Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582311-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20220576968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 18:32:00 đến ngày 2022-06-09 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,395,602,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Xây dựng 10 phòng chức năng và 08 phòng học trường Tiểu học Tân Bình B
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Đồng Xoài, Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20gốc
5Công vận chuyển cây chặt bỏ đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5Công
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,8646100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,23361m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,3414100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế56,574m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,929m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5622100m3
12Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế87,604 m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,876100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,5042100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,7521100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế64,52m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3032m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế93,038m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế114,4438m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25,2m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế112,385m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế172,18m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,786m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15,1738m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế19,912m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế43,268m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,9528100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,6558100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,1878100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,5076100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,4628100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4072100m2
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,4892100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3406tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,8547tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,0134tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5098tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7031tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,2102tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0932tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,348tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,2102tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,6269tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,2943tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,9159tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,2119tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,6033tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,2722tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1712tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2495tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1712tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2495tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4302tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8888tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9341tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,6171tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế126,4488m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15,4779m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế291,0801m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25,2077m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,3068m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,4457m3
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế231,9936m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.257,1081m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế142,08m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.689,6594m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40,872m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế131,626m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế75,6m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế260,5m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế194,61m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế622,038m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế337,208m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.519,2m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế355,74m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế131,6788m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế233,6203m2
78Ốp chân tường bằng gạch màu đỏ 50*250*5Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41,0172 m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế38,3899m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.305,0616m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.874,3729m2
82Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600(tính hoàn thiện)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế158,22m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế509,228m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3.179,4345m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.785,8275m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.305,0616m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4.660,2004m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế540,58m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế319,16m
90SXLD tay vịn Inox D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,515md
91SXLD trụ đề ba bằng i nốc D100 lan can cầu thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
92SX lắp đặt lan can đứng i nốc D50 + tay vịn i nốc D75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29m2
93SX lắp đặt lan can đứng i nốc D50 + tay vịn i nốc D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế169,2875m2
94SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính trắng cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24m2
95SX vách kính khung sắt (chưa kính)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế33,696m2
96SX cửa đi khung sắt (chưa kính)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế146,16m2
97SXLD kính trắng dày 5 ly cửa đi sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế82,3536m2
98SXLD kính trắng dày 8 ly vách kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28,7616m2
99SX cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng mờ dày 5 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,326m2
100SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế280,992m2
101SX khung sắt bảo vệ cửa đi sắt hộp 13x26x1.1 không rỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế82,3536m2
102SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt tròn D16 không rỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế280,992m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế484,848m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế460,8481m2
105Khoá cửa tay cầm cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42Bộ
106Khoá cửa tay cầm cửa đi nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5Bộ
107SXLD ổ khoá cửa solex cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42Bộ
108SXLD vách ngăn compact khung i nốc + phụ kiện i nốc (bao gồm cả cửa đi Đ2')Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế210,225m2
109Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,769tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,769tấn
111Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,2823100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,7923100m2
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế76bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế169bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
116Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế84cái
117Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế57cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48cái
120Công tắc đảo+đế âm tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế139cái
122SXLD ổ cắm điện đôi chống nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế33cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
127Tủ điện âm tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
128Tủ điện tổng nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35hộp
130Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4.995m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế226m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế111m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế172m
134Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.895m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35hộp
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,17100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế80cái
138Ty treo đèn, L=400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34cái
139Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cọc
140Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
141Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế181m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18m3
144Hố kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1hố
145RouterTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
146SWITCH 24*10/100TXTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Bộ
147Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5eTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế690m
148ắc quy và bộ sạc duy trỡ hoạt động khi mất điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
149Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22Bộ
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,9100m
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
153Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cọc
154Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
156Hộp kiểm traTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
157ốc, co, vít và phụ kiện khácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,61m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,6m3
160Khoan giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế750m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế390m
163Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế570m
164Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bể
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế27bộ
166Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34bộ
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế61cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34bộ
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế46cái
171Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế27cái
172Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế27cái
173Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
174Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18bộ
175Van phao điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,48100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,44100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,72100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế233cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
182Van đồng 2 chiều D27Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
183Van đồng 2 chiều D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
184Van đồng 1 chiều D42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
185Van đồng 2 chiều D42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1100m
189Đinh mốc neo ống D42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20bộ
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,08100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,52100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,48100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,48100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế84cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34cái
200Cùm omega neo ống uPVC d90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
201Cùm omega neo ống uPVC d114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
202Đinh mốc neo ống uPVC d34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
203Đinh mốc neo ống uPVC d42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
204Ty treo ốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế70bộ
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,6100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế38cái
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4423100m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,711m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,106m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,08m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3885100m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,85m3
213Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0248100m2
214Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3446tấn
215Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,3752m3
216Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2416m3
217Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,8596m3
218Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5775100m2
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14cái
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế68m2
221Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,4m2
B BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0768100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2832100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,352m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,312m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,073100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1968100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5317tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,1343tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế43,12m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế108,5408m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế91,234m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22,6387m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế47,244m2
17SXLD nắp thăm bể nước ngầm bằng i nốcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
18Khoá cửa solex cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
C CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1204100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0322100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9632m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,8224m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2562100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2578tấn
8Gia công thang sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,3147tấn
9SX lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế71,8451m2
10SXLD thép tấm dập nhám chống trượt dày 3 ly bậc cấp thang sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế56,5696m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế271,44351m2
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,3148tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế71,8452m2
D Thiết bị
1Bàn ghế học sinh cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế160Bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8Bộ
3Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn QuốcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8Cái
E Phòng Hiệu trưởng
1Bàn làm việc Hiệu TrưởngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
2Ghế xoay lưng caoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
F Phòng Y tế
1Giường InoxTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
G Phòng Thư viện
1Tủ trưng bày sáchTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
2Bàn thư viện 8 chỗ ngồiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
3Ghế tựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Cái
4Bàn và quầy thủ thưTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
5Ghế ba đai gỗ thủ thưTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
H Phòng âm nhạc
1Đàn Organ học sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Cái
2Đàn Organ giáo viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
3Ghế tựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Cái
4Bàn giáo viên, ghế giáo viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
I Phòng tin học (01 phòng)
1Máy tính chủ phòng tin họcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
2Máy vi tính học sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Bộ
3Bàn vi tính 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10Cái
4Ghế tựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Cái
5Ổn ápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
6Thiết bị mạngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Hệ thống
7Loa vi tínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
J Phòng Mỹ thuật
1Giá vẽTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35Cái
2Ghế tựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35Cái
3Bảng chống lóaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
K Phòng họp (Hội trường)
1Bàn hội trườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30Cái
2Ghế ba đaiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60Cái
3Thiết bị âm thanh Hội trườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
4Bục để tượng BácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
5Bục nói chuyệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
6Phông hội nghịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
7Bảng "Nước Cộng hòa XHCNVN Muôn năm",Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
8Búa liềm, cờ đỏ sao vàngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
9Trích thư (gắn tường)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
L Phòng Ngọai ngữ, nghe nhìn
1Bàn phòng labTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Cái
2Ghế tựa (dùng cho ngồi bàn Lab)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36Cái
M Hệ thống LAB ngoại ngữ
1Bộ điều khiển chínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
2Nguồn cung cấp chính AATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
3Casette giáo viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
4Phần mềm điều khiểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
5Khối điều khiển học viên 2 cổngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Cái
6Thiết bị truyền thông của học viên (máy học viên)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36Cái
7Bộ tai nghe cho giáo viên và học viên TXDTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37Cái
8Cáp kết nối cho máy học viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36Cái
N Phòng khoa học công nghệ
1Tủ đựng thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
O Phòng đa chức năng
1Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn QuốcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
P THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
3Máy bơm bù ápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Tủ đựng vòi chữa cháyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Tủ
2Cuộn vải gaiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cuộn
3Lăng phunTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
4Ngàm nốiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
5Van gócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
6Ngàm nối ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
7Ngàm nối BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
8Họng chờ xe cứu hỏaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
9Van đồng 2 chiều D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
10Van 2 chiều D114BBTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
11Van 1 chiều D114BBTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
12Van đồng 1 chiều D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
13Đồng hồ đo ápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
14Đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
15Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
16Côn mặt bích D60x42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
17Côn mặt bích D76x42Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
18Côn mặt bích D114x60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
19Luppe D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
20Luppe D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
21Y lọc D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
22Y lọc D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
23Mối nối mềm D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
24Mối nối mềm D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
25Mặt bích rỗng thép D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10Cái
26Bích đặc thép D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
27Bulon M12Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40Bộ
28Ống STK D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14mét
29Ống STK D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18mét
30Ống STK D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế186mét
31Ống STK D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5mét
32Tê STK D76xD60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10Cái
33Tê STK D90xD90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Cái
34Tê STK D114xD114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Cái
35Cút 90 độ D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế35Cái
36Cút 90 độ D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15Cái
37Cút 90 độ D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15Cái
38Cút 90 độ D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14Cái
39Côn STK D114x90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
40Côn STK D90x76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11Cái
41Cùm OMEGE neo ống D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26Bộ
42Cùm OMEGE neo ống D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40Bộ
43Keo ABTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Kg
44Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20M
45Ống sắt tráng kẽm D21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1mét
46Ống sắt tráng kẽm D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10Mét
47Van đồng 1 chiều D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
48Van đồng 2 chiều D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Cái
49Gối đỡ tê, coTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20Cái
R Thiết bị hệ thống chống sét
1Gem giảm điện trởTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5Bao
2Kim thu sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
3Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm kèm chân đếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Trụ
4Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cọc
5Cáp đồng trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50M
6Cáp neo kim thu sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30M
S THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 4zoneTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
2Đầu báo khói quang họcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
3Đèn chiếu sáng khẩnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
4Nút nhấn khẩnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
6Đèn chỉ lối thoátTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
7Bảng tiêu lệnh nội quyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Bộ
8Bình CO2 5 kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Bình
9Bình bột 8kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.380.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
12 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->