nguy2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
99Đèn xi nhan dạng led2CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
100Công tắc điều chỉnh gương chiếu hậu1CụmMục yêu cầu về kỹ thuật
101Cặp gương chiếu hậu trên ô tô1CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
102Mô tơ điều chỉnh gập gương xe ô tô1CặpMục yêu cầu về kỹ thuật
103Công tắc gật gù 3 chân đảo chiều10CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
104Rơ le nháy8CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
105Mô tơ gạt mưa2CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
106Mô tơ phun nước2CụmMục yêu cầu về kỹ thuật
107Cụm công tắc điều khiển gạt mưa1CáiMục yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->