Gói thầu: Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583533-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 20:40:00 đến ngày 2022-06-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,622,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp như sau: + Trường hợp 1: Hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 25m, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên. + Hoặc trường hợp 2: hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên, Nhà thầu dự thầu độc lập trong trường hợp 2 này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị 24.300.000.000 VND. Khi liên danh ở trường hợp 2 này: từng thành viên phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 33m của công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ giá trị của tỷ lệ % tương ứng trong liên danh nhân với giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 24.300.000.000 VND, trong số hợp đồng cầu đó phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị tối thiểu 21.800.000.000 VND; - Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cầu (thượng tầng và hạ tầng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường dẫn 2 đầu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m trong vòng 09 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công thoát nước, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc địa thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng và quản lý dự án.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ thi công và phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường/cầu đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, công suất 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, công suất 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải ben, công suất ≥12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tải thùng, công suất ≥12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cổng trục 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (xe xi téc chuyên dùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa nóng Asphalt công suất >=80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥6,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy bơm bê tông xi măng ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ủi 180 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô đầu kéo + Rơ mooc 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Búa rung ≥ 170KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan Bauer hoặc tương tự (mô men xoay >200KN). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 34-Máy trộn vữa, công suất 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 35-Máy trộn bê tông, công suất 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 36-Máy đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 37-Máy đầm cóc, công suất 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 38-Mày hàn điện, công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 39-Máy khoan, công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 40-Máy mài, công suất 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 41-Máy cắt gạch, đá công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 42-Máy bơm vữa 9m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 44-Máy nén khí Diezen ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Máy nén khí Diezen ≥ 1.200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-Máy khoan đứng, công suất ≥4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Có chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình cầu giao thông hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007
- Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.768,32 | m2 |
| 2 | CC, LĐ Cáp thép dự ứng lực 12,7mm căng trước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,662 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC bọc cáp d18/22 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,72 | 100m |
| 4 | CC, LĐ ống tôn đặt sẵn D42 dày 1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 882,336 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,1245 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm mạ kẽm dầm chủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2028 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 450,5112 | m3 |
| 8 | Quét Epoxy 3 lớp đầu dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,3293 | m2 |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | dầm |
| 10 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | dầm /100m |
| 11 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | dầm /100m |
| 12 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | dầm |
| 13 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | dầm |
| 14 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,1349 | 100m2 |
| 15 | CC, LĐ tôn dày 2mm làm ván khuôn dầm ngang (để lại công trình) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.708,116 | kg |
| 16 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,0337 | tấn |
| 17 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,6406 | tấn |
| 18 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang d>18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6956 | tấn |
| 19 | CC, LĐ thép tấm dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3608 | tấn |
| 20 | CC, LĐ Coupler D28, L=70mm nối thép chủ dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 456 | cái |
| 21 | CC, LĐ đai ốc M28 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 304 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295,7816 | m3 |
| 24 | Vữa không co ngót 40Mpa dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát lót mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2079 | 100m2 |
| 26 | CC, LĐ cốt thép tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3107 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn đá 1x2 25Mpa (M300) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,9586 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.344 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.348,95 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,73 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,898 | 100m2 |
| 32 | Nhân công cắt bỏ thép, làm láng mặt dầm phạm vi 1.8m khe liên tục nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 33 | CC, LĐ tấm đệm cao su đàn hồi dày 1.5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu liên tục, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu liên tục, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4993 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản măt cầu liên tục, đường kính cốt thép >18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7286 | tấn |
| 37 | BT không co ngót cốt liệu nhỏ đá 0.5x1 30Mpa (M350) bản mặt cầu liên tục nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,1394 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lề bộ hành | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9287 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lề bộ hành, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8051 | tấn |
| 40 | BT đá 1x2 25Mpa (M300) gờ lề bộ hành đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,132 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4292 | 100m2 |
| 42 | CC, LĐ cốt thép đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6259 | tấn |
| 43 | CC, LĐ cốt thép đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2704 | tấn |
| 44 | BT đá 1x2 25Mpa (M300) đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,31 | m3 |
| 45 | Đệm VXM dày tb 2cm lắp đặt tấm che | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,35 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,3 | m2 |
| 48 | Ván khuôn bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can trang trí đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,088 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2192 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can, đường kính cốt thép >18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6055 | tấn |
| 51 | BT đá 1x2 25Mpa (M300) bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can trang trí đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 52 | Trát granitô bệ trụ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,57 | m2 |
| 53 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8.478,84 | kg |
| 54 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.547,9 | kg |
| 55 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M18 L=500mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 331 | bộ |
| 56 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M12, L=35mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 57 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M10, L=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 58 | Gia công lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,0267 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 337,35 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3892 | tấn |
| 61 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,8 | m |
| 62 | Quét chất kết dính T/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 63 | SX, LD và T.dỡ ván khuôn khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 64 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ khe co giãn f'c=40MPa (M450) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,541 | m3 |
| 65 | CC, LĐ thép bản mạ kẽm dày 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 197,9142 | kg |
| 66 | CC, LĐ bu long mạ kẽm M12, L=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 67 | SX, LĐ thép bản mạ kẽm lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4409 | tấn |
| 68 | CC, LĐ bu long mạ kẽm M18, L=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 69 | CC, LĐ ống thép mạ kẽm D126.8x2.5mm ống thoát nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 421,9128 | kg |
| 70 | SX, LD và T.dỡ ván khuôn vách ngăn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1413 | 100m2 |
| 71 | Bê tông vách ngăn nước đá 1x2 25Mpa (M300) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7063 | m3 |
| 72 | Láng hồ dầu, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,7832 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m |
| 74 | Ván khuôn đá kê gối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép đá kê gối, neo dầm d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 76 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=40MPa (M450) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 77 | SX, LĐ ống tôn dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,99 | kg |
| 78 | CC, LĐ Thép neo D32 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4947 | tấn |
| 79 | CC, LĐ tấm thép đệm gối cầu mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,297 | tấn |
| 80 | Quét chất kết dính T/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 81 | CC, LĐ gối cao su 400x250x52mm (gối cố định) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 82 | CC, LĐ gối cao su 400x250x52mm (gối di động - mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 83 | CC, LĐ gối cao su 400x250x74mm (gối di động - mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,9983 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,1374 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,314 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,1915 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,1778 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 630,4546 | m3 |
| 90 | Quét bitum nóng chống thấm mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,896 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,7135 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6817 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,0912 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,4137 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,4986 | m3 |
| 96 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 496,63 | m |
| 97 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,1 | m |
| 98 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,43 | m |
| 99 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 553,046 | m3 |
| 100 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7981 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép sản xuất ống vách | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.926,4919 | kg |
| 102 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7859 | tấn |
| 103 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,9744 | tấn |
| 104 | Thép bản cọc khoan nhồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8117 | tấn |
| 105 | Cung cấp bulong liên kết thép chủ D16, L=250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.268 | cái |
| 106 | Thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 669,4229 | kg |
| 107 | Khoan lỗ D18 thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 453,6 | 10 lỗ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,286 | 100m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,786 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 119mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 112 | Tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,3 | kg |
| 113 | Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=30Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 493,83 | m3 |
| 115 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,0371 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5305 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5305 | 100m3 |
| 118 | Tầng lọc ngược sau mố 50% đá 2x4+50% đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,7574 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7886 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 121 | CC nắp bịt đầu ống PVC D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 122 | CC vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc ống PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 303,08 | m2 |
| 123 | Ván khuôn mương thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thu nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1838 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thu nước, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 126 | Gia công thép lưới chắn rác mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2136 | 100m |
| 128 | Trải vải địa kỹ thuật 12kN/m ngăn cách | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0935 | 100m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3866 | 100m3 |
| 130 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,176 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,08 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5815 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,413 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8257 | tấn |
| 136 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tiếp cận ,đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,664 | m3 |
| 138 | Trám khe hở 1cm giữa các tấm che bằng keo silicone | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,178 | m2 |
| 139 | Sơn kết cấu bê tông 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.461,6817 | m2 |
| 140 | Sơn kết cấu thép 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 413,1858 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp 4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,228 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,392 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp 3 (nền đường và móng tường chắn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6331 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,0063 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,795 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường móng đường từ K=0,95 lên K=0,98 dày 30cm bằng máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2308 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 mặt đường, vỉa hè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5594 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,1111 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,1111 | 100m2 |
| 12 | Lót nilon | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2164 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, giải phân cách, chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,829 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, giải phân cách đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,1599 | m3 |
| 15 | BT đệm đá 2x4 M150 dày 10cm vỉa hè loại 1. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,39 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 972,42 | m2 |
| 17 | Đào cây Kèn Hồng hiện hữu (tận dụng, bảo dưỡng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | gốc cây |
| 18 | Đào đất hố trồng cây bằng máy. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3136 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 20 | Lót nilon | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 22 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,584 | m3 |
| 23 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Cây tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cây/90 ngày |
| 25 | Lát gạch số 8 lòng hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,192 | m3 |
| 29 | Bulon Inox D20mm, dài 800mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 30 | Thép hình giàn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | kg |
| 31 | Thép Ống giàn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.621,04 | kg |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan hố tụ nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 34 | Gia công thép góc L40x40 đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 37 | Gia công thép góc L40x40 đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 41 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm (Cây Hoa giấy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bồn/tháng |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cây/90 ngày |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu vàng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,2315 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu trắng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,958 | m2 |
| 45 | CC,LĐ biển báo vuông 60x60cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác , biển tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Trụ đỡ biển báo D90, cao 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 48 | Di dời lăp đặt trụ tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,4882 | 100m3 |
| 2 | BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm mái taluy (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,8284 | m3 |
| 3 | Cốt thép mái taluy d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,194 | tấn |
| 4 | Cốt thép trong mố mái taluy d>18 (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1389 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,9358 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn chân khay khóa mái (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng hộp chân khay (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6171 | tấn |
| 10 | Cốt thép đà kiềng (đỗ tại chỗ) d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9641 | tấn |
| 11 | Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d>10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6021 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng (đỗ tại chỗ) d>10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5753 | tấn |
| 13 | BT đá 1x2 20Mpa (M250) đà kiềng hộp chân khay (đỗ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 20Mpa (M250) hộp chân khay (đúc sẵn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,24 | m3 |
| 15 | BT đá 1x2 20Mpa chân khay khóa mái (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cấu kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 hộp chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 18 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2691 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m chân khay, mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,0974 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m |
| 21 | Tầng lọc 50% đá 2x4 ,50% đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 22 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN/m bịt đầu ống PVC D90 KT 40x40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1424 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,5136 | 10 tấn/1km |
| 26 | CC, LĐ & TD ván khuôn lan can (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép D>10mm lan can (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3527 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2 25MPa (M300) lan can (đổ tại chỗ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6001 | m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG CHẮN, CẦU THANG | |||
| 1 | BT đá 2x4 f'c=12MPA đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, chân khay tường chắn BTCT đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5096 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn BTCT đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,9205 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1933 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,7267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2 f'c=25MPA móng, chân khay tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,069 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 f'c=25MPA thân tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,7486 | m3 |
| 9 | Quét bitum nóng chống thấm sau lưng tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 416,8991 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m |
| 11 | CC, LĐ vải địa kỹ thuật 12kN/m sau khe phòng lún | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1695 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9841 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4533 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0869 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7189 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2 25Mpa cầu thang đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm chân cầu thangn thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3269 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm chân cầu thang d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm chân cầu thang d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2431 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2 25Mpa dầm chân cầu thang đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3494 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ VXM M100 dày 20cm dưới cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,8 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,95 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 25 | Vải địa KT 12KN/M bọc ống PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Tầng lọc 50% đá 2x4 ,50% đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D600 hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,4267 | đoạn ống |
| 3 | BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu,tường cánh, bậc tiêu năng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu,tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ,bậc tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,9735 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7955 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1033 | tấn |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | rọ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,478 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,962 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1868 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT đá 1x2 20MPa (M250) thân hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,8202 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2236 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép 12=| TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3154 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn đan chìm đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép 12=| TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn | |
| 19 | Đổ BT đá 1x2 25Mpa (M300) đan chìm đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8548 | m3 |
| 20 | Trát VXM M100 hộp thu nước dày 2cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 21 | CC, LĐ, TD VK BT chèn nắp gang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1331 | 100m2 |
| 22 | BT giằng nắp gang đá 1x2 25 Mpa (M300) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8712 | m3 |
| 23 | CC, LĐ nắp bằng gang HT KT1000x1000x100mm tải trọng 12.5 tấn (vỉa hè) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 25 | CC, GC, LĐ thép bản dày 12mm mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2201 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, hố thu nước đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2673 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước, đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3577 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 cấu kiện |
| 32 | CC, LĐ van lật ngăn mùi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đệm vữa XM M100 tạo dốc lòng hộp thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 34 | Gia công thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3135 | tấn |
| 35 | CC, LĐ bản lề lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác (P=29kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng cống ( đất cấp 3 ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,8479 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6667 | đoạn ống |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | đoạn ống |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5048 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,856 | m3 |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | mối nối |
| 45 | Chèn mối nối VXM M100 mối nối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,07 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3097 | 100m3 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháp dỡ VK thành hố tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4656 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 20Mpa thành hố kỹ thuật tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan chìm D>10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2181 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0998 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan chìm, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,164 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 18 | CC, LĐ nắp gang 4 cánh KT 1255x884 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8064 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0272 | 100m |
| 22 | CC, LĐ ống nhựa xoắn D65/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1848 | 100m |
| 24 | CC, LĐ ống PVC D110 thoát nước đáy hố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bảo vệ ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2882 | 100m2 |
| 26 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| G | TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để đắp, cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 546,92 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| 4 | Vữa XM M100 dày 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm kê bãi chứa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) dầm kê bãi đúc dầm đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bệ căng cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8397 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ căng đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2479 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép bản bệ căng cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 469,8225 | kg |
| 10 | Cung cấp thép hình bệ căng cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 411,3 | kg |
| 11 | Bê tông đá 1x2 f'c=25Mpa bệ căng (M300) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,271 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,271 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8127 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8127 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp thép bản dầm kích | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.414,96 | kg |
| 16 | Cung cấp thép hình dầm kích | TCVN và hồ sơ thiết kế | 733,976 | kg |
| 17 | Cung cấp thép ống dầm kích | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2365 | kg |
| 18 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4008 | tấn |
| 19 | Cung cấp neo đơn dự ứng lực 12.7mm phục vụ căng cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 20 | Đào đất móng mố, mặt bằng thi công bằng máy, đất C4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9009 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng mố, mặt bằng thi công bằng máy, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,8848 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8817 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp cừ thép Larsen thi công trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.439,3174 | kg |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 26 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.730,5896 | kg |
| 27 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,3122 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,6245 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,6245 | tấn |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1912 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đường công vụ K95, tạo mặt bằng thi công trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2596 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4455 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,507 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả bệ trụ sau khi thi công, đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,413 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất để đắp, cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.766,15 | m3 |
| 36 | Đắp bao tải đất gia cố mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,19 | m3 |
| 37 | Thi công lớp CPĐD Dmax 37,5 dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6741 | 100m3 |
| 38 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,4139 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp cừ Larsen IV thi công trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6.930,0465 | kg |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.437,4717 | kg |
| 43 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6281 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,332 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,332 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bịt đáy đá 1x2 16Mpa (M200) trong khung vây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 399 | m3 |
| 47 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 883,3684 | kg |
| 48 | Gia công thép hệ đà giáo bản mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo bản mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,6896 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,6896 | tấn |
| 51 | Đắp bao tải đất vòng vây (đất tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 172,2 | m3 |
| 52 | Cung cấp bạt nhựa (bạt dứa) ngăn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 229,6 | m2 |
| 53 | Xúc, vận chuyển đất khơi thông dòng sau khi thi công xong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5265 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5265 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5265 | 100m3 |
| 56 | Đào đất đường tạm (đất cấp 3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8666 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95, đất tận dụng từ đất đào (đất mua 2km) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,5164 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất để đắp, cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.045,9572 | m3 |
| 59 | Thi công lớp CPĐD Dmax 37,5 dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6132 | 100m3 |
| 60 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,066 | 100m2 |
| 61 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4596 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp thép cầu tạm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11.641,54 | kg |
| 63 | SX, Lắp dựng dầm thép cầu tạm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,0954 | tấn |
| 64 | Bulong neo dầm M22, L=30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 65 | Bulong liêt kết bỏ vỉa gỗ M16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 66 | CC thép tròn D20 lan can và thép neo cho cầu tạm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 318,136 | kg |
| 67 | CC, LĐ bó vỉa gỗ KT15x15cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 68 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 262 | rọ |
| 69 | Ván khuôn dầm kê gối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép dầm kê gối d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6394 | tấn |
| 71 | Bê tông dầm kê gối đá 1x2M200 đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông đổ tại chổ hai đầu cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 M300 dày 12cm đổ tại chổ hai đầu cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,0954 | tấn |
| 75 | CC, LĐ thép hình rào chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,4516 | kg |
| 76 | CC, LĐ tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 262,683 | kg |
| 77 | CC, LD, TD ván khuôn chân đế trụ rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 78 | BT đế trụ rào đá 2x4 16Mpa (M200) đúc sẳn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,1625 | m3 |
| 79 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo, cao 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 84 | Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9754 | kg |
| 85 | Cát hạt thô chống va | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 534,71 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3471 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3471 | 100m3 |
| H | MÓNG MT - 1 -ĐIỆN CHIẾU SÁNG (6 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố thu cáp ngầm, thủ công, rộng 1m, đất C2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột- móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 7 | Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0231 | tấn |
| 8 | Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1423 | tấn |
| I | TIẾP ĐỊA XÀ CỘT LR-1 (3 BỘ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,68 | Kg |
| J | TIẾP ĐỊA XÀ CỘT LR-8 (3 BỘ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 328,68 | Kg |
| K | HÀO CÁP HC-01 (128 MÉT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,44 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,808 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, mương cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,728 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,632 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M100, PC30, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 1000V |
| L | XÂY LẮP PHẦN NỀN CHIẾU SÁNG (T.BỘ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 10m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 3 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần ≤ 2,8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Cần |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Đầu |
| 5 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA(3x10+1x6)mm2 hoặc CVV/DSTA(2x10)mm2 , Nhóm 3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,64 | 100m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cửa |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp ngầm, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,46 | 100m |
| M | MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG(T. BỘ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV: CVV(3x2,5)mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV: CVV/DSTA(2x10)mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 464 | m |
| 3 | Dây đồng trần làm tiếp địa M35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 292 | Mét |
| 4 | Đèn 80W, tiết giảm 2 ÷ 5 cấp công suất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bóng |
| 5 | Cầu chì bảo vệ bóng đèn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Sợi |
| 6 | Đô mi nô 2 hàng kẹp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 7 | Tấm bakalit (100x60x10)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Tấm |
| 8 | Đầu cốt đồng kiểu ép cở 11mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng kiểu ép cở 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng kiểu ép cở 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 11 | Bulông M10-30mm bắt tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đơn dài 1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 13 | Cột đèn trang trí cao 4,25m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 14 | Ông nhựa bảo vệ cáp D65/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 346 | Mét |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 16 | Băng keo hạ thế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 17 | Sơn đen đánh số cột ( 1 cột = 0,03Kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | Kg |
| 18 | Sơn trắng đánh số cột (1 cột = 0,07Kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | Kg |
| N | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG(T.BỘ) | |||
| 1 | V/c cột, dây dẫn , sứ cách điện bằng ô tô 10 tấn : từ Sài Gòn đến chân công trình ( 1 chiều) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện ( cột thép ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp như sau: + Trường hợp 1: Hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 25m, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên. + Hoặc trường hợp 2: hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên, Nhà thầu dự thầu độc lập trong trường hợp 2 này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị 24.300.000.000 VND. Khi liên danh ở trường hợp 2 này: từng thành viên phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 33m của công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ giá trị của tỷ lệ % tương ứng trong liên danh nhân với giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 24.300.000.000 VND, trong số hợp đồng cầu đó phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị tối thiểu 21.800.000.000 VND; - Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần cầu (thượng tầng và hạ tầng) | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. | 10 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường dẫn 2 đầu cầu | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m trong vòng 09 năm gần đây. | 10 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu. | 10 | 3 |
| 5 | Thi công thoát nước, chiếu sáng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc địa thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng và quản lý dự án.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Hỗ trợ thi công và phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường/cầu đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, công suất 1,6m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, công suất 1,2m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ôtô tải ben, công suất ≥12 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Ô tô tải thùng, công suất ≥12 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥25 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cổng trục 60 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu 30 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích 40 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Kích 250 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Kích 500 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi các loại | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (xe xi téc chuyên dùng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng Asphalt công suất >=80 tấn/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50m³/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥6,0 m3 | Hoạt động tốt | 6 |
| 23 | Máy bơm bê tông xi măng ≥50m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy ủi 180 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Ô tô đầu kéo + Rơ mooc 30 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 29 | Búa rung ≥ 170KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 30 | Máy khoan Bauer hoặc tương tự (mô men xoay >200KN). | Hoạt động tốt | 2 |
| 31 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 32 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 33 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 34 | Máy trộn vữa, công suất 80 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 35 | Máy trộn bê tông, công suất 250L-500lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 36 | Máy đầm dùi, công suất 1,5kW | Hoạt động tốt | 6 |
| 37 | Máy đầm cóc, công suất 70 kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 38 | Mày hàn điện, công suất 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 39 | Máy khoan, công suất 1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 40 | Máy mài, công suất 2,7KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 41 | Máy cắt gạch, đá công suất 1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 42 | Máy bơm vữa 9m³/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 43 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 3 |
| 44 | Máy nén khí Diezen ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 45 | Máy nén khí Diezen ≥ 1.200m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 46 | Máy khoan đứng, công suất ≥4,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi