Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573432-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty
Số hiệu KHLCNT 20220155503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 19:07:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,768,750,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.153125131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430625026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây, cụ thể: Là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của hai bên cho giá trị thực hiện) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về công nghệ thông tin, điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty
Cải tạo, sửa chữa Tòa nhà vận hành của Công ty
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Biện pháp tổ chức thi công, đề xuất về thời gian thi công, biểu tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc,... và các yêu cầu khác theo quy định chi tiết của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539;Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh.Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nền, trần cầu thang, bậc lên xuống
1Phá dỡ nền gạch lát cũTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo140,4m2
2Tháo dỡ trầnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo257,4m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo4,212m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,0421100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,4414100m3
6Rải nilong 2 lớp tránh mất nước xi măngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo7,2072100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo66,1232m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 1,2)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.292,4632m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 3)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo622,6292m2
10Đục nhám mặt bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.238,9884m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 (tầng 1,2)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo120,6m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 ( tầng 3)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo66,9m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo20,826m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo87,876m2
15Cạo bỏ lớp sơn lan can câu thangTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo26,28m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo26,28m2
17Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước 600x600 Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo96,12m2
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo18,9199m3
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo69,642410m2
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6,3437tấn
B Cải tạo khu vệ sinh, lắp đặt cấp thoát nước và thiết bị mới ốp lát hoàn thiện
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12bộ
3Tháo dỡ trầnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo23,4m2
4Phá dỡ nền gạch lát cũTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo70,2m2
5Tháo dỡ thiết bị điện nước nhân công Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30Công3.5/7
6Phá dỡ nền bê tông bệ khu nhà vệ sinhTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3,936m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo5,3774m3
8Vận chuyển thiết bị vệ sinh tầng 2,3 xuốngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,5tấn
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,0605100m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 1,2)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo46,8m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 ( tầng 3)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo23,4m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75( tầng 1,2)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo154,8m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 3)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo144,3m2
14Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo5,76m2
15Sản xuất lắp dựng trần hợp kim nhôm 300x300 khu nhà vệ sinhTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo70,2m2
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2,9045m3
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo16,937710m2
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,5429tấn
C Cải tạo mái sảnh
1Tháo dỡ và thay mới mái sảnh khung thép mái lợp bằng tấm nhựa polycacbonnat dày 8lyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo32,4m2
D Chống thấm nhà vệ sinh
1Chống thấm nhà vệ sinh bằng chất chống thấm TL 08 GALAXY K gia cường bằng lưới thủy tinh co dãnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo55,38m2
E Sơn trong và ngoài nhà
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo4.868,54m2
2Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.641,6124m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo400m2
4Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả lớp bám dính bằng xi măng)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo150m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo50m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo5.350,1184m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.233,984m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo13,4352100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo19,1509100m2
F Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị Điện - Nước
1Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=40w (Phụ kiện treo đènTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo140bộ
2Đèn LED lốp trần D260-18WTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo55bộ
3Đèn LED gắn tường trang trí P=15wTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo4bộ
4Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo40cái
5Móc treo quạt trần Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo40cái
6Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cái
7Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo60cái
8Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10cái
9Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 5A-250VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ngầm tường 5A-250VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo180cái
11Aptomat 3 pha 300A- 30kaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1cái
12Aptomat 3 pha 175A- 30kaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1cái
13Aptomat 3 pha 150A- 30kaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1cái
14Aptomat 3 pha 75A-16kATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
15Aptomat 1 pha 25A-16kATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10cái
16Aptomat 1 pha 20A-16kATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo90cái
17Vỏ tủ điện KT: 600x500x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1hộp
18Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3hộp
19Thiết bị chống sét Lan truyền 3 pha 40KATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1bộ
20Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x75mm2-0,6kvTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo100m
21Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6kvTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30m
22Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2-0,6kvTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30m
23Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6kvTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo450m
24Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo400m
25Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.800m
26Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.500m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2.200m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo150m
29Ống nhựa mềm cứng PVC D80 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo100m
30Ống nhựa mềm cứng PVC D60 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30m
31Ống nhựa mềm cứng PVC D40 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30m
32Ống nhựa mềm cứng PVC D32 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo450m
33Ống nhựa mềm PVC D20 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2.200m
34Ống nhựa mềm PVC D16 đặt chìmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3.850m
35Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo60hộp
36Băng dính điệnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cuộn
37Đinh vít ốc nởTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10gói
38Dây đồng CU/PVC 1x16 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo15m
39Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3cọc
40Băng đồng tiếp đất 25x3Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10m
41Bản đồng tiếp đấtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6bộ
42Hộp kiểm tra tiếp địaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1bộ
43Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2m3
G Cung cấp, lắp đặt vật tư hệ thống cấp thoát nước
1Ống PPR PN10 D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,3100m
2Ống PPR PN10 D25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,05100m
3Ống PPR PN10 D40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,25100m
4Cút nhựa PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo15cái
5Cút nhựa PPR D25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cái
6Cút nhựa PPR D40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo18cái
7Tê nhựa PPR D40x25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10cái
8Tê nhựa PPR D25x25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo45cái
9Măng sông nhựa PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8cái
10Măng sông nhựa PPR D25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cái
11Măng sông nhựa PPR D40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo7cái
12Măng sông nhựa PPR ren ngoài D40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2cái
13Măng sông nhựa PPR ren ngoài D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2cái
14Côn thu nhựa PPR D25x20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cái
15Côn thu nhựa PPR D40 x32Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3cái
16Lắp đặt cút ren trong D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo35cái
17Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1cái
18Lắp đặt van khóa 2 chiều D25Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8cái
19Lắp đặt rắc co D32Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2cái
20Kép đồng D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo24cái
21Lắp đặt chậu xí bệt (C-306VA)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo AL-2396V+ LFV-1102S-1+A-675PV bao gồm chân và phụ kiệnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6bộ
23Lắp đặt gương soi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12bộ
25Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12cái
26Lắp đặt vòi rửa inoxTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo3bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam inax AU-431VR+UF-3VSTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12bộ
29Kệ gương H-482VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
30Thanh treo khăn H-485VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
31Kệ xà phòng H-484VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
32Kệ đựng ly H-483VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
33Móc Áo H-481VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo6cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 nằm ngangTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1bể
35Dây mềm A701-8Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo18cái
36Van phao tự động Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2cái
37Ống nhựa PVC D34Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,2100m
38Ống nhựa PVC D125Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2,5100m
39Ống nhựa PVC D76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,35100m
40Ống nhựa PVC D90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,4100m
41Ống nhựa PVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,3100m
42Tê nhựa 90 độ PVC D76x76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo30cái
43Tê nhựa 45 độ PVC D76x76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo15cái
44Tê nhựa 45 độ PVC D90x90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12cái
45Tê nhựa 90 độ PVC D90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo15cái
46Tê nhựa 90 độ PVC D110 Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo9cái
47Tê nhựa 45 độ PVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8cái
48Cút nhựa PVC D34, 90 độ Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo40cái
49Chếch nhựa PVC D34Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo42cái
50Chếch nhựa PVC D76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo50cái
51Chếch nhựa PVC D90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo31cái
52Chếch nhựa PVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo22cái
53Côn thu nhựa PVC D76x42Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo25cái
54Côn thu nhựa PVC D90x76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8cái
55Côn thu nhựa PVC D110x76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo9cái
56Măng sông nhựa PVC D34Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo5cái
57Măng sông nhựa PVC D76Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10cái
58Măng sông nhựa PVC D90Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo12cái
59Măng sông nhựa PVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8cái
H Mái tôn chống thấm mái
1Cắt mạch chống nóng dày 150mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2710md
2Phá dỡ gạch chống nóng dầy 150mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,242m3
3Láng vữa mác 75, có lưới thép, quét chống thấmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8,28m2
4Quét chống thấmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8,28m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2,08m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,249m3
7Trát tường ngoài vữa xi măng M75, h < 16mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8,68m2
8Lợp mái tôn màu xanh dày 4,2 ly (4,2mm)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo49,284m2
9Lắp đặt ke chống bão mái tônTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo246cái
10Gia công xà gồ mái thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm (2,56kg/1m)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo138,8544kg
11Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo138,8544kg
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m đầu tiênTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,242m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,242m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí thu gom các loại phế thảiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1,242m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IIITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,0744100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=5000m, đất cấp IIITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo0,0744100m3
I Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin
1Thiết bị chuyển mạch trung tâmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2Chiếc
2Thiết bị chuyển mạch cho người dùngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo8Chiếc
3Bộ thu phát sóng không dâyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo29Chiếc
4Tủ chứa thiết bị mạng, máy chủ tại phòng máy chủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2Chiếc
5Thanh quản lý cáp (Patch panel )Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10Chiếc
6Cáp mạng Cat 6Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo60Thùng
7Ổ cắm mạng đơn nổiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240Bộ
8Dây nhẩy cắm trong tủ thiết bị mạng - loại 1mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240Sợi
9Dây nhẩy cho thiết bị người dùng - loại 5mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240Sợi
10Máng sắt có nắp 200x50Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo141m
11Máng sắt thông tầng 300 x 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo15m
12Ghen nhựa 39 x 18Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.500m
13Dây điện cấp nguồn cho wifi và cameraTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo200m
14Ổ cắm cho wifi và cameraTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo29chiếc
J Thi công và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10T.bị
2Cài đặt thiết bị chuyển mạch Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10T.bị
3Lắp đặt thiết bị không dâyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo29T.bị
4Lắp đặt thanh quản lý cáp Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo10PatchPanel
5Kéo thả cápTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo1.830m
6Ổ cắm mạng đơn nổiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240Ổ cắm
7Lắp đặt dây nhẩy từ thanh quản lý cáp vào thiết bị chuyển mạch (dây nhẩy cắm trong tủ thiết bị mạng- loại 1m)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240node
8Lắp đặt dây nhẩy từ ổ cắm mạng đến máy tính (dây nhẩy cho thiết bị người dùng - loại 5m)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo240node
9Lắp đặt máng cáp Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo156m
10Lắp đặt gen nổi bảo vệ cáp máng (gen nhựa 39x18)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo156m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.153125131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430625026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây, cụ thể: Là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của hai bên cho giá trị thực hiện) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành về công nghệ thông tin, điện tử viễn thông21
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp Sức nâng ≥10 tấn1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
4 Máy vận thăng lồng Sức nâng 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->