Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583607-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bố trí 2.000 triệu đồng còn lại ngân sách huyện bố trí 1.500 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 21:07:00 đến ngày 2022-06-06 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69859E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.605.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuỷ lợi, cấp thoát nước, giao thong, dân dụng có bằng cấp kèm theo+ Có chứng chỉ ATLĐ;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4 - 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Sữa chữa nâng cấp kênh N7, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bố trí 2.000 triệu đồng còn lại ngân sách huyện bố trí 1.500 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Lộc Phát Nghệ An, địa chỉ: Phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn, địa chỉ: huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/20222 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Mạnh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa, địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính và Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐOẠN TỪ K0+0,0 ĐẾN K1+010,53
B XÂY DỰNG KÊNH
1Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9258100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9152m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8887100m2
4Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,8936m3
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6532100m2
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,3987m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9413tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,252m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3701 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,525m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá đáy, thành kênh cũ, đào xúc, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V270,126m3
C ĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH
1Đóng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V899,1664m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5094100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7009100m3
D CỐNG ĐẦU TUYẾN (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá thành, đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,771m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1994100m3
E CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+241 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
11Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1773100m3
F CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+377 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m3
G CỐNG DỌC KÊNH TẠI K0+565 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m3
H CỐNG DỌC KÊNH TẠI K0+761 và K0+944 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278100m3
I CỐNG DỌC KÊNH TẠI K1+006 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,898m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,294m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
J CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+140 VÀ K0+375 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,056m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1548100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0467tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2194100m3
K CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.2M (03 CÁI) PHỤC VỤ TƯỚI
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,084m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3549100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2901100m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.8M (03 CÁI) PHỤC VỤ TƯỚI TIÊU
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,753m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8502100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0231100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7276100m3
M CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN BXH=100X80CM (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N CỬA ĐIỀU TIẾT BXH=80X80CM TẠI K0+03 (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X80CM (07 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4533tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4533tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
P CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X70CM (8 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
Q CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=60X120CM (6 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
R CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X65CM (3 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
S CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X60CM (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=60X60CM (2 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
U KÊNH ĐOẠN TỪ K1+010,53 ĐẾN K1+312,48
V XÂY DỰNG KÊNH
1Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5351100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,757m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8027100m2
4Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,122m3
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,492100m2
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1897m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,891tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7704m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1071 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
W ĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH
1Đào móng kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V357,4319m3
2Đắp đất công trình độ chặt Y/C K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,8m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4351100m3
X CỐNG QUA KÊNH TẠI K1+067 và K1+184 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
11Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m3
Y CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X60CM (2 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69859E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.605.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuỷ lợi, cấp thoát nước, giao thong, dân dụng có bằng cấp kèm theo+ Có chứng chỉ ATLĐ;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 - 0,9m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->