Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 22:32:00 đến ngày 2022-06-09 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,202,665,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m có giá trị 7,2 tỷ đồng trở lên. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường . Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường hoặc công nghệ và quản lý môi trường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >= 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô > 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Đường vào trường Trung học cơ sở Nam Định, Phường 6 – thành phố Mỹ Tho 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Danh sách 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 05 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Chứng nhận PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,275 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,275 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường, móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,263 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất móng cống dọc bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch tự chèn dày 5,5cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,161 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật Rk 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,315 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, đường làm mới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,097 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, đường làm mới, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,762 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,762 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 90km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m3 |
| 18 | Trải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, đường làm mới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,041 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,19 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng-Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,206 | 100m2 |
| 29 | Trải nilon lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m3 |
| 31 | Lát gạch terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,61 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp đất đào hố trồng cây cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3/1km |
| 34 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 37 | Láng nền hố trồng cây chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,333 | m2 |
| 38 | Bê tông hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 39 | Lát gạch bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 40 | Trồng cây me, Đk gốc >= 10cm, cao >= 3m; kích thước bầu đất 0,5x0,5x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cây |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bằng xe bồn 5m3 (NC, M x1,42) trong 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 100cây/lần |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1 (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 0,9x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 50 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 51 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 52 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 53 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 54 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 55 | Bu lông liên kết D18x380 L=380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 58 | Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 60 | Đào móng trụ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm L = 4m, ngập đất trung bình 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | 100m |
| 63 | Cừ tràm phần không ngập đất+giằng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4 | m |
| 64 | Buộc sắt đầu cừ D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,601 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển cát bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,229 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,038 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc ≥ 8cm; L =3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,862 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống (dưới cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2,mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Đkính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | mối nối |
| 15 | Trát mối nối cống chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 16 | Đóng cừ tràm móng hố ga đ.kính gốc ≥ 8cm L =3m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,034 | 100m |
| 17 | Đắp cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng hố ga + cửa thu, đá 1x2 Mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp lưng hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp lưng hố ga, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT nắp lưng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp lưng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hố thu Đ,kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT khuôn hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố thu, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố thu cải tạo, đá 1x2 Mác 300 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép khung bao V5 khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6, 8, 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12, 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga cải tạo, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép khung bao đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn -máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cửa vào máng thu nước, đá 1x2 Mác 250 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông cửa vào máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót cửa vào máng thu nước, đá 1x2 Mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót cửa vào máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 48 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chờ PVC, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chụp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Phá dỡ bê tông tường hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, mác 200 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, mác 150 (đs 10-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát lót móng cửa xả | 0,2 | m3 | |
| 56 | Đóng cừ tràm cửa xả, đường kính ≥ 8cm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m |
| 57 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 rọ |
| 58 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển cát bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bulông M22x1400 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,125 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m3 |
| 7 | Trát trụ đèn chiếu sáng, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn Led công suất 150W (dimming 5 cấp công suất - Các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cần đèn đơn D60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m + bulông (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt cần đèn đôi D60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m + bulông (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm nhúng nóng, ốp đế bằng gang (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn M16x2400 (hàn pass 1 đầu + khoan 2 lổ M14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CVV-2x1,5mm2 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CVV-2x1,0mm2 lên đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ tay đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu đèn PMMA/PE D400, Bong Compact 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đế gang ốp chân trụ cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Kéo dây tiếp đất C25mm2 lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 20 | Ép đầu cốt cho dây tiếp đất C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt cho dây tiếp địa 25mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 22 | Đầu cốt cho dây Cu/PVC- 1.5mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 23 | Đầu cốt cho dây XLPE/DSTA/PVC-2X16mm2 + mũ chụp, đấu cáp ngầm tại hộp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | Cái |
| 24 | Bảng đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 26 | Đào móng tủ điện, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt dây cáp ĐK-CVV-2x35mm2 tủ điện kế đến tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn M16x2400 (hàn pass 1 đầu + khoan 2 lổ M14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện HDPE 3m + 2 đầu cốt ép khoan 2 lỗ 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Kéo dây tiếp đất TK35 bọc cách điện HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 35 | Đai inox dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ép đầu cốt cho dây tiếp đất TK35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt cho dây 16mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,2 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Măng xông thép tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 42 | Co góc thép tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Rải cáp ngầm XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,2 | m |
| 44 | Rải cáp ngầm Cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | 100m |
| 45 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,229 | m3 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.094,5 | Viên |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,9 | m |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê hàn HDPE 150x150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bững chận DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang cầu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 15 | Bê tông gối đở, móng trụ chữa cháy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối đở, móng trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công 5km/h hình tròn viền đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Biển thông tin công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Biển phản quang đi chậm số W.245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu + còi + cờ điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m có giá trị 7,2 tỷ đồng trở lên. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường . Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường hoặc công nghệ và quản lý môi trường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất >= 110cv | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành >= 25T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 4,5 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp >= 16T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép >= 10T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 130 - 140CV | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào >= 0,45 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô > 6 Tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông >= 1,5kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi