Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:37:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,175,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75 CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đến các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn xã Kim Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình đường giao thông; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,1595 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3793 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3617 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3617 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3828 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 486,7632 | m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,0424 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2451 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3319 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THỦY LỢI (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E) | |||
| 1 | Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,9912 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 647,9424 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,7198 | m3 |
| 4 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3499 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,007 | m3 |
| 11 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,04 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,006 | m3 |
| 13 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đầu cống, thân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7152 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,128 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9258 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,545 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2865 | 10 tấn/1km |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,774 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9546 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,546 | m3 |
| 8 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,197 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8236 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m2 |
| E | MƯƠNG THỦY LỢI (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,944 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,088 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,0486 | m3 |
| 4 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0356 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1743 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 |
| 11 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 13 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng (Cửa lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đầu cống + thân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3445 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,586 | 10 tấn/1km |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8314 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1424 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7002 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,08 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,26 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6084 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6913 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2323 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8426 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8951 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,47 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0808 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (bao gồm cả vuốt lối rẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,8174 | m3 |
| 17 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7895 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6321 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9132 | 100m2 |
| H | RÃNH GẠCH XÂY (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,572 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,456 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,124 | m3 |
| 5 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7924 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | cấu kiện |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đầu cống + thân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,44 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | ống cống |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | đoạn ống |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,134 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2291 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông khớp nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ tường cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0435 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3675 | 10 tấn/1km |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN XÓM XUÂN 2) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,0258 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3775 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5099 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6579 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6337 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,5178 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0321 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0954 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,703 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4541 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1436 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2956 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4541 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,208 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8631 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 547,5654 | m3 |
| 17 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4203 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6504 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7307 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 2x4 mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,76 | 10m |
| K | RÃNH HÌNH THANG BT KT0.4X0.4X0.4M (TUYẾN XÓM XUÂN 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0906 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,792 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1889 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cấu kiện |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY (TUYẾN XÓM XUÂN 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,58 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D=5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3048 | 100m2 |
| M | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN XÓM XUÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đầu cống + móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0995 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng cống + gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bảo vệ mặt bản, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1884 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9875 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9571 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0866 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | ống cống |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | ống cống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | đoạn ống |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6754 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Đổ bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,263 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7925 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bơm nước máy bơm công suất 5cv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Ca |
| 34 | Đào kênh dẫn dòng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,27 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m3 |
| 37 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 38 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m2 |
| 39 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,945 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (cống tạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,95 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống (cống tạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông (cống tạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | đoạn ống |
| N | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di chuyển đường nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | md |
| 2 | Di chuyển đường điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | vị trí |
| 3 | Xây trả tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 75 CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi