Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 07:14:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311378E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.736.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế về lĩnh vực xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM TÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Kim Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo chương V | 9,9935 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương V | 176,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ xen hoa cửa sổ, lan can cầu thang | Chi tiết theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chi tiết theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chi tiết theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 29,82 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 43,31 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V | 2.439,11 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 1.082,9 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,2598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 1,2598 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 1,2598 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 3 | Mua cấp phối đá dăm | Chi tiết theo chương V | 44,68 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót nền | Chi tiết theo chương V | 4,1769 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 43,31 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,98 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 15,86 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 44,28 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 91,62 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 827,67 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chi tiết theo chương V | 51,22 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.181,33 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.121,7 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 299,13 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 209,77 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 798,38 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 264,36 | m |
| 11 | Đắp chi tiết đầu cột | Chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Đắp chi tiết chân cột | Chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 2.129,86 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.480,13 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox | Chi tiết theo chương V | 1,4474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 79,05 | m2 |
| 17 | Mua lắp đặt trụ cầu thang inox | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công xen hoa inox cửa | Chi tiết theo chương V | 1,1225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xen hoa cửa | Chi tiết theo chương V | 132,24 | m2 |
| 20 | Mua cửa đi làm bằng nhôm kính định hình mở quay | Chi tiết theo chương V | 75,96 | m2 |
| 21 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm kính định hình mở quay | Chi tiết theo chương V | 142,62 | m2 |
| 22 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Mua khóa Aglock loại 1 | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Mua chốt bật cánh phụ | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Mua lắp đặt hít chặn cửa | Chi tiết theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Mua bản lề 3D (lắp cửa đi D1, D2, cửa sổ S2,S4) | Chi tiết theo chương V | 192 | Chiếc |
| 27 | Mua bản lề chữ A loại 1 (lắp cửa sổ S1,S3) | Chi tiết theo chương V | 144 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 218,58 | m2 |
| 29 | Mua lắp đặt rèm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 88,8 | m |
| 30 | Lắp đặt biển "NĂM ĐIỀU BÁC HỒ DẠY" (KT: 800x1200mm) | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển nội quy làm bằng mica (KT: 800x1200mm) | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| D | LÁNG CHỐNG THẤM, THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo chương V | 117,75 | m2 |
| 2 | Lưới thủy tinh tăng cường lớp chống thấm | Chi tiết theo chương V | 117,75 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 117,75 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 1,134 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,105 | 100m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x10)mm2 | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2 | Chi tiết theo chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V | 715 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương V | 2.834 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chi tiết theo chương V | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chi tiết theo chương V | 1.325 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Băng dính điện | Chi tiết theo chương V | 50 | cuộn |
| 28 | Đầu kẹp phân dây | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| F | ĐIỆN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25)mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Chi tiết theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chi tiết theo chương V | 360 | m |
| G | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Model mạng | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | SWITCH 8 cổng HP Tp - Link mạng internet | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ jack mạng | Chi tiết theo chương V | 12 | bảng |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp UTP 5E tín hiệu mạng | Chi tiết theo chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp quang | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chi tiết theo chương V | 450 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.311378E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.736.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế về lĩnh vực xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất >= 150 l | 2 |
| 3 | Máy mài | Công suất >=3 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 kW | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy đục phá bê tông cầm tay | Công suất >=0.62 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi