Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 22:59:00 đến ngày 2022-06-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,043,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥8m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,93 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng và nhổ cọc cừ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị 1 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu qua sông 224 kết nối đường tỉnh ĐT.452 với chợ Và xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Chí Hòa;
Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
ĐT: 0984753504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - kế toán xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 2 | Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,288 | m3 |
| 7 | Đào nền, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0959 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0867 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,289 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2833 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8338 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5147 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5147 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0894 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0894 | 100tấn |
| 19 | Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Biển chỉ dẫn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m2 |
| 21 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 26 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| 27 | Gia công hàng rào quây tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 29 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9897 | kg |
| 30 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9875 | kg |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 32 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 33 | Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 36 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột,bằng thủ công, rộng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Gia công hàng rào quây tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 45 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0014 | kg |
| 46 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2618 | kg |
| B | Hạng mục San xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0894 | 100tấn |
| C | Hạng mục Cầu BTCT | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,593 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6428 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5651 | tấn |
| 6 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | dầm/ 10m |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, Km=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | dầm |
| 8 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng từ bãi đúc ra vị trí cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | dầm /100m |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | dầm |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 11 | Thép ống D50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | kg |
| 12 | Chốt mạ kẽm D32, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 14 | Nhân công ca máy vữa không co ngót, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | tấn |
| 18 | Sơn vàng, đen bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu (tính vl phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4371 | tấn |
| 21 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,76 | kg |
| 22 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,35 | kg |
| 23 | Bu long M22 L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,828 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0415 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4188 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,51 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 37 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m2 |
| 38 | Gối cầu kích thước (150x180x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6897 | tấn |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Chốt neo D32 mạ kẽm L=65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,46 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4255 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2791 | tấn |
| 53 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9882 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9882 | tấn |
| 55 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9882 | tấn |
| 56 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | mối nối |
| 57 | Thép góc L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.302,62 | kg |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,365 | 10 tấn/1km |
| 62 | Đắp cát sàn đạo công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4218 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0165 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát hoàn trả trong mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5192 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5192 | 100m3/1km |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7596 | 100m3 |
| 69 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5556 | 100m |
| 70 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực trên cạn (phần ko ngập đất K=0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5004 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5556 | 100m |
| 72 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4tháng+3.5%x1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3406 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4tháng+3.5%x2 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,485 | tấn |
| 74 | Khấu hao hệ đà giáo: (1.5%*2 tháng+5%*1 lần) - luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-bao gồm luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - bao gồm luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | tấn |
| 77 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | 100m |
| 78 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3/1km |
| 81 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 82 | Thép hình 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 83 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 84 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (1 cọc thí nghiệm sức chịu tải 45T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x45x 2cọc= 100T): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | tấn/lần |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 89 | BT không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 90 | Nhân công ca máy vữa không co ngót, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 92 | Máng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,056 | kg |
| 93 | Đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m |
| 95 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m3/1km |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4375 | 100m |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m3 |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9502 | 100m2 |
| 106 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m2 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 111 | Đóng thanh ngang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 112 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 114 | Thép buộc D6 giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,38 | kg |
| 115 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| D | Hạng mục Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1983 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột M16x240*240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 10 | Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Mua cáp ngầm 2x10mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 21 | Lắp choá đèn led 100w - DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | Hạng mục đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 2 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥8m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,93 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0,4m3 | Đào, xúc đất | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu nèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu nèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu nèn | 1 |
| 6 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Cắt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hàn thép | 1 |
| 11 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 12 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 13 | Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h | Rải BT nhựa | 1 |
| 15 | Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h | Trộn BT nhựa | 1 |
| 16 | Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn) | Đóng và nhổ cọc cừ | 1 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn | Ép cọc BT | 1 |
| 18 | Đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị 1 máy) | Đầm BT | 1 |
| 19 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi