Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 19:18:00 đến ngày 2022-06-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, văn phòng phẩm Mua vật tư, văn phòng phẩm; vật chất đảm bảo vệ sinh, tạp vụ phục vụ đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh) - Bảo đảm dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Các hợp đồng tương tự (trong 03 năm: 2019, 2020, 2021) - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng (cam kết cung cấp các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa khi giao hàng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bàn giao hàng hóa đến trong kho của Học viện Hải quân |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: - Các hợp đồng tương tự (trong 03 năm: 2019, 2020, 2021) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069754637/0986879960 (Nguyễn Trọng Đức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069754604 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy thếp kẻ ngang | 19.820 | Thếp | Giấy kẻ ngang không lề, 80 trang, định lượng 80gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 10 thếp/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 2 | Giấy A4 | 2.620 | Ram | Giấy in IK Plus A4, kích thước 21mm x 297mm, định lượng 70gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | ||
| 3 | Giấy A3 | 510 | Ram | Giấy in IK Plus A3, kích thớc 29.7mm x 420mm, định lượng 80gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | ||
| 4 | Tờ giấy A0 | 14.120 | Tờ | Tờ giấy A0 định lượng 120gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 841mm x 1.189mm, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 5 | Cuộn giấy A0 | 150 | Cuộn | Cuộn giấy in A0, khổ 84cm, dài 100m, định lượng 100gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, đường kính lõi 5cm, trọng lượng 7,5kg; 01 cuộn/hộp giấy | ||
| 6 | Giấy thi A3 | 63.540 | Tờ | Giấy thi A3, kích thước 420mm x 297mm, định lượng 80gsm; độ trắng 82 ISO; in trên ba mặt, mực in màu xanh nước biển; nội dung in theo mẫu của Học viện Hải quân. Đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 7 | Giấy A4 (giấy báo) | 440 | Ram | Giấy báo A4, kích thước 210mm x 297mm, định lượng 60gsm, độ trắng 60 ISO, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 8 | Giấy bóng mờ | 12.760 | Tờ | Giấy bóng mờ, kích thước 841mm x 1.184mm, định lượng 100gsm, trọng lượng riêng 1.220-1.250 kg/m3, độ trong 75±5%, chất lượng mặt giấy láng, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn; 10 cuôn/hộp giấy | ||
| 9 | Giấy kẻ ô ly | 12.760 | Tờ | Giấy kẻ ô ly, kích thước 841mm x 1.189mm, định lượng 100gsm, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 10 | Giấy Rô ky | 12.760 | Tờ | Giấy Rô ky, kích thước 841mmx1189mm, định lượng 300gsm, độ trắng 92%, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 11 | Bìa A4 | 33.650 | Tờ | Bìa A4 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 12 | Bìa A3 | 13.460 | Tờ | Bìa A3 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 297mm x 420mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 13 | Bìa A2 | 1.280 | Tờ | Bìa A2 màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 420mm x 594mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 05 tệp/hộp giấy | ||
| 14 | Vở 100 trang | 23.000 | Cuốn | Ruột vở: 100 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 297mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh đậm (xanh nước biển), định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 20, đậm; Học viện Hải quân – 30 Trần Phú – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 15 | Vở 200 trang | 23.000 | Cuốn | Ruột vở: 200 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 230mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, khoảng cách 2 đường kẻ 7mm, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh đậm (xanh nước biển), định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 20, đậm; Học viện Hải quân – 30 Trần Phú – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 16 | Túi đựng đề thi | 3.530 | Cái | Túi đựng đề thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG ĐỀ THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 17 | Túi đựng bài thi | 3.530 | Cái | Túi đựng bài thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): HỌC VIỆN HẢI QUÂN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG BÀI THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 18 | Bút bi đỏ TL-036 | 7.215 | Cái | Bút bi đỏ TL-036 Thiên Long; đầu bút cao cấp; viết êm, mực ra đều và liên tục; bấm lại sau khi sử dung; kích thước đầu bút 0.7mm; sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 001:2011/TLBB | ||
| 19 | Bút bi xanh TL-036 | 14.120 | Cái | Bút bi xanh TL-036 Thiên Long; đầu bút cao cấp; viết êm, mực ra đều và liên tục; bấm lại sau khi sử dung; kích thước đầu bút 0.7mm; sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 001:2011/TLBB | ||
| 20 | Bút chì gỗ BIZ-P03 | 2.100 | Cái | Bút chì gỗ BIZ-P03 Thiên Long, độ cứng ruột chì H, nét vẽ sắc nét, viết trơn êm, nét viết ra đều, thân bút hình lục giác | ||
| 21 | Gôm trắng | 2.100 | Cái | Gôm trắng Pentel, loại lớn | ||
| 22 | Thước Kẻ 30cm | 1.765 | Cái | Thước kẻ 30cm Thiên Long SR03 | ||
| 23 | Bút lông viết bảng màu xanh WB-03 | 6.500 | Cái | Bút lông viết bảng màu xanh WB-03 Thiên Long; mực màu đen, viết êm, rõ ràng, không nhòe mờ, kích thước ngòi bút 2.5mm; bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | ||
| 24 | Bút lông viết bảng màu đỏ WB-03 | 4.300 | Cái | Bút lông viết bảng màu đỏ WB-03 Thiên Long; mực màu đỏ, viết êm, rõ ràng, không nhòe mờ, kích thước ngòi bút 2.5mm; bút có đầu dạ, ngòi mềm, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | ||
| 25 | Phấn viết bảng màu trắng | 6.050 | Hộp | Phấn viết bảng màu trắng, không bụi MIC 215, hộp 10 viên | ||
| 26 | Phấn viết bảng, phấn màu | 1.500 | Hộp | Phấn viết bảng, phấn màu, không bui, hộp 10 viên | ||
| 27 | Pin tiểu , Pin đũa AAA LR03 | 640 | Cặp | Pin tiểu , Pin đũa AAA LR03 Panasonic Alkaline; hãng Panasonic japan, điện thế : 1,5V, đóng gói vỉ 2 viên | ||
| 28 | Pin vuông , Pin 9V 6F22 Panasonic | 1.280 | Viên | Pin vuông , Pin 9V 6F22 Panasonic Hi-Top Carbon 6F22DT/1S gói 1 viên chính hang; hãng Panasonic | ||
| 29 | Cặp 3 dây | 3.040 | Cái | Cặp 3 dây Tân Hồng Co, gấp gáy vải, bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 cạnh bìa, bìa bên ngoài được dán 1 lớp keo chống thấm nước, chống ẩm | ||
| 30 | Ghim chữ U Plus | 2.410 | Hộp | Ghim chữ U Plus | ||
| 31 | Gim dập số 10 Plus | 2.410 | Hộp | Gim dập số 10 Plus | ||
| 32 | Gim dập số 3 Plus | 2.100 | Hộp | Gim dập số 3 Plus | ||
| 33 | Gim dập TriO số 23/6 | 640 | Hộp | Gim dập TriO số 23/6 | ||
| 34 | Gim dập TriO số 23/8 | 640 | Hộp | Gim dập TriO số 23/8 | ||
| 35 | Gim dập TriO số 23/10 | 640 | Hộp | Gim dập TriO số 23/10 | ||
| 36 | Gim dập TriO số 23/13 | 640 | Hộp | Gim dập TriO số 23/13 | ||
| 37 | Gim dập TriO số 23/15 | 640 | Hộp | Gim dập TriO số 23/15 | ||
| 38 | Gim dập TriO số 23/17 | 550 | Hộp | Gim dập TriO số 23/17 | ||
| 39 | Gim dập TriO số 23/20 | 450 | Hộp | Gim dập TriO số 23/20 | ||
| 40 | Gim dập TriO số 23/22 | 350 | Hộp | Gim dập TriO số 23/22 | ||
| 41 | Gim dập TriO số 23/25 | 250 | Hộp | Gim dập TriO số 23/25 | ||
| 42 | Kẹp Echo metal, kích thước 15mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 15mm | ||
| 43 | Kẹp Echo metal, kích thước 19mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 19mm | ||
| 44 | Kẹp Echo metal, kích thước 25mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 25mm | ||
| 45 | Kẹp Echo metal, kích thước 32mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 32mm | ||
| 46 | Kẹp Echo metal, kích thước 41mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 41mm | ||
| 47 | Kẹp Echo metal, kích thước 51mm | 1.500 | Hộp | Kẹp Echo metal, kích thước 51mm | ||
| 48 | Túi nhựa dẻo đa năng (Túi Myclear) | 4.490 | Cái | Túi nhựa dẻo đa năng (Túi Myclear) | ||
| 49 | Băng keo Băng keo 100yards BKT10 | 700 | Cuộn | Băng keo Băng keo 100yards BKT10 | ||
| 50 | Băng dính simily dán gáy | 1.410 | Cuộn | Băng dính simily dán gáy , màu xanh dương, loại 5F dày, chiều ngang băng dính 47mm, độ dày cuộn băng 6mm; 1 cây có 6 cuộn | ||
| 51 | Băng keo 2 mặt 30mm dài 23mét (loại dày) | 700 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 30mm dài 23mét (loại dày), màu trắng | ||
| 52 | Băng keo 2 mặt 24mm dài 23mét (loại dày) | 700 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 24mm dài 23mét (loại dày), màu trắng | ||
| 53 | Băng keo 2 mặt 15mm dài 23mét (loại dày) | 700 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 15mm dài 23mét (loại dày), màu trắng | ||
| 54 | Bìa kẹp hồ sơ tài liệu khổ A4 | 50 | Cái | Bìa kẹp hồ sơ tài liệu khổ A4 màu đen/xanh/hồng, kích thước: Chiều dài và chiều rộng 32 * 23.5cm; Chất liệu: Pu + Kim loại | ||
| 55 | Bút ký nước energel Pentel BL57 mực xanh ngòi 0.7mm | 200 | Cái | Bút ký nước energel Pentel BL57 mực xanh ngòi 0.7mm | ||
| 56 | Chuốt đầu bút chì Thiên Long | 2.100 | Cái | Chuốt đầu bút chì Thiên Long | ||
| 57 | Dao rọc giấy Deli cỡ lớn 8 lưỡi tách rời E2042 | 100 | Cái | Dao rọc giấy Deli cỡ lớn 8 lưỡi tách rời E2042 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi