Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo khu vực khám sàng lọc bệnh nhân Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo khu vực khám sàng lọc bệnh nhân Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ toàn cầu phòng chống lao và nguồn kinh phí hợp phápk khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 23:31:00 đến ngày 2022-06-07 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp ít nhất 03 hợp đồng với giá trị ≥ 300 triệu đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang thực hiện mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Chỉ huy trưởng thuộc công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo khu vực khám sàng lọc bệnh nhân Covid-19 Mua sắm thương xuyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | quỹ toàn cầu phòng chống lao và nguồn kinh phí hợp phápk khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (bản gốc) - Cam kết cung cấp tín dụng (bản gốc) - Các văn bằng chứng chỉ nhân lực, hợp đồng tương tự, giấy chứng nhận máy móc, xác nhận cơ quan thuế BCTC (Bản sao công chứng) - Có bản gốc đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3876.758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phổi Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3876.758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại DP68; SĐT: 0912.330.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại DP68; SĐT: 0912.330.985. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,051 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6149 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1976 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | Tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7144 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,167 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1772 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3038 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,528 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,09 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa cao cấp | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1688 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,08 | m2 |
| 30 | Lắp cửa nhự lõi thép kính dày 0,63mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | m2 |
| 31 | Mua phụ kiện cửa đi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Mua phụ kiện cửa sổ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp dựng khung cửa bằng thép D14 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | Tấn |
| 36 | Mua bu lông D18 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | Tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6622 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (5 chiếc/m2) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 831,1 | cái |
| 42 | Mua tôn úp nóc + máng thu nước | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Mua máng thu nước innox | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp khung Alumi làm nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,1 | m2 |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Y chếch D110/100mm | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp ít nhất 03 hợp đồng với giá trị ≥ 300 triệu đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang thực hiện mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Chỉ huy trưởng thuộc công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu | 1 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy đục | Máy đục | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi