Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 18:32:00 đến ngày 2022-06-09 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,395,602,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL) Xây dựng 10 phòng chức năng và 08 phòng học trường Tiểu học Tân Bình B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Đồng Xoài, Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 10 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | gốc |
| 5 | Công vận chuyển cây chặt bỏ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,8646 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24,2336 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,3414 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56,574 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,929 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,5622 | 100m3 |
| 12 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 87,604 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5042 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7521 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,52 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3032 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 93,038 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 114,4438 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 112,385 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 172,18 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,786 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,1738 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,912 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43,268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9528 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6558 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,1878 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,5076 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4628 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4072 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,4892 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3406 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8547 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,0134 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5098 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,2102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0932 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,348 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,2102 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6269 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,2943 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9159 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,2119 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6033 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,2722 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1712 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2495 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1712 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2495 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4302 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8888 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9341 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6171 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 126,4488 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,4779 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 291,0801 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2077 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,3068 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,4457 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 231,9936 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.257,1081 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.689,6594 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,872 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 131,626 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 260,5 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 194,61 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 622,038 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 337,208 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.519,2 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 355,74 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 131,6788 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 233,6203 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,0172 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38,3899 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.305,0616 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.874,3729 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600(tính hoàn thiện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,22 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 509,228 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.179,4345 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.785,8275 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.305,0616 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4.660,2004 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 540,58 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 319,16 | m |
| 90 | SXLD tay vịn Inox D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,515 | md |
| 91 | SXLD trụ đề ba bằng i nốc D100 lan can cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 92 | SX lắp đặt lan can đứng i nốc D50 + tay vịn i nốc D75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29 | m2 |
| 93 | SX lắp đặt lan can đứng i nốc D50 + tay vịn i nốc D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 169,2875 | m2 |
| 94 | SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính trắng cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 95 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,696 | m2 |
| 96 | SX cửa đi khung sắt (chưa kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 146,16 | m2 |
| 97 | SXLD kính trắng dày 5 ly cửa đi sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 82,3536 | m2 |
| 98 | SXLD kính trắng dày 8 ly vách kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,7616 | m2 |
| 99 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,326 | m2 |
| 100 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 280,992 | m2 |
| 101 | SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 82,3536 | m2 |
| 102 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 280,992 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 484,848 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 460,848 | 1m2 |
| 105 | Khoá cửa tay cầm cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 106 | Khoá cửa tay cầm cửa đi nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 107 | SXLD ổ khoá cửa solex cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 108 | SXLD vách ngăn compact khung i nốc + phụ kiện i nốc (bao gồm cả cửa đi Đ2') | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 210,225 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,769 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,769 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,2823 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,7923 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 169 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 120 | Công tắc đảo+đế âm tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 122 | SXLD ổ cắm điện đôi chống nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện âm tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Tủ điện tổng nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4.995 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 226 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 172 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.895 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,17 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 138 | Ty treo đèn, L=400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 141 | Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 144 | Hố kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 145 | Router | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 146 | SWITCH 24*10/100TX | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5e | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 148 | ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | ốc, co, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 160 | Khoan giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 570 | m |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 175 | Van phao điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 233 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 182 | Van đồng 2 chiều D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Van đồng 1 chiều D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Van đồng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 189 | Đinh mốc neo ống D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,48 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 200 | Cùm omega neo ống uPVC d90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 201 | Cùm omega neo ống uPVC d114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 202 | Đinh mốc neo ống uPVC d34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 203 | Đinh mốc neo ống uPVC d42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 204 | Ty treo ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4423 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,71 | 1m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3885 | 100m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3446 | tấn |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,3752 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2416 | m3 |
| 217 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8596 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5775 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2832 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,352 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,073 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1343 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 108,5408 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 91,234 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,6387 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47,244 | m2 |
| 17 | SXLD nắp thăm bể nước ngầm bằng i nốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Khoá cửa solex cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2578 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,3147 | tấn |
| 9 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 71,8451 | m2 |
| 10 | SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56,5696 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 271,4435 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,3148 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 71,8452 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 160 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| E | Phòng Hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc Hiệu Trưởng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| F | Phòng Y tế | |||
| 1 | Giường Inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| G | Phòng Thư viện | |||
| 1 | Tủ trưng bày sách | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thư viện 8 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 4 | Bàn và quầy thủ thư | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế ba đai gỗ thủ thư | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| H | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Đàn Organ học sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 2 | Đàn Organ giáo viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên, ghế giáo viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| I | Phòng tin học (01 phòng) | |||
| 1 | Máy tính chủ phòng tin học | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính học sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Ghế tựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 5 | Ổn áp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị mạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 7 | Loa vi tính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| J | Phòng Mỹ thuật | |||
| 1 | Giá vẽ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 2 | Ghế tựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| K | Phòng họp (Hội trường) | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 2 | Ghế ba đai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 3 | Thiết bị âm thanh Hội trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bục nói chuyện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Phông hội nghị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng "Nước Cộng hòa XHCNVN Muôn năm", | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Búa liềm, cờ đỏ sao vàng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Trích thư (gắn tường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| L | Phòng Ngọai ngữ, nghe nhìn | |||
| 1 | Bàn phòng lab | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 2 | Ghế tựa (dùng cho ngồi bàn Lab) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| M | Hệ thống LAB ngoại ngữ | |||
| 1 | Bộ điều khiển chính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Nguồn cung cấp chính AA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Casette giáo viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Phần mềm điều khiển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Thiết bị truyền thông của học viên (máy học viên) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 7 | Bộ tai nghe cho giáo viên và học viên TXD | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 8 | Cáp kết nối cho máy học viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| N | Phòng khoa học công nghệ | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Phòng đa chức năng | |||
| 1 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| P | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 2 | Cuộn vải gai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 3 | Lăng phun | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Ngàm nối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Van góc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Ngàm nối A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Ngàm nối B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Họng chờ xe cứu hỏa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Van đồng 2 chiều D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Van 2 chiều D114BB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Van 1 chiều D114BB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Côn mặt bích D60x42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Côn mặt bích D76x42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Côn mặt bích D114x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Luppe D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Luppe D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Y lọc D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Y lọc D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Mối nối mềm D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Mối nối mềm D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Mặt bích rỗng thép D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 26 | Bích đặc thép D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Bulon M12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 28 | Ống STK D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | mét |
| 29 | Ống STK D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 30 | Ống STK D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 186 | mét |
| 31 | Ống STK D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | mét |
| 32 | Tê STK D76xD60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 33 | Tê STK D90xD90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 34 | Tê STK D114xD114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Cút 90 độ D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 36 | Cút 90 độ D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 37 | Cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 38 | Cút 90 độ D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 39 | Côn STK D114x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Côn STK D90x76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 41 | Cùm OMEGE neo ống D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 42 | Cùm OMEGE neo ống D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 43 | Keo AB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 44 | Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | M |
| 45 | Ống sắt tráng kẽm D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | mét |
| 46 | Ống sắt tráng kẽm D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 47 | Van đồng 1 chiều D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Gối đỡ tê, co | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| R | Thiết bị hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gem giảm điện trở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Bao |
| 2 | Kim thu sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm kèm chân đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| 5 | Cáp đồng trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 6 | Cáp neo kim thu sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | M |
| S | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh nội quy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Bình CO2 5 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 9 | Bình bột 8kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi