Gói thầu: Mua bổ sung gian hàng lưu động phục vụ triển lãm ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung gian hàng lưu động phục vụ triển lãm ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 20:00:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,644,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với toàn bộ danh mục hàng hóa tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 04 năm, đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự của gói thầu tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:≥ 03 năm, đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự của gói thầu tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung gian hàng lưu động phục vụ triển lãm ngoài trời Mua bổ sung gian hàng lưu động phục vụ triển lãm ngoài trời” của Trung tâm Triển lãm Văn hóa Nghệ thuật Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính: - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021). Giấy tờ chứng minh năng lực tổ chức: - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Đội ngũ nhân viên. - Danh sách và lý lịch các cán bộ dự kiến tham gia triển khai gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ triển khai . Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm: - Danh sách hợp đồng như yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT đã triển khai trong thời gian qua. - Danh sách các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu. Giấy tờ chứng minh năng lực kỹ thuật: - Bản cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ của hàng hóa, về việc tuân thủ kế hoạch triển khai, về bảo hành sản phẩm. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: - Giải pháp kỹ thuật chào thầu trong đó có phần thông số kỹ thuật hàng hóa đề xuất,... (kèm theo file dữ liệu định dạng excel hoặc word). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện. - Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có Giấy cam kết về cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO) của nước xuất khẩu thiết bị và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa khi bàn giao thiết bị. - Hàng hóa tham gia chào thầu phải kèm theo catalogue sản phẩm viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư, bao gồm chi phí hướng dẫn sử dụng, các chi phí khác có liên quan và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định hiện hành, tối thiểu 60 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT và tài liệu đã gửi trên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Triển lãm Văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Số 2 Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.382.15986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch Số 52 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Triển lãm Văn hóa nghệ thuật Việt Nam Số 2 Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.382.15986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Triển lãm Văn hóa nghệ thuật Việt Nam Số 2 Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.382.15986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột Profiles Code 88. Kích thước 2400mmHt, 48mmDia | 530 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Cột Profiles Code 88. Kích thước 2450mmHt, 48mmDia | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Thanh Profiles Code 92. Kích thước 950mmL x 40mmH (cho vách) | 1.260 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Thanh Profiles Code 92. Kích thước 2950mmL x 40mmH (cho biển tên) | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Thanh Profiles Code 293.Kích thước 3300mmL x 80mmH (dầm đỡ trần gian hàng) | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Thanh Profiles Code 92. Kích thuớc 1420mmL (dầm đỡ trần gian hàng) | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Khóa chốt Couplings 600A | 3.720 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Mái che Kích thước xấp xỉ: 1500mmW x 3300mmL x 10mmthk | 200 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Nắp đậy che sáng mái | 210 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Đinh vít cho nắp đậy che sáng mái. | 840 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Vách gian hàng Kích thước +- 4.8mmThk x 967mmH x 2377mmL | 630 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Biển tên Kích thước +- 4.8mmThk x 237mmH x 2967mmL | 100 | Tấm (ghép) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Thanh Profiles Code 92. Kích thước 2950mmL (cho biển tên) | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Khóa chốt Couplings 600A | 280 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Mái che Kích thước xấp xỉ: 1500mmW x 3300mmL x 10mmthk | 10 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư.-Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với toàn bộ danh mục hàng hóa tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu: | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 04 năm, đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự của gói thầu tương tự với gói thầu này. | 6 | 4 |
| 2 | Nhân sự triển khai: | 2 | Trình độ: Đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:≥ 03 năm, đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự của gói thầu tương tự với gói thầu này. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi