Gói thầu: Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:44:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022 Mua sắm vật tư, phôi liệu Ô tô cho khoa Cơ khí giảng dạy học kỳ II năm học 2021 - 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của hàng hóa; Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. Đồng tiền dự thầu và thanh toán: Việt Nam Đồng |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có giấy cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa đúng tiến độ, bảo hành việc hàng hóa không đúng quy cách tiêu chuẩn, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng, số 99 Tô Hiến Thành, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại 0236 3.940.674; fax: 0236 3.940.674 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông, M8x20 mm ( vặn cle 10) | 15 | Con | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bu lông, M8x100 mm ( vặn cle 12) | 15 | Con | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cùm cổ dê Φ 49mm | 9 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lọc dầu bôi trơn | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ống dẫn nước Cao su mèm Φ42mm | 3 | M | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Van hằng nhiệt | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đai ốc, bu lông điều chỉnh cò mổ M8 x 30mm, ren1.25 | 20 | Con | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Căn lá | 5 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cát rà xu páp | 10 | Hộp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bạc cổ biên Φ 65 | 5 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xéc măng Φ 75 | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Động cơ tháo lắp | 1 | Máy | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khớp nối nhanh súng hơi với ống hơi 1đầu ren M12 1đầu côn | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Panme đo ngoài 75-100 mm | 1 | Cây | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm cao áp PE | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm cao áp VE | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vòi phun nhiên liệu diesel loại đót | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vòi phun nhiên liệu diesel loại chốt | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đệm đồng vòi phun Φ 19 mm | 15 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đệm đồng ống dẫn dầu Φ 17 mm, | 15 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống dầu hồi | 5 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bơm thấp áp PE, VE | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bầu lọc nhiên liệu diesel | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nước cất châm bình ắc quy ướt | 14 | Lít | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy khởi động | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Rơ khởi động | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng keo điện | 20 | Cuộn | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp cá sấu nối dây điện loại nhỏ | 100 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cặp đầu nối kẹp dây điện ắc quy bằng đồng có vỏ nhựa bao bọc | 5 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ khởi động cho xe ô tô bằng nút thay thế cho chìa khoá (Start Stop System ) | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cặp kẹp hàm cá sấu dùng kẹp ắc quy ô tô loại lớn | 5 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bình Ắc quy | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | IC đánh lửa rời loại con rùa | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | IC đánh lửa bình ắc quy dùng cho xe máy | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bô bin đánh lửa dùng trên xe gắn máy | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ chia điện đánh lửa má vít | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ chia điện đánh lửa IC | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu nối cuộn dây đánh lửa tích hợp | 15 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp đầu nối dây điện nhiều kiểu lớn nhỏ khác nhau | 20 | Hộp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm xăng | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kim phun | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cảm biến vị vị trí bướm ga loại con trượt | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cảm biến vị trí trục khuỷu | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Van không tải IAVC | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bô bin đánh lửa loại trực tiếp | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Rơ le 5 chân | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp rơ le và cầu chì dùng trên ô tô | 1 | Hộp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cặp đầu nối nhanh nạp gas điều hòa | 2 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ga R134a | 15 | Kg | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lọc ga điều hoà | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng điều khiển điều hoà A/C cho xe ô tô | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cụm giàn lạnh hệ thống điều hoà không khí | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ ống dẫn gas điều hoà không khí trên ô tô | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Két giàn nóng hệ thống điều hoà trên ô tô | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dây điện 0.5 - 0.8 mm | 1 | Kg | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cầu chì cụt đời mới | 20 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cầu chì loại lớn | 20 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ quạt gió két giàn nóng | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cảm biến áp suất gas điều hoà ô tô | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp tay lái Trục vít | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thước kẹp 30cm | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Pan me 25-50 | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thước đo chiều sâu hoa lốp | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bình điện 12V-85Ah | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cụm phanh đĩa | 2 | Cụm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cụm phanh trống guốc | 1 | Cụm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thước kẹp 30cm | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Pan me 25-50 | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bình điện 12V-85Ah | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống hơi nhựa mềm đường kính 10mm | 20 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy nén khí hệ thống phanh | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bầu phanh bánh xe có Lốc kê | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mâm ép lò xo trụ | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bánh đà | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ổ bi tì | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đĩa ly hợp | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Hộp số dọc 6 số | 2 | Hộp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Catđăng đồng tốc kiểu bi | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Catđăng ba trục hai khớp | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chì lá | 5 | dm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ truyền lực chính | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Rơ le 5 chân | 10 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Khoá điện 3 chân | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ giá đỡ và chổi than máy phát điện | 5 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ cơ cấu nâng hạ kính trên ô tô | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kẹp cá sấu nối dây điện loại nhỏ | 200 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ điều khiển khoá cữa từ xa G2264 12V GIORDON + 4 chốt cữa | 1 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cụm công tắc tổ hợp hệ thống chiếu sáng trên ô tô. | 1 | Cụm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đèn pha ô tô loại tròn | 2 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đèn sương mù | 2 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ dụng cụ chích dây điện trên ô tô | 10 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ dụng cụ mở giắc điện trên ô tô | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Kiềm tuốt dây điện | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Pin 9V | 10 | Viên | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Pin tiểu | 10 | Viên | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chì hàn | 5 | Cuộn | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Rơ le 4 chân có đuôi | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Công tắc báo nguy | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đèn xi nhan dạng led | 2 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Công tắc điều chỉnh gương chiếu hậu | 1 | Cụm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cặp gương chiếu hậu trên ô tô | 1 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mô tơ điều chỉnh gập gương xe ô tô | 1 | Cặp | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Công tắc gật gù 3 chân đảo chiều | 10 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Rơ le nháy | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mô tơ gạt mưa | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mô tơ phun nước | 2 | Cụm | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cụm công tắc điều khiển gạt mưa | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi