Gói thầu: Gói thầu số 15-MSHH.07-ĐTXD: Mua sắm vật tư thiết bị trang bị phòng hội nghị truyền hình số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15-MSHH.07-ĐTXD: Mua sắm vật tư thiết bị trang bị phòng hội nghị truyền hình số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 18:52:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,962,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16994405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5599254E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương đương: Cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin, thiết bị mạng hoặc hội nghị Truyền hình có tính chất tương tự hàng hóa nêu tại mẫu số 01A, 01B Chương IV– Phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 779.962.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/sản xuất, trong thời hạn 01 (một) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo khiếu nại, nhà thầu phải nhanh chóng cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. Thời hạn bảo hành được tính lại từ đầu đối với hàng hóa đã được bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15-MSHH.07-ĐTXD: Mua sắm vật tư thiết bị trang bị phòng hội nghị truyền hình số 3 Trang bị phòng hội nghị truyền hình số 3 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Văn bản cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng CQ (Certificate Conformance/Cerfiticate of Compliance/Certificate of Quality) theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa nêu trong Chương IV – Phạm vi cung cấp, mẫu số 01A đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu, nhà thầu phải ghi rõ tiền thuế giá trị gia tăng trong cơ cấu giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu không kê khai tiền thuế trong cơ cấu giá dự thầu thì Bên mời thầu được làm rõ để đánh giá về giá (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu phải có giấy xác nhận hoặc giấy cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống. Tất cả catalog thiết bị kèm theo hàng hóa phải được nhà sản xuất xác nhận. Bên mời thầu được quyền kiểm tra tính hợp lệ của các tài liệu liên quan của nhà sản xuất thiết bị cấp cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. 3. Chi tiết theo bảng yêu cầu kỹ thuật chương V, phần II, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phồ Hồ Chí Minh, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thanh Tuyền, địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam số điện thoại: 028 22158280, E-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 22158280, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Tham khảo theo cấu hình Polycom Realpresence Group 700 | 1 | Bộ | Hàng hóa có tính năng như sau:-Tổ chức cuộc họp H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps, độ phân giải hỗ trợ từ HD720p đến full HD 1080p (Tuỳ chọn)'-Chất lượng chia sẻ nội dung gởi và nhận lên đến 1080p60. Có thể kết hợp với thiết bị chia sẻ qua wireless cùng hãng hỗ trợ 4 người chia sẻ cùng lúc-Có chứng nhận tích hợp với Microsoft Lync và Skype for Business, bao gồm Skype for Business Online / Office 365-Hỗ trợ IBM Sametime, Microsoft ICE-Khả năng tương tác Zoom Meetings, BlueJeans Cloud Services-Có khả năng hỗ trợ nâng cấp họp 8 điểm đồng thời ở độ phân giải 720p30Các thông số kỹ thuật cơ bản: Theo E-HSMT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Camera mở rộng phía sau. | 1 | Bộ | Camera mở rộng cho Thiết bị hội nghị truyền hình và phù hợp sử dụng cho mục hàng hóa có Stt1 nêu trên. Các mô tả thông số kỹ thuật: Theo E-HSMT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | License cho hệ thống hội nghị truyền hình | 1 | License | License kích hoạt tính năng đa điểm cho Hệ thống hội nghị truyền hình và phù hợp sử dụng cho mục hàng hóa có Stt1 nêu trên. Cung cấp 1 lần sử dụng cho suốt vòng đời hệ thống | ||
| 4 | License tính năng full HD cho hệ thống hội nghị truyền hình | 1 | License | License hỗ trợ tính năng full HD cho Hệ thống hội nghị truyền hình và phù hợp sử dụng cho mục hàng hóa có Stt1 nêu trên. Cung cấp 1 lần sử dụng cho suốt vòng đời hệ thống. | ||
| 5 | Bộ kéo dài camera | 1 | Bộ | Dùng để kết nối từ Camera phía sau (Mục hàng Stt2) với thiết bị hội nghị truyền hình (Mục hàng Stt1), chiều dài theo vị trí đặt camera và bộ thiết bị hội nghị truyền hình. Các mô tả thông số kỹ thuật: Theo E-HSMT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm Mic hội thảo | Tham khảo kiểu dáng và cấu hình CCSD-CURD | 1 | Bộ | Loại chuyên dùng cho hệ thống hội nghị truyền hình dùng để kết nối với hệ thống âm thanh trung tâm hiện đang lắp tại hợi trường Bên mời thầu, đáp ứng tối thiểu cho 1 chủ toạ và 2 đại biểu (Hỗ trợ tối đa 15 Đại Biểu) và đáp ứng yêu cầu nêu tại E-HSMT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Mic hội thảo chủ tọa | Tham khảo kiểu dáng và cấu hình CCSD-DL-EU | 1 | Cái | Loại chuyên dùng cho hệ thống hội nghị truyền hình | |
| 8 | Mic hội thảo đại biểu | Tham khảo kiểu dáng và cấu hình CCSD-DL-EU | 2 | Cái | Loại chuyên dùng cho hệ thống hội nghị truyền hình | |
| 9 | Cáp nối dài micro | 2 | Cái | Cáp nối dài hội thảo 10m tương thích với hệ thống hội nghị truyền hình và theo mic nêu tại mục hàng hóa Stt7, Stt8Chiều dài: Không ngắn hơn 10mĐường kính: 5,9 ± 0,3 mm (0.23 ± 0.01 in)Chất liệu: PVCMàu sắc: xám đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16994405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5599254E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương đương: Cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin, thiết bị mạng hoặc hội nghị Truyền hình có tính chất tương tự hàng hóa nêu tại mẫu số 01A, 01B Chương IV– Phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 779.962.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/sản xuất, trong thời hạn 01 (một) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo khiếu nại, nhà thầu phải nhanh chóng cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. Thời hạn bảo hành được tính lại từ đầu đối với hàng hóa đã được bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi