Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572742-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220569626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 22:32:00 đến ngày 2022-06-09 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,202,665,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m có giá trị 7,2 tỷ đồng trở lên. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường . Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường hoặc công nghệ và quản lý môi trường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất >= 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh hơi tự hành >= 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >= 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô > 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Đường vào trường Trung học cơ sở Nam Định, Phường 6 – thành phố Mỹ Tho
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần kỹ thuật EPSAN - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khánh Như - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Danh sách 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 05 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Chứng nhận PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,034100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V163,27510m³/1km
3Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V163,27510m³/1km
4Đào nền, đào khuôn đường, móng cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V19,263100m3
5Đắp trả đất móng cống dọc bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,836100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61100m3
7Đắp đất taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch tự chèn dày 5,5cm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10,451m3
9Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,161100m3
10Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật Rk 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,315100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, đường làm mới, Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,097100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, đường làm mới, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,762100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,762100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,78100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 90km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,78100tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
18Trải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,587100m2
19Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, đường làm mới, Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m2
22Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,02m3
23Bê tông lót bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,041tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,19m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,58m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng-Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,206100m2
29Trải nilon lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18,216100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,08m3
31Lát gạch terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,61m2
32Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
33Vận chuyển tiếp đất đào hố trồng cây cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3/1km
34Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V58,181m3
35Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m2
37Láng nền hố trồng cây chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,333m2
38Bê tông hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
39Lát gạch bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
40Trồng cây me, Đk gốc >= 10cm, cao >= 3m; kích thước bầu đất 0,5x0,5x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cây
41Tưới nước bảo dưỡng bằng xe bồn 5m3 (NC, M x1,42) trong 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V126100cây/lần
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1 (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 7.3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
44Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 0,9x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Bê tông móng trụ biển báo, mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
49Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
50Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Tấm
51Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: Loại sóng đầu, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
52Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Trụ
53Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
54Bu lông liên kết D16x35, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
55Bu lông liên kết D18x380 L=380mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
56Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
57Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
58Bê tông móng trụ tôn sóng, mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
60Đào móng trụ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
61Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
62Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm L = 4m, ngập đất trung bình 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22,19100m
63Cừ tràm phần không ngập đất+giằng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V380,4m
64Buộc sắt đầu cừ D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
65Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V448,60110m³/1km
66Vận chuyển cát bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,0210m³/1km
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V228,22910m³/1km
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,03810 tấn/1km
69Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,90110 tấn/1km
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc ≥ 8cm; L =3mMô tả kỹ thuật theo chương V132,862100m
2Đắp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
3Đắp cát móng đường ống (dưới cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,86m3
4Bê tông lót móng đá 1x2,mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
5Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Đkính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
10Lắp đặt gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V1151 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V125mối nối
15Trát mối nối cống chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
16Đóng cừ tràm móng hố ga đ.kính gốc ≥ 8cm L =3m.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,034100m
17Đắp cát lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
18Bê tông lót móng hố ga + cửa thu, đá 1x2 Mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
19Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,64m3
20Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp lưng hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp lưng hố ga, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT nắp lưng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
24Lắp dựng nắp lưng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
25SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hố thu Đ,kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT khuôn hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố thu, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố thu cải tạo, đá 1x2 Mác 300 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
30Sản xuất kết cấu thép khung bao V5 khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
31Lắp đặt khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 6, 8, 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12, 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga cải tạo, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Sản xuất kết cấu thép khung bao đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
37Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
38Sản xuất, lắp đặt thang sắt D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
39Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2 Mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn -máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
42Bê tông cửa vào máng thu nước, đá 1x2 Mác 250 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
43Ván khuôn bê tông cửa vào máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
44Bê tông lót cửa vào máng thu nước, đá 1x2 Mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
45Ván khuôn bê tông lót cửa vào máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
46Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
48Cung cấp bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
49Lắp đặt ống nhựa chờ PVC, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
50Lắp đặt chụp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Phá dỡ bê tông tường hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa xả đá 1x2, mác 200 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, mác 150 (đs 10-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
55Đắp cát lót móng cửa xả0,2m3
56Đóng cừ tràm cửa xả, đường kính ≥ 8cm, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m
57Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V161 rọ
58Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,95510m³/1km
59Vận chuyển cát bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53210m³/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,40110m³/1km
61Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,90410 tấn/1km
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16710 tấn/1km
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Cung cấp, lắp đặt bulông M22x1400 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1251m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,864m3
7Trát trụ đèn chiếu sáng, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
8Lắp đặt đèn Led công suất 150W (dimming 5 cấp công suất - Các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp đặt cần đèn đơn D60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m + bulông (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
10Lắp đặt cần đèn đôi D60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m + bulông (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
11Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm nhúng nóng, ốp đế bằng gang (các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤6AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn M16x2400 (hàn pass 1 đầu + khoan 2 lổ M14)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
14Lắp đặt dây cáp điện CVV-2x1,5mm2 lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V142m
15Lắp đặt dây cáp điện CVV-2x1,0mm2 lên đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V44m
16Cung cấp lắp đặt bộ tay đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Lắp đặt cầu đèn PMMA/PE D400, Bong Compact 30wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Cung cấp lắp đặt đế gang ốp chân trụ cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Kéo dây tiếp đất C25mm2 lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,210m
20Ép đầu cốt cho dây tiếp đất C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu cốt
21Đầu cốt cho dây tiếp địa 25mm2 + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
22Đầu cốt cho dây Cu/PVC- 1.5mm2 + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
23Đầu cốt cho dây XLPE/DSTA/PVC-2X16mm2 + mũ chụp, đấu cáp ngầm tại hộp trụMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
24Bảng đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
25Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
26Đào móng tủ điện, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt dây cáp ĐK-CVV-2x35mm2 tủ điện kế đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn M16x2400 (hàn pass 1 đầu + khoan 2 lổ M14)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
33Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện HDPE 3m + 2 đầu cốt ép khoan 2 lỗ 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Kéo dây tiếp đất TK35 bọc cách điện HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
35Đai inox dài 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Ép đầu cốt cho dây tiếp đất TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
37Đầu cốt cho dây 16mm2 + mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m3
39Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V716,2m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Măng xông thép tráng kẽm D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
42Co góc thép tráng kẽm D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Rải cáp ngầm XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V716,2m
44Rải cáp ngầm Cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,162100m
45Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,229m3
46Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.094,5Viên
47Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V618,9m
48Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m3
2Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
7Lắp đặt tê hàn HDPE 150x150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt bững chận DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van gang cầu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
15Bê tông gối đở, móng trụ chữa cháy, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
16Ván khuôn gối đở, móng trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo công trường đang thi công 5km/h hình tròn viền đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Biển thông tin công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Biển phản quang đi chậm số W.245aMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn tín hiệu + còi + cờ điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Rào chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m có giá trị 7,2 tỷ đồng trở lên. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND trở lên. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường . Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
6 Cán bộ Quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường hoặc công nghệ và quản lý môi trường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
7 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 8m và bó vỉa + lát nền vỉa vè gạch terazzo giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ủi - công suất >= 110cv - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Đầm bánh hơi tự hành >= 25T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa >= 4,5 tấn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh lốp >= 16T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép >= 10T - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
7 Máy phun nhựa đường - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 130 - 140CV - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước >= 5m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đào >= 0,45 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô > 6 Tấn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt bê tông >= 7,5kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
13 Máy đầm dùi >= 1,5kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.3
14 Máy khoan bê tông >= 1,5kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
15 Máy trộn bê tông >= 250 lít - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.4
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->