Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Yên Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569636-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Yên Phú
Số hiệu KHLCNT 20220561443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 18:30:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,225,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.973.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Yên Phú
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Yên Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ; địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang), hóa đơn VAT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế năm 2021 - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Nghiệp Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1079100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1357tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4701tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2842tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2842tấn
7Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,4214m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4771 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,605410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4771 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,87100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,628100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3181 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1883100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,20291m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,821m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1597100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1634100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8665m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6871tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7397tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8706tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,4142m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,478100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2676m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1059tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4251tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2706tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,6192m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7289100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0903tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3335m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0846m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0198100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3605100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9587100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9587100m3/1km
C BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0595tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4223m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,314m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,314m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8161m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
D BỂ NƯỚC
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0377100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8448m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1603tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2928m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1698m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6927100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0037100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0577m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6416m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,222m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8016m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6416m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,433m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
E PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0711100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5238tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8258tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6624m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7745100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9781100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6375tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5556tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0636tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1984tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,4415m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0666100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3179tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2035m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,7408m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,3241m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5532m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2kmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3552100m3
F LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4129m3
2Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8125tấn
3Sơn tĩnh điện thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật812,5212kg
4Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,754m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7647m2
G PHẦN MÁI, SẢNH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8496m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1997100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1788tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0495tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0982m3
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4168tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1761m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4168tấn
9Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,186100m2
10Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,3md
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
12Lớp chống thấm màng Bitum khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,808m2
H PHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0821100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5826m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3731100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2907tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0642tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3147m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7077m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,4505m2
9Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,4505m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,25m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,5159m2
12Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2015tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,1846m2
14Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201,4698kg
15SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,894m
I PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6635m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,09m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,1477m3
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật751,5292m2
5Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9314m2
6Ốp tường trụ, cột Ceramic cao 120mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,8948m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0206m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0323m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5851m2
10Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5851m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,15m
12Kẻ rãnh chống trơn 5x3Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m
13Lớp hồ dầu Sika Latch quét 2 lớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,17m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,8476m2
15Mua đất mầu trồng cây (Hệ số K=1,1)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2087m3
16Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5533m3
J KHU VỆ SINH
1Lớp chống thấm màng Bitum khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,6819m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,3638m2
3Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật243,8m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,8207m2
5SXLĐ tấm Alumin dầy 5 ly mầu bạcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật797,8064m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,2927m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,504m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.208,5796m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật720,9277m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật369,0692m2
7Ốp gạch thẻ mầu ghi KT: 45x90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,3536m2
8Ốp gạch giả InaxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,8168m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.292,4128m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật975,4833m2
L PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,4m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,52m2
3Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38bộ
4Khóa cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
5Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
M DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0158100m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat MCCB 3P/63A/380VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt automat MCCB 3P/40A/380VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt automat MCB 1P/32A/220VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
4Lắp đặt automat MCB 1P/20A/220VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
5Lắp đặt automat MCB 1P/16A/220VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt automat ELCB 2P/10A/220VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2+(1x10E)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x6,0)mm2+(1x6,0E)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật430m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2+(1x2,5E)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
11Lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2+(1x1,5E)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.120m
12Lắp đặt ống gen chống cháy D40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
13Lắp đặt ống gen chống cháy D25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
14Lắp đặt ống gen chống cháy D20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật850m
15Lắp đặt ống gen chống cháy D16mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.250m
16Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
17Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1x36WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt đèn led gắn trần D250, 1x20WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
20Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 1x26W, KT: 300x300x160mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250mm, vỏ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
23Lắp đặt tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB (có nắp che Mica)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
24Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 2 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạt loại 2 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, 250V/16A, lắp đặt âm tường (Bao gồm: Mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
30Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,0m, kèm cân sứTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
33Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bao
O MẠNG INTERNET
1Lắp đặt ổ cắm Internet lắp đặt âm tường (Bao gồm: Mặt, viền và đế chống cháy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
2Switch 24 Port (Mạng lan)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Patch panel 24 portTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4ODF 4 coreTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
6Dây nhảy CAT6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20sợi
7Tủ Rack điện nhẹ 6U D600Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt ống gen chống cháy D20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
9Vật tư phụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
P PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*60*16cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8tủ
2Bình bột chữa cháy ABC -8KGTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
3Bình khí chữa cháy CO2 -3KGTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bảng
Q CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
6Lắp đặt van vặn d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van vặn d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt van vặn d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt van vặn d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40/32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32/20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt tê thu PPR d=25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
24Rắc co ren ngoài PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Rắc co nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Nối ren trong PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
27Lắp nút bịt d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
32Làm sạch và thử áp lực đường ống cấp nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=125mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
39Lắp đặt cút nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC d=48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
49Lắp đặt chếch nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
50Lắp đặt tê chéo nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt tê chéo nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
52Lắp đặt tê chéo nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=125/110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=125/60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110/90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110/60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110/48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=125mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp nút bịt nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
66Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
67Lắp nút bịt nhựa PVC d=48mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
68Lắp nút bịt nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Đai treo ống D100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
70Đai treo ống D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
71Nở đạn M10Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
72Ty ren M10Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
73Bulong + long đen M10Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
74Keo gián ống PVCTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5kg
75Vật tư phụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
76Làm sạch và thử áp lực đường ống cấp nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
77Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8 d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
78Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
81Lắp đặt thoát sàn Inox 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Cầu chắn rác Inox D110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
83Vật tư phụ đường ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
84Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
86Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
87Lắp đặt gương soi dày 5mm khung mài vát cạnh 30mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt kệ xà phòng H-484VTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt Lavabo 02 lỗ lạnh D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
90Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
92Lắp đặt vòi gạt D20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
94Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/hTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Máy bơm tăng áp biến tầng 220v/1p/50hzTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Bình tích áp 300lTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt thoát sàn Inox 150x150, D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.973.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu32
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy khoan Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy xúc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Ô tô tự đổ Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy ép cọc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Xe cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy bơm bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->