Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:25:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,292,991,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Xây mới bộ phận một cửa, kho lưu trữ và sửa chữa TTVH-HTCĐ phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,468 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,517 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| B | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4483 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,177 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,161 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,719 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,848 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,296 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,324 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,834 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,683 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,517 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,618 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 18 | Chống mối nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,69 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,266 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,243 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương đỏ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,094 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ miếng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,776 | m2 |
| 28 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng khò HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,296 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | md |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm trụ, tay vịn, song) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 36 | Vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 37 | Vách kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở 02 chiều, ô cố định, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện Inox, bản lề âm sàn kèm theo) (D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở, kính cường lực 10mm (D2,D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 41 | Cung cấp bộ khóa thanh đa điểm cửa 01 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 04 cánh lùa, ô cố định, kính cường lực 10mm (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp thanh nẹp cửa và tay nắm cửa sổ 04 cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh lùa, ô cố định, kính cường lực 10mm (S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Cung cấp khóa bán nguyệt cửa sổ 02 cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 01 cánh lật, kính cường lực 10mm (S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 01 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Gia công, cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 10mm (VK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 49 | Gia công, cung cấp vách kính nhựa lõi thép 04 cánh lật, khung cố định, kính cường lực 10mm (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 50 | Gia công, cung cấp vách kính khung gỗ, kính cường lực 8mm (bao gồ phụ kiện hoàn thiện) (quầy tiếp nhận hồ sơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 51 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 54 | Ốp gỗ tự nhiên vào cột, tường (bao gồm công tác làm chỉ âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,396 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ hộp kim nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng tên |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (bao gồm vật tư hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | md |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn treo tường, đèn Led trang trí 24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp Line tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp Line internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Hộp Line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Cung cấp modun phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP (vật tư đưa vào phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (vật tư đưa vào phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera (vật tư đưa vào phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt Đèn Panal Led âm trần 600x600 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x6+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x3.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 40 | Dây cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 43 | Đầu cos 14mm2/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 44 | Chi phí đấu nối cáp quang ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 45 | Chi phí đấu nối cáp quang điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa xả D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| D | TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan.. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3/km |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 12 | Láng vữa nền sân bù vênh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 23 | Gia công, cung cấp bu lông D20 L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | con |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3/km |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | md |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp hàng rào lưới B40 (bao gồm khung thép, lưới B40, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,991 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,991 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,991 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,515 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,87 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,595 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,87 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,87 | m2 |
| 46 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,905 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,48 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,88 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,02 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,14 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,54 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,72 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,55 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,724 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,304 | m2 |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | md |
| 67 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,02 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,928 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,88 | m2 |
| 70 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,078 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,51 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,54 | m2 |
| 74 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m2 |
| 75 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,72 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, trần, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,578 | m2 |
| 79 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,298 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,84 | m2 |
| E | TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp Line tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp Line internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Cung cấp modun phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt Đèn Panal Led âm trần 600x600 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Dây cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 32 | Đầu cos 14mm2/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| F | TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,017 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 6 | Phá dỡ song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,416 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3/km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quầy làm thủ tục bằng gỗ: KT:600x1350x750 mm | - Phần chân đế ốp gỗ Sồi tự nhiên, bàn làm việc có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ sồi tự nhiên | 7 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu KT: 400x1200x2050 mm | Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, 2 cánh kính kết hợp gỗ chia làm 2 buồng, buồng dưới có 1 đợt và buồng trên có 2 đợt cố định | 11,7 | cái |
| 3 | Ghế ngồi nhân viên KT: 580x700x1020 mm | Ghế lưng trung bọc da CN, chân mạ, tay ghế, thép mạ kết hợp nhựa | 7 | cái |
| 4 | Ghế ngồi khách KT: 580x700x1020 mm | Ghế lưng trung bọc da CN, chân mạ, tay ghế, thép mạ kết hợp nhựa | 16 | cái |
| 5 | Bộ ghế Inox 304 5 chỗ ngồi cho khách chờ.Kích thước: W 2960 x D 645 x H 770 (mm) | Khung Inox, xà sơn tĩnh điệnBăng ghế gồm 5 chỗ ngồi.Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn.Đệm và tựa ghế được đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện. | 2 | bộ |
| 6 | Bàn tra cứu thông tin KT: 600x2200x750 mm | Mặt bàn gỗ Sồi tự nhiện, khung chân sắt sơn chống rỉ | 1 | cái |
| 7 | Bàn viết KT: 700x1400x750 mm | mặt bàn gỗ Sồi tự nhiện, khung chân sắt sơn chống rỉ | 2 | cái |
| 8 | Cây nước nóng lạnh trắng bình úp trên | 3 vòi nước : nóng bình thường và lạnh; Đèn Led hiển thị thông tin giúp sử dụng dễ dàng; Ngăn tủ lạnh 14l đễ trữ lạnh các loại nước khác; khoá trẻ em trên vòi nước nóng, Khay hứng nước tháo rời cho việc vệ sinh dễ dàng | 1 | bộ |
| 9 | Máy bấm số (bao gồm máy tính, màn hình, loa, kết nối hoàn thiện)Kích thước 1410*420*395mm | - Khung thép, áp alu- Power consumption(W): 200W- 450W/hour/AC220V±10% 50Hz- RAM: 8Gb DDR- SSD:128Gb- CPU: Intel J1900- Màn hình cảm ứng 17” OTEK- Máy in nhiệt khổ giấy 80mm, dao cắt giấy tự động APOS -220.- Giao tiếp mạng LAN- Bao gồm phần mềm lập trình theo yêu cầu của khách hàng (sẽ liệt kê ra file trước khi tiến hành) | 1 | bộ |
| 10 | Bảng đèn Led thông tin 600x3700mm | Led ma trận P10 trong nhà | 1 | bộ |
| 11 | Máy tính làm việc nhân viên quầy tiếp nhận | CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng )- Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím & chuột | 7 | bộ |
| 12 | Máy tính tra cứu thông tin | CPU: Core i5-6400 [Max Turbo 3.3GHz]MAIN: H110 [Chipset Intel]RAM: 8GB/DDR3/1600DISK: SSD 120GB + HDD 1TB SEAGATEVGA: Onboard HD GraphicsLCD: Dell 22''PSU: DellCASE: DellBảo Hành: 12 Tháng | 1 | bộ |
| 13 | Kệ để hồ sơ lưu trữ KT 400x1000x2000 mm | Chân trụ: Dùng thép v lỗ đa năng dùng 2 loại V30x50 và V40x60 độ dày 1.8mm.Sàn tôn: Được gấp bằng tôn, sơn tĩnh điện và có gân chịu lực phía dưới mặt sàn | 51 | cái |
| 14 | Cemera IP quan sát | 04 Camera – 01 Đầu ghi hình 8 kênh.– 01 Ổ cứng 500GB.– 08 Nguồn camera cao cấp loại 12V.– 16 bộ Jack kết nối cáp đồng truc (Jack BNC + F5).– Giá đã bao gồm phí lắp đặt | 1 | bộ |
| 15 | Tivi 43 inch có kết nối wifi | Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsKích thước màn hình: 43 inchLoại Tivi: Tivi Full HDHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng (kg): 11.0 kg | 2 | cái |
| 16 | Máy lạnh 2,5HP InVerTer | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 2.5 HPCông nghệ Inverter: CóLàm lạnh nhanh: PowerfulChế độ hẹn giờ: CóTự khởi động lại sau khi có điện: CóKhả năng hút ẩm: cóĐộ ồn dàn lạnh: 38dBĐộ ồn dàn nóng: 50dBGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: 30-40m2Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 770 x 285 x 226mmKích thước dàn nóng (RxSxC): 845 x 595 x 300 mmKhối lượng dàn lạnh: 8kgKhối lượng dàn nóng: 35kg | 3 | máy |
| 17 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy KT 400x600 mm bằng Mica | 2 | bộ | |
| 18 | Bình chữa cháy ABC loại 8KG | 4 | bình | |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 5KG | 4 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi