Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578721-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200350808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 19:01:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,705,538,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558307345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311661469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục xây dựng: cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống tăng áp hút khói.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 5.393.877.000 đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥ 5.393.877.000 đ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số 03 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.181.631.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về PCCC,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ áp lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Trung tâm giao dịch kinh doanh và văn phòng làm việc Bưu điện tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại:0243.768.9368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng- Bộ Quốc phòng; địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC và dự toán công trình: Sở Xây dựng và Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH - Công an tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại:0243.768.9368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy tờ tương đương được cấp theo quy định của pháp luật. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa chữa cháy theo qui định. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình: Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng Hạng II trở lên, lĩnh vực Thi công lắp đặt thiết bị công trình (còn hiệu lực) trước khi trao Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại:0243.768.9368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch HĐTV - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần chữa cháy
1Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên A22-68 độTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật145bộ
2Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống A17-68 độTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật457bộ
3Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống A17-141 độTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt Bơm điện chữa cháyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật21 máy
5Lắp đặt Bơm bù chữa cháyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
6Lắp đặt Rọ hút D150Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Rọ hút D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
10Lắp đặt Hộp đựng PT Chữa cháy vách tường KT: 600x1250x180mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
11Tiêu lệnh, nội dung PCCCTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
12Lắp đặt Van góc D65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Lăng phun D65/19Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Cuộn vòi D65-L30m+ khớp nốiTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cuộn
15Lắp đặt Van góc D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
16Lắp đặt Lăng phun D50/13Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
17Cuộn vòi D50-L30m+ khớp nốiTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật32cuộn
18Lắp đặt Hộp đựng bình Chữa cháy xách tay KT: 600x600x180mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
19Bình chữa cháy ABC -4 kgTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật64bình
20Bình chữa cháy CO2- 3kgTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật32bình
21Bình chữa cháy xe đẩy ABC- 35kgTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4bình
22Bình cầu nổTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật36bình
23Lắp đặt ống thép đen D150 dày 5,56lTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m
24Lắp đặt ống thép đen D125 dày 4,78lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3,83100m
25Lắp đặt ống thép đen D100 dày 4,78lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
26Lắp đặt ống thép đen D80 dày 4,5lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4,62100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật0,98100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1,82100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật0,51100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,2lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2,46100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6lyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật16,56100m
32Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
33Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật46cái
34Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
35Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật62cái
36Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật414cái
37Lắp đặt Côn thu cân D125/80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Côn thu cân D125/50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Côn thu cân D125/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Côn thu cân D80/65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Côn thu cân D80/50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
42Lắp đặt Côn thu cân D80/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Lắp đặt Côn thu cân D65/50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
44Lắp đặt Côn thu cân D32/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật153cái
45Lắp đặt Côn thu cân D25/20Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật145cái
46Lắp đặt Côn thu cân D25/15Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật441cái
47Lắp đặt Côn thu lệch D150/125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Lắp đặt Côn thu lệch D125/100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Côn thu lệch D50/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Lắp đặt Côn thu lệch D40/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
51Lắp đặt Kép thép D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
52Lắp đặt Kép thép D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
53Lắp đặt Kép thép D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật153cái
54Lắp đặt Cút thép hàn D150Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
55Lắp đặt Cút thép hàn D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
56Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
57Lắp đặt Cút thép hàn D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
58Lắp đặt Cút thép ren D65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Cút thép ren D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
60Lắp đặt Cút thép ren D40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt Cút thép ren D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
62Lắp đặt Cút thép ren D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật353cái
63Lắp đặt Chếch thép hàn D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
64Lắp đặt Chếch thép hàn D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Lắp đặt Chếch thép hàn D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
66Lắp đặt Chếch thép hàn D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
67Lắp đặt Chếch thép ren D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
68Lắp đặt Chếch thép ren D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
69Lắp đặt Thập thép hàn D125/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật37cái
70Lắp đặt Thập thép hàn D125/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
71Lắp đặt Thập thép hàn D80/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
72Lắp đặt Thập thép hàn D80/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
73Lắp đặt Thập thép hàn D50/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
74Lắp đặt Thập thép hàn D32/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
75Lắp đặt Tê thép hàn D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
76Lắp đặt Tê thép hàn D125/100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
77Lắp đặt Tê thép hàn D125/80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
78Lắp đặt Tê thép hàn D125/65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
79Lắp đặt Tê thép hàn D125/40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
80Lắp đặt Tê thép hàn D125/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
81Lắp đặt Tê thép hàn D125/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
82Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
83Lắp đặt Tê thép hàn D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
84Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
85Lắp đặt Tê thép hàn D80/32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
86Lắp đặt Tê thép hàn D80/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
87Lắp đặt Tê thép ren D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
88Lắp đặt Tê thép ren D50/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
89Lắp đặt Tê thép ren D40/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
90Lắp đặt Tê thép ren D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
91Lắp đặt Tê thép ren D32/25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật113cái
92Lắp đặt Tê thép ren D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật167cái
93Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
94Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
95Lắp đặt Van khóa D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
96Lắp đặt Van khóa D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
97Lắp đặt Van khóa D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
98Lắp đặt Van khóa D40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Van khóa D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
100Lắp đặt Van 1 chiều D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
101Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Van 1 chiều D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Van 1 chiều D40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
104Lắp đặt Van phao D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
105Lắp đặt Van xả khí D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
106Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
107Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
108Lắp đặt Y lọc D150Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
109Lắp đặt Y lọc D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
110Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
111Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
112Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
113Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
114Lắp đặt Van tín hiệu báo độngTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
115Lắp đặt Công tắc dòng chảyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
116Lắp đặt Van an toàn D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
117Lắp đặt Bích thép nôi D150Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
118Lắp đặt Bích thép nối D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật28cặp bích
119Lắp đặt Bích thép nối D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật5cặp bích
120Lắp đặt Bích thép nối D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật32cặp bích
121Lắp đặt Bích thép đặc D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
122Lắp đặt Bích thép đặc D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
123Lắp đặt Bịt thép D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
124Lắp đặt Bịt thép D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
125Đai ôm D125Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật113cái
126Đai ôm D100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
127Đai ôm D80Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật133cái
128Đai ôm D65Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
129Quang treo ống D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật61cái
130Quang treo ống D40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
131Quang treo ống D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật82cái
132Quang treo ống D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật669cái
133Đai ốc M8Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật567cái
134Vit nở 8Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật567cái
135Lắp đặt thép V40Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật310m
136Lắp đặt thép V50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật13m
137Thanh treo M10Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật859cái
138Đai ốc M10Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1.787cái
139Vít nở 10Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1.647cái
140Kẹp xà gồ( kẹp P màu vàng)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật35cái
141Giá đỡ ống U10Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
142Bu lông neo M16x250Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
143Bu lông neo M12x100Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1.697m2
C Phần báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ cấp nguồn 220VAC - 24VTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11hộp
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật7,510 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật19,510 đầu
7Lắp đặt vỏ hộp chuông+đèn+nút ấnTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật22hộp
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4,45 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4,45 đèn
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4,45 nút
11Lắp đặt Module cách ly địa chỉ (MI)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
12Lắp đặt Module điều khiển có điện áp (MC)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
13Lắp đặt Module điều khiển không điện áp (MR)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt Module giám sát 2 ngõ ra (M2I)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1.830m
16Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x1,5)mm2Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật670m
17Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x6)mm2Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2.500m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
20Lắp đặt ống mềm PVC D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật586m
21Lắp đặt cút nối ống D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1.028cái
22Lắp đặt cút nối ống D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
D Phần Exit và chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt hộp đấu nối chứa AptomatTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
2Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
3Lắp đặt Aptomat 2P-32A-6KATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật20,45 đèn
5Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật102cái
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ExitTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6,65 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3,65 đèn
8Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x1,5)mm2Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật960m
9Lắp đặt dây cấp nguồn CVV (2x6)mm2Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật960m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
12Lắp đặt ống mềm PVC D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật306m
13Lắp đặt cút nối ống D16Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật422cái
14Lắp đặt cút nối ống D25Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
E Phần lắp đặt Thiết bị thông gió sự cố
1Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 18.200/27.300 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 7,5/18KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 7800/11.700 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 5,5/15KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 16000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 15KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 10000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 24000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 9000 m3/h; áp suất: 500Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Quạt hút khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 22800 m3/h; áp suất: 620Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 13700 m3/h; áp suất: 300Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 12000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 38000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 18KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F Phần tăng áp hút khói
1Lắp đặt Cửa gió cấp tăng áp kèm OBD: 600x600Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
2Lắp đặt Cửa gió cấp tăng áp kèm OBD: 400x400Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
3Lắp đặt Cửa gió hút dạng nan thẳng kèm OBD: 800x200Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
4Lắp đặt Cửa cấp hút dạng nan thẳng kèm OBD: 800x200Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
5Lắp đặt Cửa gió hút dạng nan thẳng kèm OBD: 600x600Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
6Lắp đặt Cửa gió lấy gió tươi nan Z kèm lưới chắn côn trùng, fin lọc bụi KT: 1500x1000+hộp gió tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Cửa gió lấy gió tươi nan Z kèm lưới chắn côn trùng, fin lọc bụi KT: 1000x1000+hộp gió tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 2000x400+hộp gió tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 2000x500+hộp gió tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Cửa gió thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 5000x1000+hộp gió tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 2400x700mm tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12m
12Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x1200mm tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12m
13Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 3000x900mm tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật12m
14Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1600x600mm tôn dày 1,15mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8m
15Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x400mm tôn dày 1,0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật55m
16Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x600mm tôn dày 1,0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật18m
17Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x500mm tôn dày 1,0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật35m
18Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x400mm tôn dày 1,0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật75m
19Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1000x300mm tôn dày 1,0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật28m
20Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x400mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật54m
21Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x600mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật15m
22Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x500mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6m
23Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x250mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
24Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 800x300mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật30m
25Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 700x400mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật42m
26Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 700x300mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật33m
27Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x400mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật45m
28Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x300mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật64m
29Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 600x200mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật260m
30Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 500x300mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật64m
31Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 400x300mm tôn dày 0,8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật72m
32Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x600/D800L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x600/D600L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
34Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x500/D600L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
35Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x300/D600L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
36Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 1000x400/D600L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
37Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 800x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
38Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 700x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Lắp đặt Côn thu đầu quạt: 600x400/D500L=1000 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Côn thu: 1000x400/800x400/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Côn thu: 800x400/800x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Côn thu: 800x400/700x700/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43Lắp đặt Côn thu: 800x300/700x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
44Lắp đặt Côn thu: 700x400/700x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
45Lắp đặt Côn thu: 700x300/600x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
46Lắp đặt Côn thu: 700x400/600x400/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
47Lắp đặt Côn thu: 600x300/500x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
48Lắp đặt Côn thu: 600x400/500x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
49Lắp đặt Côn thu: 500x300/400x300/L=500 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
50Lắp đặt Chân rẽ: 900x300/700x300/L=250 ống tôn dày 1mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Cút KT: 1000x400 tôn dày 1.0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Lắp đặt Cút KT: 800x300 tôn dày 1.0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Lắp đặt Cút KT: 800x250 tôn dày 1.0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
54Lắp đặt Cút KT: 600x200 tôn dày 1.0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
55Lắp đặt Cút KT: 800x400 tôn dày 1.0mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Lắp đặt Cút KT: 700x400 tôn dày 0.8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
57Lắp đặt Cút KT: 700x300 tôn dày 0.8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Cút KT: 600x400 tôn dày 0.8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Cút KT: 500x300 tôn dày 0.8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
60Lắp đặt Cút KT: 400x300 tôn dày 0.8mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
61Giá treo ống gió lên trần ty 8 dài 1mTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật700bộ
62Thạch cao bọc chống cháy quạt tầng hầmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m2
G Phần điện
H Tủ điện TĐSC.H2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Aptomat 3P-125A-36kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 3P-63A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Aptomat 3P-32A-18kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Bộ điều khiển quạt 2 tốc độTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt đèn báoTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Phụ kiện tủ điện khácTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x25)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật70m
16Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật75m
17Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x10)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật100m
18Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
19Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật145m
20Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x10)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật100m
21Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật245m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
I Tủ điện TĐSC.H1
1Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Aptomat 3P-100A-36kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 3P-63A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Aptomat 3P-32A-18kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Bộ điều khiển quạt 2 tốc độTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt đèn báoTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Phụ kiện tủ điện khácTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x25)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
16Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
17Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x10)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
18Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật50m
19Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x25)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật60m
20Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật90m
21Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x10)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật80m
22Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật50m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật230m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật50m
J Tủ điện TĐSC.tum
1Lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT:(1400x1000x400)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Aptomat 3P-160A-36kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 3P-50A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-40A-25kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt Aptomat 1P-16A-4,5kATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 15kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 11kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Bộ khởi động mềm (động cơ 5,5kW)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt đèn báoTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Phụ kiện tủ điện khácTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
15Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (4x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật160m
16Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x16)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
17Lắp đặt Cáp điện Cu/ XLPE/FR-PVC (1x6)mmTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật160m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật120m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật160m
K PHẦN THIẾT BỊ
L Phần tăng áp hút khói
1Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 18.200/27.300 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 7,5/18KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 7800/11.700 m3/h; áp suất: 400/1350Pa; công suất điện: 5,5/15KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 16000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 15KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 10000 m3/h; áp suất: 400Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 24000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 9000 m3/h; áp suất: 500Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Quạt hút khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 22800 m3/h; áp suất: 620Pa; công suất điện: 11KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống lưu lượng: 13700 m3/h; áp suất: 300Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 12000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 5,5KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Quạt cấp khí kiểu ly tâm đặt sàn lưu lượng: 38000 m3/h; áp suất: 600Pa; công suất điện: 18KW (3Ph/380V/50HZ)Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Quạt li tâm 10.000m3/h 600Pa, P=5,5KW động cơ chịu nhiệtTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Van ngăn lửa kích thước 800x250Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
13Van ngăn lửa kích thước 600x200Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Van ngăn lửa kích thước 1000x300Theo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
M Phần máy bơm PCCC
1Bơm điện chữa cháy Q=67.6l/s; H=65m; P=75kwTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=75m; P=2kwTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Bình tích áp 500litTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LoopTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
5Bộ cấp nguồn 220VAC - 24VTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Thiết bị lưu điện UPS 5 KVATheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
N Phần phương tiện cứu người
1Dây cứu người 30mTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
2Ống cứu người dạng tuột 30mTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
3Thang dây 30mTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Khẩu trang lọc độcTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Mặt nạ trùm độcTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Kìm cộng lựcTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Cưa tayTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8BúaTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Xà bengTheo HS Thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558307345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311661469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục xây dựng: cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống tăng áp hút khói.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 5.393.877.000 đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥ 5.393.877.000 đ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số 03 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.181.631.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật PCCC 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về PCCC,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện,+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh)(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)32
4 Kỹ sư bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Đã tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);(Yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04A Chương IV kèm theo file đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện >25KVA1
3 Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy Thiết bị kiểm tra hệ thống báo cháy1
4 Máy ren ống Máy ren ống1
5 Máy hàn Máy hàn3
6 Đồng hồ đo điện Đồng hồ đo điện2
7 Đồng hồ áp lực Đồng hồ áp lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->