Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583709-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220583684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 22:59:00 đến ngày 2022-06-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,043,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥8m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,93 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đóng và nhổ cọc cừ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu qua sông 224 kết nối đường tỉnh ĐT.452 với chợ Và xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0984753504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. . Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Hưng Nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Khu Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng 259; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0984753504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0984753504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - kế toán xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
2Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
6Đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,288m3
7Đào nền, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0959100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0867100m3
9Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,289100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2833100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8338100m2
13Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3357100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5147100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5147100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0894100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0894100tấn
19Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m2
21Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,41m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,18m2
26Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V500
27Gia công hàng rào quây tônMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
28Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
29Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V28,9897kg
30Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V52,9875kg
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
32Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
33Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
36San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
37Đào móng cột,bằng thủ công, rộng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
43Gia công hàng rào quây tônMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
44Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
45Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V43,0014kg
46Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V30,2618kg
B Hạng mục San xuất bê tông nhựa
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,0894100tấn
C Hạng mục Cầu BTCT
1Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V33,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V166,593m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6428tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8806tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5651tấn
6Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V11dầm/ 10m
7Nâng hạ dầm cầu bằng máy, Km=2Mô tả kỹ thuật theo chương V11dầm
8Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng từ bãi đúc ra vị trí cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11dầm /100m
9Lắp dựng dầm bản cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo chương V11dầm
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
11Thép ống D50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32kg
12Chốt mạ kẽm D32, L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
14Nhân công ca máy vữa không co ngót, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
16Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
17Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8231tấn
18Sơn vàng, đen bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
19Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu (tính vl phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4371tấn
20Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4371tấn
21Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V851,76kg
22Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V585,35kg
23Bu long M22 L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,31m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V172,828m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,753tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0415tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4188100m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V258,51m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7352tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
37Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V52,24m2
38Gối cầu kích thước (150x180x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
39Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6897tấn
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
47Chốt neo D32 mạ kẽm L=65cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V149,46m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4255100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4679tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2791tấn
53Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9882tấn
54Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9882tấn
55Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9882tấn
56Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V186mối nối
57Thép góc L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.302,62kg
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V180cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V180cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,36510 tấn/1km
62Đắp cát sàn đạo công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4218100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0165100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3612100m3
65Đắp cát hoàn trả trong mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5192100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5192100m3/1km
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7596100m3
69Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5556100m
70Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực trên cạn (phần ko ngập đất K=0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5004100m
71Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5556100m
72Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4tháng+3.5%x1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3406tấn
73Khấu hao cọc ván thép (1.17%/tháng x4tháng+3.5%x2 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,485tấn
74Khấu hao hệ đà giáo: (1.5%*2 tháng+5%*1 lần) - luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8224tấn
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8224tấn
76Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8224tấn
77Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,86100m
78Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3/1km
81Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
82Thép hình 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
83Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
84Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (1 cọc thí nghiệm sức chịu tải 45T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x45x 2cọc= 100T):Mô tả kỹ thuật theo chương V180tấn/lần
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876tấn
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
89BT không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
90Nhân công ca máy vữa không co ngót, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
92Máng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,056kg
93Đinh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
94Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m
95Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951100m3
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9951100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9951100m3/1km
101San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4976100m3
102Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,4375100m
103Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,13m3
104Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m3
105Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9502100m2
106Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,44m3
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m2
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,7100m
111Đóng thanh ngang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
112Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V243m2
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
114Thép buộc D6 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V66,38kg
115Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
D Hạng mục Điện chiếu sáng
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297100m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V229m
3Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1983m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
8Khung móng cột M16x240*240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
10Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96kg
11Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Mua cáp ngầm 2x10mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
13Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
18Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
19Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m
21Lắp choá đèn led 100w - DIMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E Hạng mục đảm bảo ATGT
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
6Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
9Dán màng phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,771m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥8m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,93 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0,4m3 Đào, xúc đất2
2 Máy ủi ≥ 108CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu nèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu nèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn1
6 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Cắt, uốn thép1
10 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn thép1
11 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
12 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
13 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn Cẩu, vận chuyển1
14 Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h Rải BT nhựa1
15 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h Trộn BT nhựa1
16 Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn) Đóng và nhổ cọc cừ1
17 Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn Ép cọc BT1
18 Đầm dùi, đầm bàn (Mỗi thiết bị 1 máy) Đầm BT1
19 Đầm cóc Đầm lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->