Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573385-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220351692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:25:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,292,991,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Xây mới bộ phận một cửa, kho lưu trữ và sửa chữa TTVH-HTCĐ phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bình Minh (Địa chỉ: Số 08-Lô E-Khu H20, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ MỘT CỬA - KẾT CẤU
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,468m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,517m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934100m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m2
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
18Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,678m3
20Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,586m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
B KHỐI NHÀ MỘT CỬA - KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4483m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,433m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,487m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,177m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,161m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,1m2
7Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,719m2
8Trát xà dầm, lanh tô ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,848m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,296m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V372,324m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V271,834m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V520,683m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,324m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V792,517m2
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,618m3
17Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
18Chống mối nền tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V83,07m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,69m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
21Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,266m2
22Công tác ốp gạch chân tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,243m2
23Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương đỏ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V24,094m2
24Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
25Công tác ốp gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m2
26Công tác ốp đá chẻ miếng vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,776m2
28Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng khò HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V74,296m2
29Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
31Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,2md
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
33Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
34Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm trụ, tay vịn, song)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
35Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
36Vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
37Vách kính khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
38Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
39Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở 02 chiều, ô cố định, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện Inox, bản lề âm sàn kèm theo) (D1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
40Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở, kính cường lực 10mm (D2,D3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
41Cung cấp bộ khóa thanh đa điểm cửa 01 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 04 cánh lùa, ô cố định, kính cường lực 10mm (S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
43Cung cấp thanh nẹp cửa và tay nắm cửa sổ 04 cánh lùaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh lùa, ô cố định, kính cường lực 10mm (S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
45Cung cấp khóa bán nguyệt cửa sổ 02 cánh lùaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 01 cánh lật, kính cường lực 10mm (S3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
47Cung cấp phụ kiện cửa sổ 01 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Gia công, cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 10mm (VK2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
49Gia công, cung cấp vách kính nhựa lõi thép 04 cánh lật, khung cố định, kính cường lực 10mm (VK1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
50Gia công, cung cấp vách kính khung gỗ, kính cường lực 8mm (bao gồ phụ kiện hoàn thiện) (quầy tiếp nhận hồ sơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
51Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V83,07m2
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,197100m2
54Ốp gỗ tự nhiên vào cột, tường (bao gồm công tác làm chỉ âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,396m2
55Cung cấp, lắp đặt bảng tên bằng chữ hộp kim nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng tên
56Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (bao gồm vật tư hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25md
57Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059100m2
C KHỐI NHÀ MỘT CỬA - CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Tủ điện âm tường 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt Đèn treo tường, đèn Led trang trí 24W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Hộp Line tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Lắp đặt Hộp Line internetMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
19Lắp đặt Hộp Line điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
20Cung cấp modun phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt hộp nối dominoMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
22Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
23Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP (vật tư đưa vào phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
24Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (vật tư đưa vào phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
25Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera (vật tư đưa vào phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
26Lắp đặt Đèn Panal Led âm trần 600x600 50WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
27Lắp đặt quạt treo tường 60W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt tủ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x6+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt Cáp CV 2x(1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Lắp đặt Cáp CV 2x(1x14)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
32Lắp đặt Cáp CV 2x(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
34Lắp đặt Cáp CV 2x(1x3.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
36Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
37Lắp đặt cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V240m
38Lắp đặt cáp tiviMô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V260m
40Dây cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
43Đầu cos 14mm2/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
44Chi phí đấu nối cáp quang ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
45Chi phí đấu nối cáp quang điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
46Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
55Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
57Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt Tê giảm D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt Tê giảm D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt Co ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt vòi đồng độc lập D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van nhựa xả D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,981m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,984m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
D TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan.. đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,906tấn
6Lắp tấm đan mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m3/km
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V393m2
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
11Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
12Láng vữa nền sân bù vênh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393m2
13Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V393m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
23Gia công, cung cấp bu lông D20 L600Mô tả kỹ thuật theo chương V72con
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3/km
27Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
29Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2md
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,208m2
31Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
32Gia công, cung cấp hàng rào lưới B40 (bao gồm khung thép, lưới B40, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
33Tháo dỡ kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,991m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
35Lắp dựng kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,991m2
36Gia công, cung cấp kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,991m2
37Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V190,515m2
38Cạo bỏ lớp sơn tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V118,87m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V182,595m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V118,87m2
44Bả bằng bột bả vào cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,31m2
45Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,87m2
46Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,905m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V617,48m2
50Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V231,88m2
52Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V403,02m2
53Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V239,14m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121,54m2
55Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
56Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V597,72m2
57Cạo bỏ lớp sơn tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V686,6m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V155,55m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V191,724m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V167,304m2
61Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V155,04m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m2
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V6,175100m2
64Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
66Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V596md
67Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V403,02m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V261,928m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,88m2
70Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V89,078m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,51m2
72Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
73Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,54m2
74Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,02m2
75Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,52m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V597,72m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V686,6m2
78Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, trần, lamMô tả kỹ thuật theo chương V514,578m2
79Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,298m2
80Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V686,6m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,84m2
E TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt MCB 1P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Đèn Led áp trần 24W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Hộp Line tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt Hộp Line internetMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
16Cung cấp modun phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt hộp nối dominoMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
19Lắp đặt Đèn Panal Led âm trần 600x600 50WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
20Lắp đặt quạt trần 80W + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt Cáp CV 2x(1x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt Cáp CV 2x(1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
24Lắp đặt Cáp CV 2x(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
26Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
27Lắp đặt cáp tiviMô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
29Dây cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
32Đầu cos 14mm2/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
F TRUNG TÂM VĂN HOÁ HTCĐ - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V156,017m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
6Phá dỡ song sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,432m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V24,416m3
9Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
10Phá dỡ nền bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m3/km
G THIẾT BỊ
1Quầy làm thủ tục bằng gỗ: KT:600x1350x750 mm- Phần chân đế ốp gỗ Sồi tự nhiên, bàn làm việc có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ sồi tự nhiên7cái
2Tủ tài liệu KT: 400x1200x2050 mmChất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, 2 cánh kính kết hợp gỗ chia làm 2 buồng, buồng dưới có 1 đợt và buồng trên có 2 đợt cố định11,7cái
3Ghế ngồi nhân viên KT: 580x700x1020 mmGhế lưng trung bọc da CN, chân mạ, tay ghế, thép mạ kết hợp nhựa7cái
4Ghế ngồi khách KT: 580x700x1020 mmGhế lưng trung bọc da CN, chân mạ, tay ghế, thép mạ kết hợp nhựa16cái
5Bộ ghế Inox 304 5 chỗ ngồi cho khách chờ.Kích thước: W 2960 x D 645 x H 770 (mm)Khung Inox, xà sơn tĩnh điệnBăng ghế gồm 5 chỗ ngồi.Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn.Đệm và tựa ghế được đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện.2bộ
6Bàn tra cứu thông tin KT: 600x2200x750 mmMặt bàn gỗ Sồi tự nhiện, khung chân sắt sơn chống rỉ1cái
7Bàn viết KT: 700x1400x750 mmmặt bàn gỗ Sồi tự nhiện, khung chân sắt sơn chống rỉ2cái
8Cây nước nóng lạnh trắng bình úp trên3 vòi nước : nóng bình thường và lạnh; Đèn Led hiển thị thông tin giúp sử dụng dễ dàng; Ngăn tủ lạnh 14l đễ trữ lạnh các loại nước khác; khoá trẻ em trên vòi nước nóng, Khay hứng nước tháo rời cho việc vệ sinh dễ dàng1bộ
9Máy bấm số (bao gồm máy tính, màn hình, loa, kết nối hoàn thiện)Kích thước 1410*420*395mm- Khung thép, áp alu- Power consumption(W): 200W- 450W/hour/AC220V±10% 50Hz- RAM: 8Gb DDR- SSD:128Gb- CPU: Intel J1900- Màn hình cảm ứng 17” OTEK- Máy in nhiệt khổ giấy 80mm, dao cắt giấy tự động APOS -220.- Giao tiếp mạng LAN- Bao gồm phần mềm lập trình theo yêu cầu của khách hàng (sẽ liệt kê ra file trước khi tiến hành)1bộ
10Bảng đèn Led thông tin 600x3700mmLed ma trận P10 trong nhà1bộ
11Máy tính làm việc nhân viên quầy tiếp nhậnCPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng )- Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím & chuột7bộ
12Máy tính tra cứu thông tinCPU: Core i5-6400 [Max Turbo 3.3GHz]MAIN: H110 [Chipset Intel]RAM: 8GB/DDR3/1600DISK: SSD 120GB + HDD 1TB SEAGATEVGA: Onboard HD GraphicsLCD: Dell 22''PSU: DellCASE: DellBảo Hành: 12 Tháng1bộ
13Kệ để hồ sơ lưu trữ KT 400x1000x2000 mmChân trụ: Dùng thép v lỗ đa năng dùng 2 loại V30x50 và V40x60 độ dày 1.8mm.Sàn tôn: Được gấp bằng tôn, sơn tĩnh điện và có gân chịu lực phía dưới mặt sàn51cái
14Cemera IP quan sát04 Camera – 01 Đầu ghi hình 8 kênh.– 01 Ổ cứng 500GB.– 08 Nguồn camera cao cấp loại 12V.– 16 bộ Jack kết nối cáp đồng truc (Jack BNC + F5).– Giá đã bao gồm phí lắp đặt1bộ
15Tivi 43 inch có kết nối wifiĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsKích thước màn hình: 43 inchLoại Tivi: Tivi Full HDHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng (kg): 11.0 kg2cái
16Máy lạnh 2,5HP InVerTerLoại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 2.5 HPCông nghệ Inverter: CóLàm lạnh nhanh: PowerfulChế độ hẹn giờ: CóTự khởi động lại sau khi có điện: CóKhả năng hút ẩm: cóĐộ ồn dàn lạnh: 38dBĐộ ồn dàn nóng: 50dBGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: 30-40m2Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 770 x 285 x 226mmKích thước dàn nóng (RxSxC): 845 x 595 x 300 mmKhối lượng dàn lạnh: 8kgKhối lượng dàn nóng: 35kg3máy
17Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy KT 400x600 mm bằng Mica2bộ
18Bình chữa cháy ABC loại 8KG4bình
19Bình chữa cháy CO2 loại 5KG4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.53
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
4 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
8 Ô tô tự đổ trọng tải: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->