Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 19:01:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,705,538,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558307345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311661469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục xây dựng: cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống tăng áp hút khói.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 5.393.877.000 đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥ 5.393.877.000 đ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số 03 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.181.631.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về PCCC,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Trung tâm giao dịch kinh doanh và văn phòng làm việc Bưu điện tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy tờ tương đương được cấp theo quy định của pháp luật. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa chữa cháy theo qui định. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình: Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng Hạng II trở lên, lĩnh vực Thi công lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực) trước khi trao Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại:0243.768.9368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch HĐTV - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên A22-68 độ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống A17-68 độ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 457 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống A17-141 độ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút D150 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tường KT: 600x1250x180mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Tiêu lệnh, nội dung PCCC | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van góc D65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun D65/19 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cuộn vòi D65-L30m+ khớp nối | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Cuộn vòi D50-L30m+ khớp nối | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy ABC -4 kg | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC- 35kg | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 22 | Bình cầu nổ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bình |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen D150 dày 5,56l | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen D125 dày 4,78ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4,78ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen D80 dày 4,5ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,2ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6ly | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu cân D125/80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu cân D125/50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu cân D125/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu cân D80/65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu cân D80/50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu cân D80/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu cân D65/50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu cân D32/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu cân D25/20 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu cân D25/15 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 441 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu lệch D150/125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu lệch D125/100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu lệch D50/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu lệch D40/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Kép thép D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt Kép thép D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Kép thép D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 353 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chếch thép hàn D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chếch thép hàn D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chếch thép hàn D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chếch thép hàn D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Chếch thép ren D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch thép ren D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Thập thép hàn D125/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 70 | Lắp đặt Thập thép hàn D125/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt Thập thép hàn D80/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt Thập thép hàn D80/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Thập thép hàn D50/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt Thập thép hàn D32/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thép ren D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê thép ren D50/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê thép ren D40/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê thép ren D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thép ren D32/25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thép ren D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 167 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van khóa D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van khóa D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van khóa D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Van khóa D40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van phao D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y lọc D150 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van an toàn D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Bích thép nôi D150 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 118 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 119 | Lắp đặt Bích thép nối D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 120 | Lắp đặt Bích thép nối D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cặp bích |
| 121 | Lắp đặt Bích thép đặc D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt Bích thép đặc D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt Bịt thép D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bịt thép D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Đai ôm D125 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | cái |
| 126 | Đai ôm D100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Đai ôm D80 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | cái |
| 128 | Đai ôm D65 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 129 | Quang treo ống D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 130 | Quang treo ống D40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Quang treo ống D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 132 | Quang treo ống D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 669 | cái |
| 133 | Đai ốc M8 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 567 | cái |
| 134 | Vit nở 8 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 567 | cái |
| 135 | Lắp đặt thép V40 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 310 | m |
| 136 | Lắp đặt thép V50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 137 | Thanh treo M10 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 859 | cái |
| 138 | Đai ốc M10 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.787 | cái |
| 139 | Vít nở 10 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.647 | cái |
| 140 | Kẹp xà gồ( kẹp P màu vàng) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 141 | Giá đỡ ống U10 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 142 | Bu lông neo M16x250 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Bu lông neo M12x100 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.697 | m2 |
| C | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24V | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấn | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ (MI) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module điều khiển có điện áp (MC) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module điều khiển không điện áp (MR) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Module giám sát 2 ngõ ra (M2I) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.830 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x1,5)mm2 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x6)mm2 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 586 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.028 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nối ống D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| D | Phần Exit và chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu nối chứa Aptomat | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A-6KA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x1,5)mm2 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x6)mm2 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 306 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 422 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nối ống D25 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| E | Phần lắp đặt Thiết bị thông gió sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 18.200/27.300 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 7,5/18KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 7800/11.700 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 5,5/15KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 16000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 15KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 10000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 24000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 9000 m3/h; áp suất: 500Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 22800 m3/h; áp suất: 620Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 13700 m3/h; áp suất: 300Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 12000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 38000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 18KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Cửa gió cấp tăng áp kèm OBD: 600x600 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cửa gió cấp tăng áp kèm OBD: 400x400 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cửa gió hút dạng nan thẳng kèm OBD: 800x200 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cửa cấp hút dạng nan thẳng kèm OBD: 800x200 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cửa gió hút dạng nan thẳng kèm OBD: 600x600 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cửa gió lấy gió tươi nan Z kèm lưới chắn côn trùng, fin lọc bụi KT: 1500x1000+hộp gió tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cửa gió lấy gió tươi nan Z kèm lưới chắn côn trùng, fin lọc bụi KT: 1000x1000+hộp gió tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 2000x400+hộp gió tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 2000x500+hộp gió tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 5000x1000+hộp gió tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 2400x700mm tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x1200mm tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 3000x900mm tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1600x600mm tôn dày 1,15mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x400mm tôn dày 1,0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x600mm tôn dày 1,0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x500mm tôn dày 1,0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x400mm tôn dày 1,0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x300mm tôn dày 1,0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x400mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x600mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x500mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x250mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x300mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 700x400mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 700x300mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x400mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x300mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x200mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 500x300mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 400x300mm tôn dày 0,8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 32 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x600/D800L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x600/D600L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x500/D600L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x300/D600L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x400/D600L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 700x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 600x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu: 1000x400/800x400/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu: 800x400/800x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu: 800x400/700x700/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu: 800x300/700x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu: 700x400/700x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu: 700x300/600x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu: 700x400/600x400/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu: 600x300/500x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu: 600x400/500x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu: 500x300/400x300/L=500 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chân rẽ: 900x300/700x300/L=250 ống tôn dày 1mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút KT: 1000x400 tôn dày 1.0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút KT: 800x300 tôn dày 1.0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút KT: 800x250 tôn dày 1.0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút KT: 600x200 tôn dày 1.0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút KT: 800x400 tôn dày 1.0mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút KT: 700x400 tôn dày 0.8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút KT: 700x300 tôn dày 0.8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút KT: 600x400 tôn dày 0.8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút KT: 500x300 tôn dày 0.8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút KT: 400x300 tôn dày 0.8mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Giá treo ống gió lên trần ty 8 dài 1m | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | bộ |
| 62 | Thạch cao bọc chống cháy quạt tầng hầm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| H | Tủ điện TĐSC.H2 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P-125A-36kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P-32A-18kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển quạt 2 tốc độ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện tủ điện khác | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x25)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x10)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x10)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| I | Tủ điện TĐSC.H1 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P-100A-36kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P-32A-18kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển quạt 2 tốc độ | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện tủ điện khác | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x25)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x10)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x25)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x10)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| J | Tủ điện TĐSC.tum | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3P-160A-36kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-40A-25kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 11kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện tủ điện khác | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mm | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | Phần tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 18.200/27.300 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 7,5/18KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 7800/11.700 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 5,5/15KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 16000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 15KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 10000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 24000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 9000 m3/h; áp suất: 500Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 22800 m3/h; áp suất: 620Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 13700 m3/h; áp suất: 300Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 12000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 38000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 18KW (3Ph/380V/50HZ) | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Quạt li tâm 10.000m3/h 600Pa, P=5,5KW động cơ chịu nhiệt | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van ngăn lửa kích thước 800x250 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Van ngăn lửa kích thước 600x200 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Van ngăn lửa kích thước 1000x300 | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Phần máy bơm PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=67.6l/s; H=65m; P=75kw | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=75m; P=2kw | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp 500lit | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bộ cấp nguồn 220VAC - 24V | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Phần phương tiện cứu người | |||
| 1 | Dây cứu người 30m | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 2 | Ống cứu người dạng tuột 30m | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Thang dây 30m | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Khẩu trang lọc độc | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mặt nạ trùm độc | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kìm cộng lực | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cưa tay | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Búa | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Xà beng | Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558307345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311661469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục xây dựng: cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống tăng áp hút khói.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 5.393.877.000 đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥ 5.393.877.000 đ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số 03 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.181.631.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật PCCC | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về PCCC,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Đã tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện >25KVA | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy | Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy | 1 |
| 4 | Máy ren ống | Máy ren ống | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 6 | Đồng hồ đo điện | Đồng hồ đo điện | 2 |
| 7 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi