Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa ô tô đối với toàn bộ phương tiện trên 16 chỗ (27 xe ô tô) và đại tu động cơ xe ô tô 80A-028.61 do Cục Hậu cần quản lý và sử dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583425-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa ô tô đối với toàn bộ phương tiện trên 16 chỗ (27 xe ô tô) và đại tu động cơ xe ô tô 80A-028.61 do Cục Hậu cần quản lý và sử dụng
Số hiệu KHLCNT 20220542974
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 20:02:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 613,066,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ lành nghề
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa ô tô đối với toàn bộ phương tiện trên 16 chỗ (27 xe ô tô) và đại tu động cơ xe ô tô 80A-028.61 do Cục Hậu cần quản lý và sử dụng
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa ô tô đối với toàn bộ phương tiện trên 16 chỗ (27 xe ô tô) và đại tu động cơ xe ô tô 80A-028.61 do Cục Hậu cần quản lý và sử dụng
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu của các biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.47755.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe Ba-hai CA K47 BKS 80A-028.61 Chương V- HSYC Chiếc 0
2 Dầu máy Chương V- HSYC Lít 27
3 Lọc dầu máy Chương V- HSYC Cái 2
4 Bạc biên + Bạc balie cos 0 Chương V- HSYC Bộ 1
5 Trục cơ Chương V- HSYC Cái 1
6 Piston + Séc măng Chương V- HSYC Bộ 1
7 Căn dọc trục Chương V- HSYC Bộ 1
8 Bơm dầu Chương V- HSYC Cái 1
9 Lọc dầu diezel Chương V- HSYC Cái 3
10 Bộ gioăng đại tu Chương V- HSYC Bộ 1
11 Bạc bánh răng trung gian Chương V- HSYC Bộ 3
12 Đầu kim phun Chương V- HSYC Cái 6
13 Nước mát Chương V- HSYC Hộp 15
14 Dầu trợ lực Chương V- HSYC Lít 4
15 Tuy ô cao áp dầu vào bơm hơi Chương V- HSYC Cái 2
16 Ống dầu diezel phi 8 Chương V- HSYC Mét 3
17 Lá côn Chương V- HSYC Cái 1
18 Bàn ép Chương V- HSYC Cái 1
19 Bi tê Chương V- HSYC Vòng 1
20 Bi a cơ Chương V- HSYC Vòng 1
21 Láng bánh đà Chương V- HSYC Cái 1
22 Bộ sim nước xi lanh trong bộ hơi Chương V- HSYC Bộ 1
23 Tay biên máy số 1 Chương V- HSYC Cái 1
24 Rơ le xi nhan Chương V- HSYC Cái 1
25 Dầu diezel nổ roda chạy thử Chương V- HSYC Lít 40
26 Khoét ép xi lanh về cos 0 Chương V- HSYC Cái 6
27 Mài mặt máy Chương V- HSYC Cái 1
28 Mài lốc máy Chương V- HSYC Cái 1
29 Phóng lốc máy Chương V- HSYC Cái 1
30 Rà su páp Chương V- HSYC Xe 1
31 Cân bơm + thay gioăng phớt Chương V- HSYC Xe 1
32 Cân kim Chương V- HSYC Cái 6
33 Dầu rửa vật liệu phụ Chương V- HSYC Xe 1
34 Bảo dưỡng đề Chương V- HSYC Xe 1
35 Bảo dưỡng máy phát Chương V- HSYC Xe 1
36 Công tháo số thay côn Chương V- HSYC Công 3
37 Công tháo, cẩu máy ra vào Chương V- HSYC Công 5
38 Công bổ máy vệ sinh lắp ráp hoàn thiện Chương V- HSYC Công 10
39 Xe Hiace BKS 80A-013.85 Chương V- HSYC Chiếc 0
40 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
41 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
42 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
43 Túi lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
44 Công tháo lắp bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
45 Xe Hiace BKS 80A-021.41 Chương V- HSYC Chiếc 0
46 Túi lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
47 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
48 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
49 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
50 Công tháo lắp bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
51 Xe Transit BKS 80A-016.19 Chương V- HSYC Chiếc 0
52 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
53 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
54 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
55 Túi lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
56 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
57 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
58 Xe Transit BKS 80A-038.18 Chương V- HSYC Chiếc 0
59 Túi lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
60 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
61 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
62 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
63 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
64 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
65 Xe Transit BKS 80A-015.00 Chương V- HSYC Chiếc 0
66 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
67 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
68 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
69 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
70 Túi lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
71 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
72 Xe County BKS 80B-4583 Chương V- HSYC Chiếc 0
73 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
74 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
75 Dàn lạnh điều hòa Chương V- HSYC Cái 1
76 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
77 Phin lọc ga Chương V- HSYC Xe 2
78 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
79 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
80 Xe County BKS 80B-3546 Chương V- HSYC Chiếc 0
81 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
82 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
83 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
84 Phin lọc ga Chương V- HSYC Xe 2
85 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
86 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
87 Xe County BKS 80A-021.24 Chương V- HSYC Chiếc 0
88 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
89 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
90 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
91 Phin lọc ga Chương V- HSYC Xe 2
92 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
93 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
94 Xe County BKS 80A-001.90 Chương V- HSYC Chiếc 0
95 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
96 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
97 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
98 Phin lọc ga Chương V- HSYC Xe 2
99 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
100 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
101 Xe County BKS 80A-021.26 Chương V- HSYC Chiếc 0
102 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
103 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
104 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
105 Phin lọc ga Chương V- HSYC Xe 2
106 Ống tuy ô cao áp + hạ áp Chương V- HSYC Cái 2
107 Co ống tuy ô Chương V- HSYC Cái 4
108 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
109 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
110 Xe County BKS 80B-4025 Chương V- HSYC Chiếc 0
111 Lốc điều hòa Chương V- HSYC Cái 2
112 Dàn nóng điều hòa Chương V- HSYC Cái 2
113 Van ngắt lạnh Chương V- HSYC Cái 1
114 Van tiết lưu Chương V- HSYC Cái 1
115 Tuy ô điều hòa + co Chương V- HSYC Cái 2
116 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
117 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
118 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
119 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 2
120 Công tháo thay vật tư + bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
121 Xe County BKS 80A-010.91 Chương V- HSYC Chiếc 0
122 Van ngắt lạnh Chương V- HSYC Cái 1
123 Van tiết lưu Chương V- HSYC Cái 1
124 Lốc điều hòa Chương V- HSYC Cái 2
125 Dàn nóng điều hòa Chương V- HSYC Cái 2
126 Tuy ô điều hòa + co Chương V- HSYC Cái 2
127 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
128 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 2
129 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
130 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
131 Công tháo thay vật tư + bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
132 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.30 Chương V- HSYC Chiếc 0
133 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
134 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
135 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
136 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
137 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
138 Tuy ô điều hòa cao áp Chương V- HSYC Cái 1
139 Co tuy ô điều hòa Chương V- HSYC Cái 4
140 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
141 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.36 Chương V- HSYC Chiếc 0
142 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
143 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
144 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
145 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
146 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
147 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
148 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.42 Chương V- HSYC Chiếc 0
149 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
150 Co sim + gioăng làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
151 Van ngắt lạnh Chương V- HSYC Cái 1
152 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
153 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
154 Ống tuy ô cao áp lõi sắt Chương V- HSYC Cái 1
155 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
156 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
157 Nắn chỉnh cốp Chương V- HSYC Cái 1
158 Xe 3-2 Auto 29K BKS 80A-038.69 Chương V- HSYC Chiếc 0
159 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
160 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
161 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
162 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
163 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 15
164 Co tuy ô điều hòa Chương V- HSYC Cái 4
165 Tuy ô điều hòa cao áp Chương V- HSYC Cái 1
166 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
167 Xe Transinco BKS 80A-025.80 Chương V- HSYC Chiếc 0
168 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
169 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
170 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
171 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 20
172 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
173 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
174 Xe Transinco BKS 80A-023.83 Chương V- HSYC Chiếc 0
175 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 20
176 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
177 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
178 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
179 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
180 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
181 Xe Transinco BKS 80A-025.81 Chương V- HSYC Chiếc 0
182 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
183 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 20
184 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
185 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
186 Dàn lạnh điều hòa Chương V- HSYC Cái 1
187 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
188 Xe Transinco BKS 80A-025.36 Chương V- HSYC Chiếc 0
189 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
190 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 20
191 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
192 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
193 Công tháo, lắp, vệ sinh, thử kín, nạp ga hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
194 Xe Ba-hai CA K47 BKS 80A-028.20 Chương V- HSYC Chiếc 0
195 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
196 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
197 Bộ gioăng + phớt thân lốc Chương V- HSYC Bộ 1
198 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
199 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
200 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
201 Công tháo lốc thay gioăng + phớt thân lốc Chương V- HSYC Xe 1
202 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
203 Xe Ba-hai CA K47 BKS 80A-028.77 Chương V- HSYC Chiếc 0
204 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
205 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
206 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
207 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
208 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
209 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
210 Xe Ba-hai CA K47 BKS 80A-028.61 Chương V- HSYC Chiếc 0
211 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
212 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
213 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
214 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
215 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
216 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
217 Xe Ba-hai CA K47 BKS 80A-028.53 Chương V- HSYC Chiếc 0
218 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
219 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
220 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
221 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
222 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
223 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
224 Xe 3-2 Auto 47K BKS 80A-038.71 Chương V- HSYC Chiếc 0
225 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
226 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
227 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
228 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
229 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
230 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
231 Xe Haeco BKS 80A-041.46 Chương V- HSYC Chiếc 0
232 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
233 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
234 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
235 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
236 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
237 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
238 Xe Haeco BKS 80A-057.63 Chương V- HSYC Chiếc 0
239 Gas lạnh Chương V- HSYC Xe 1
240 Nước súc rửa điều hòa Chương V- HSYC Hộp 30
241 Dầu lạnh Chương V- HSYC Xe 1
242 Phin lọc ga Chương V- HSYC Cái 1
243 Gioăng + sim làm kín đường ống điều hòa Chương V- HSYC Bộ 1
244 Công tháo, vệ sinh, thử kín, bảo dưỡng hệ thống điều hòa Chương V- HSYC Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 183.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)33
3 Thợ lành nghề 4 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về ô tô;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động kèm theo văn bản chứng minh quá trình làm việc)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->