Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin phục vụ quản lý, đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin phục vụ quản lý, đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 18:00:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708354E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.682.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin phục vụ quản lý, đào tạo Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin phục vụ quản lý, đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp trong E-HSDT tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như sau: - Cam kết hàng hóa cung cấp đáp ứng đúng chủng loại, thông số kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản cam kết thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue kèm theo - Đối với hàng hóa là máy chiếu: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: + Sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam . + Cam kết cung cấp CO, CQ khi bàn giao hàng hóa. + Sản phẩm có thư ủy quyền của nhà Sản xuất . + Sản phẩm có chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam . + Nhà Sản xuất của Sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý chật lượng ISO 9001:2015. + Nhà Sản xuất của Sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị đã yêu cầu. - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. (Các tài liệu chứng minh nhà thầu nộp Bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại/ Fax: (0208)3846254 - 0979808433 - 0948033449/ (0208)3846237; Email:
[email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0918372988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Cơ sở vật chất, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0979808433; 0948033449. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch Hội đồng trường, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0913286685. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Máy tính lắp ráp | Máy tính lắp ráp | 28 | Bộ | Bộ Máy tính lắp rápBộ vi xử lý Intel® Core™ i5-10400 Processor 12M Cache, 2.9GHzBộ nhớ RAM 8GB DDR4-2666MHz Ổ cứng SSD 120GB + HDD 1TB SATA 7200 RPM Mainboard Main Gigabyte H410M-H (Chipset Intel H410/ Socket LGA1200/ VGA onboard)Card màn hình Tích hợp Intel® UHD GraphicsCạc âm thanh Tích hợp 7.1 Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng Tích hợp GbE LANGuardMàn hình 21,5 Inch LEDVỏ máyNguồn Power III X-350Bàn phím Fulhen USBChuột Fulhen USB | |
| 2 | Máy chiếu | PA503SP | 20 | Cái | Máy chiếu Công nghệ DLPĐộ phân giải thực SVGA (800x600)Cường độ sáng 4200 ANSI lumenKhoảng cách chiếu 1.19-13.11mTỉ lệ phóng hình 1.96 ~ 2.15Kích thước hiển thị 30 - 300 inch (đường chéo)Keystone Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°)Ống kính F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom)Zoom kỹ thuật số 0.8x-2xBóng đèn 190 wattTuổi thọ bóng đèn 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco)Màu hiển thị 1.07 tỷ màu Công nghệ xử lý màu sắc SuperColorĐộ tương phản 30.000:1Tỉ lệ khung hình chiếu Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1 ( 4 chế độ)Tần số quét Ngang: 15K~102KHz/ Dọc: 23~120HzTín hiệu tương thích VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x2/VGA in x2/VGA out x1/Video x1/Audio in x1/Audio out x1/RS232/Mini USB type B x1USB type A (5V/1A)Mã điều khiển từ xa8 mã (điều khiển không trùng giải mã khi 8 máy chiếu lắp gần nhau, mỗi điều khiển sẽ được cài riêng từng mã cho từng máy)Chức năng CECMáy chiếu có chức năng CEC(Consumer Electronics Control): Cho phép các thiết bị nguồn phát có chức năng CEC kết nối với máy chiếu thông qua cổng HDMI giao tiếp qua lại với máy chiếu. Thiết bị có thể tự động tắt khi máy chiếu tắt, máy chiếu tự động bật khi thiết bị bật.Tự động bật nguồnCó chế độ tự động khởi động mà không cần sử dụng nút Power/On trên thân máy/ trên điều khiển: Khi máy chiếu đã được cung cấp nguồn điện và được kết nối với thiết bị đầu vào (máy tính) qua cổng VGA/HDMINgôn ngữ 23 ngôn ngữ - có tiếng ViệtLoa 2WĐiện áp 100~240V (xoay chiều), 50-60HzCông suất 260W (chế độ thường) / | |
| 3 | Cáp HDMI | UGREEN | 13 | Sợi | Cáp HDMI UGREEN loại dài 15m | |
| 4 | Bộ chuyển đổi USB sang HDMI gồm | UGREEN | 13 | Bộ | Bộ chuyển đổi USB sang HDMI gồm:+ 01 cáp USB UGREEN loại dài 1,5m+ 01 đầu nối HDMI UGREEN+ 01 bộ chuyển đổi USB 3.0 sang HDMI UGREEN+ 01 bộ chuyển đổi USB type C sang HDMI UGREEN. | |
| 5 | Ống ghen nhựa | 150 | m | Ống ghen nhựa 28 x 10 | ||
| 6 | Màn chiếu treo tường | P70WS | 10 | Cái | Màn chiếu treo tường 70 x70 P70WSKích thước: 1m78 x 1m78 Tương ứng: (70" x 70")Kích thước đường chéo: 100"Tỉ lệ: 1:01Chất liệu: Vải màn chất lượng cao Matte white/ Khả năng chống mốcGóc nhìn: +/- 55 độ, gain đạt 1.2 | |
| 7 | Màn chiếu 3 chân | P84TS | 1 | Cái | Màn chiếu 3 chân 84x84Kích thước (WxH): 2m13x2m13 (84x84)Kích thước hiển thị(Đường chéo): 120 inchTỷ lệ: 1:01Loại màn chiếu: màn chiếu 3 chân di động; khi không dùng màn có thể gấp gọn gàngTính năng: Vải màn chất liệu Matte white có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền. Hộp màn thiết kế hình lục lăng, sơn trắng tĩnh điệnMặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng.Màn chiếu có chân , Phù hợp cho : Phòng họp, lớp học, trung tâm đào tạo, hội nghị.... | |
| 8 | Máy in | LBP 226DW | 8 | Cái | Máy in 2 mặtTốc độ in (A4): 38 trang/phútThời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4): 5,3 giâyĐộ phân giải khi in: 1.200 x 1.200dpiKết nối: Gigabit Ethernet, Wi-Fi, Kết nối trực tiếp (Direct Connection)Công suất in: 750 – 4.000 trang/ thángIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFIKhổ giấy: A4/A5Bộ nhớ: 1GB | |
| 9 | Ổ cắm kéo dài đa năng | 6D52N | 28 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năngChủng loại: Ổ cắm 5 m x 6 ổ cắm | |
| 10 | Máy Scan | DR - F120 | 1 | Cái | Máy ScanCông nghệ quét: CCDĐộ phân giải tối đa: 2400 x 2400 dpiTốc độ quét: 20 trang/phút (1 mặt); 36 hình/phút (2 mặt)Khay nạp tài liệu: ADF 50 trang A4, flatbed, cardKiểu quét: 1 mặt, 2 mặtCổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ caoCông suất / ngày: 1000 bản quétNguồn điện: 24VDC, 2AKích thước: 469 x 335 x 120 mmTrọng lượng: 4.6 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.708354E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.682.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi