Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582022-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:47:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,433,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 chở lên, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Đường giao thông nông thôn khu vực đầu thôn Họa Đống, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Thịnh , địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Thịnh , địa chỉ: Xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực xây dựng– Công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trường Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã TrườngThịnh (Địa chỉ: Xã TrườngThịnh, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã TrườngThịnh (Địa chỉ: Xã TrườngThịnh, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã TrườngThịnh (Địa chỉ: Xã TrườngThịnh, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V33,6825m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu tại chương V67,765m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu tại chương V6,0989100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu tại chương V32,6927m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,9424100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V99,955m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V8,996100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Yêu cầu tại chương V2,2003100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V19,8025100m3
10Đất đồi đầm chặt K95Yêu cầu tại chương V2.486,3051m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại chương V2,385100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu tại chương V6,9388100m3
13Đất đồi đầm chặt K98Yêu cầu tại chương V804,9008m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V6,7765100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V6,7765100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V5,3518100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V2,0291100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,571100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,571100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại chương V3,4694100m3
21Lớp nilong lót móngYêu cầu tại chương V23,1292100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V477,715m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn đỉnh kè hiện trạng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu tại chương V4,22m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyYêu cầu tại chương V0,685100m2
25Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmYêu cầu tại chương V365,05m2
26Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90Yêu cầu tại chương V0,1825100m3
27Cát vàng gia cố 8% ximăng, đầm chặt K=0,95Yêu cầu tại chương V0,365100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,5953100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V9,2275m3
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Yêu cầu tại chương V283,41m
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Yêu cầu tại chương V14,25m
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,1944100m2
33Đổ bê tông móng bó gáy, đá 2x4, mác 100Yêu cầu tại chương V2,6244m3
34Xây gạch không nung, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V4,7045m3
B TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V216,6981100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,8212100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V365,68m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V511,31m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu tại chương V146,16m2
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmYêu cầu tại chương V0,6136100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcYêu cầu tại chương V0,7865100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu tại chương V0,0634100m3
9Ván khuôn giằng đỉnh kèYêu cầu tại chương V2,3696100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,4691tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V2,1089tấn
12Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V47,39m3
13Bê tông gờ chắn bánh M150#, đá 1x2cmYêu cầu tại chương V3,92m3
14Ván khuôn gờ chắn bánhYêu cầu tại chương V0,5488100m2
15Thép liên kếtYêu cầu tại chương V0,1045tấn
16Sơn gờ chắn bánhYêu cầu tại chương V29,204m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,8269m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V246,0376m2
19Lắp đặt lan hoaYêu cầu tại chương V75,18661 cấu kiện
20Lan hoa tườngYêu cầu tại chương V37,0933cấu kiện
21Lan hoa cột trụYêu cầu tại chương V38,0933cấu kiện
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,0352100m3
2Ván khuôn bê tông móngYêu cầu tại chương V0,1171100m2
3Bê tông móng mác 150, đá 2x4Yêu cầu tại chương V5,28m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,29m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V45,14m2
6Ván khuôn mũ mốYêu cầu tại chương V0,7206100m2
7Cốt thép mũ mốYêu cầu tại chương V0,1408tấn
8Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V3,17m3
9Ván khuôn bảnYêu cầu tại chương V0,1484100m2
10Cốt thép bảnYêu cầu tại chương V0,2936tấn
11Bê tông bản mác 250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V2,63m3
12Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại chương V381 cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,828m3
14Ván khuôn hố thu đúc sẵnYêu cầu tại chương V0,2681100m2
15Cốt thép hố thuYêu cầu tại chương V0,1851tấn
16Bê tông hố thu mác 250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V1,972m3
17Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V0,256m3
18Lắp đặt hố thuYêu cầu tại chương V10cái
19Nắp đặt ống nhựa UPVC D160Yêu cầu tại chương V0,3100m
20Lắp đặt song chắn rácYêu cầu tại chương V101 cấu kiện
21Nắp hố thu bằng Composite KT960*530 Yêu cầu tại chương V10Cái
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,0274m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,2457100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V8,6152100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,0732100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,0392100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,31m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmYêu cầu tại chương V8đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmYêu cầu tại chương V7mối nối
9Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V11,94m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V30,54m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dung)Yêu cầu tại chương V0,4004100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc quyết định giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=5T Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy dầm dùi Đầm bề tông, còn sử dụng tốt2
3 Máy đào Máy đào 0,8 m3 chở lên, còn sử dụng tốt1
4 Máy lu Lu rung 1
5 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt2
6 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->