Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 19:07:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,768,750,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.153125131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430625026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây, cụ thể: Là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của hai bên cho giá trị thực hiện) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Biện pháp tổ chức thi công, đề xuất về thời gian thi công, biểu tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc,... và các yêu cầu khác theo quy định chi tiết của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539;Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp nền, trần cầu thang, bậc lên xuống | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 140,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 257,4 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4,212 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,0421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,4414 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong 2 lớp tránh mất nước xi măng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 7,2072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 66,1232 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 1,2) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.292,4632 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 3) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 622,6292 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.238,9884 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 (tầng 1,2) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 120,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 ( tầng 3) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 66,9 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 20,826 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 87,876 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn lan can câu thang | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 26,28 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 26,28 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước 600x600 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 96,12 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 18,9199 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 69,6424 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6,3437 | tấn |
| B | Cải tạo khu vệ sinh, lắp đặt cấp thoát nước và thiết bị mới ốp lát hoàn thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 23,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 70,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện nước nhân công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | Công3.5/7 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bệ khu nhà vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3,936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,3774 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh tầng 2,3 xuống | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,0605 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 1,2) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 46,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 3) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 23,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75( tầng 1,2) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 154,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 144,3 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 300x300 khu nhà vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 70,2 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,9045 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 16,9377 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,5429 | tấn |
| C | Cải tạo mái sảnh | |||
| 1 | Tháo dỡ và thay mới mái sảnh khung thép mái lợp bằng tấm nhựa polycacbonnat dày 8ly | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 32,4 | m2 |
| D | Chống thấm nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng chất chống thấm TL 08 GALAXY K gia cường bằng lưới thủy tinh co dãn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 55,38 | m2 |
| E | Sơn trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4.868,54 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.641,6124 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 400 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 150 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5.350,1184 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.233,984 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 13,4352 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 19,1509 | 100m2 |
| F | Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị Điện - Nước | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=40w (Phụ kiện treo đèn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 140 | bộ |
| 2 | Đèn LED lốp trần D260-18W | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 55 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn tường trang trí P=15w | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 40 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 40 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 60 | cái |
| 8 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 5A-250V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ngầm tường 5A-250V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 180 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 300A- 30ka | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 175A- 30ka | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 150A- 30ka | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 25A-16kA | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 20A-16kA | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 90 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện KT: 600x500x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | hộp |
| 18 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3 | hộp |
| 19 | Thiết bị chống sét Lan truyền 3 pha 40KA | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x75mm2-0,6kv | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6kv | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2-0,6kv | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6kv | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 450 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 400 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.800 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.500 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2.200 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 150 | m |
| 29 | Ống nhựa mềm cứng PVC D80 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm cứng PVC D60 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | m |
| 31 | Ống nhựa mềm cứng PVC D40 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | m |
| 32 | Ống nhựa mềm cứng PVC D32 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 450 | m |
| 33 | Ống nhựa mềm PVC D20 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2.200 | m |
| 34 | Ống nhựa mềm PVC D16 đặt chìm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3.850 | m |
| 35 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 60 | hộp |
| 36 | Băng dính điện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cuộn |
| 37 | Đinh vít ốc nở | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | gói |
| 38 | Dây đồng CU/PVC 1x16 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 15 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3 | cọc |
| 40 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | m |
| 41 | Bản đồng tiếp đất | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | bộ |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | m3 |
| G | Cung cấp, lắp đặt vật tư hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,05 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 18 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D40x25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25x25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 45 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 7 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR ren ngoài D40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR ren ngoài D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa PPR D40 x32 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D32 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Kép đồng D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (C-306VA) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo AL-2396V+ LFV-1102S-1+A-675PV bao gồm chân và phụ kiện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax AU-431VR+UF-3VS | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | bộ |
| 29 | Kệ gương H-482V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Thanh treo khăn H-485V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 31 | Kệ xà phòng H-484V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Kệ đựng ly H-483V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Móc Áo H-481V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 nằm ngang | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bể |
| 35 | Dây mềm A701-8 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 18 | cái |
| 36 | Van phao tự động | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D34 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D125 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,5 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,35 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,3 | 100m |
| 42 | Tê nhựa 90 độ PVC D76x76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 30 | cái |
| 43 | Tê nhựa 45 độ PVC D76x76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 15 | cái |
| 44 | Tê nhựa 45 độ PVC D90x90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa 90 độ PVC D90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 15 | cái |
| 46 | Tê nhựa 90 độ PVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 9 | cái |
| 47 | Tê nhựa 45 độ PVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D34, 90 độ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 40 | cái |
| 49 | Chếch nhựa PVC D34 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 42 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PVC D76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 50 | cái |
| 51 | Chếch nhựa PVC D90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 31 | cái |
| 52 | Chếch nhựa PVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 22 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 25 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 9 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PVC D34 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PVC D76 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PVC D90 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | cái |
| H | Mái tôn chống thấm mái | |||
| 1 | Cắt mạch chống nóng dày 150mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 27 | 10md |
| 2 | Phá dỡ gạch chống nóng dầy 150mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,242 | m3 |
| 3 | Láng vữa mác 75, có lưới thép, quét chống thấm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8,28 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8,28 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,249 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa xi măng M75, h < 16m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8,68 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn màu xanh dày 4,2 ly (4,2mm) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 49,284 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 246 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ mái thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm (2,56kg/1m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 138,8544 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 138,8544 | kg |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m đầu tiên | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,242 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,242 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí thu gom các loại phế thải | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,242 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,0744 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=5000m, đất cấp III | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,0744 | 100m3 |
| I | Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch cho người dùng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8 | Chiếc |
| 3 | Bộ thu phát sóng không dây | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 29 | Chiếc |
| 4 | Tủ chứa thiết bị mạng, máy chủ tại phòng máy chủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | Chiếc |
| 5 | Thanh quản lý cáp (Patch panel ) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | Chiếc |
| 6 | Cáp mạng Cat 6 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 60 | Thùng |
| 7 | Ổ cắm mạng đơn nổi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | Bộ |
| 8 | Dây nhẩy cắm trong tủ thiết bị mạng - loại 1m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | Sợi |
| 9 | Dây nhẩy cho thiết bị người dùng - loại 5m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | Sợi |
| 10 | Máng sắt có nắp 200x50 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 141 | m |
| 11 | Máng sắt thông tầng 300 x 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 15 | m |
| 12 | Ghen nhựa 39 x 18 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.500 | m |
| 13 | Dây điện cấp nguồn cho wifi và camera | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 200 | m |
| 14 | Ổ cắm cho wifi và camera | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 29 | chiếc |
| J | Thi công và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | T.bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | T.bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị không dây | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 29 | T.bị |
| 4 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10 | PatchPanel |
| 5 | Kéo thả cáp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1.830 | m |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn nổi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | Ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt dây nhẩy từ thanh quản lý cáp vào thiết bị chuyển mạch (dây nhẩy cắm trong tủ thiết bị mạng- loại 1m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | node |
| 8 | Lắp đặt dây nhẩy từ ổ cắm mạng đến máy tính (dây nhẩy cho thiết bị người dùng - loại 5m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 240 | node |
| 9 | Lắp đặt máng cáp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 156 | m |
| 10 | Lắp đặt gen nổi bảo vệ cáp máng (gen nhựa 39x18) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 156 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.153125131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430625026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây, cụ thể: Là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của hai bên cho giá trị thực hiện) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp | Sức nâng ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi