Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583714-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220569877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 07:01:00 đến ngày 2022-06-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,537,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở ủy ban nhân dân xã Giao Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCT: Hội đồng thẩm định xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt27,39m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt39,438m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt17,1427m3
4Đào nền công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,607100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,1865100m3
B Xây lắp nhà chính
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được phê duyệt7,2851m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt4,0227100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,3873100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt29,5796m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được phê duyệt1,4318100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt1,5924tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,9454tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt4,514tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt72,9314m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,8469100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,451tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,5228tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt11,4995m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,8669100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,1112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,0761tấn
17Đổ bê tông cổ cột, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt8,6843m3
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt26,8374m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt87,8097m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dốc tam cấp, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,9444tấn
21Đổ bê tông bản dốc tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt6,3463m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt2,6006100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,495100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt3,6545100m3
25Lót ni long chống mất nướcTheo thiết kế được phê duyệt247,5203m2
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt24,752m3
27Đào bể phốt, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt23,8692m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể phốtTheo thiết kế được phê duyệt0,0111100m2
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,765m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể phốtTheo thiết kế được phê duyệt0,0436100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,1345tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,0522tấn
33Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,2976m3
34Xây gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt5,0978m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt27,366m2
36Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3,916m2
37Đánh màu bể phốt bằng VXM nguyên chấtTheo thiết kế được phê duyệt31,282m2
38Ngâm chống thấm bểTheo thiết kế được phê duyệt1bể
39Ống thoát nước bểTheo thiết kế được phê duyệt1HT
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,027100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốtTheo thiết kế được phê duyệt0,0535tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,55m3
43Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0796100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,1591100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,753100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,4476tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt5,864tấn
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt21,1113m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt5,5819100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt1,7981tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt6,909tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt53,1571m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt10,3744100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt14,257tấn
56Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt120,8436m3
57Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sànTheo thiết kế được phê duyệt705,4913m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,3134100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,4591tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0942tấn
61Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt3,7838m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,4441100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,0648tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,2185tấn
65Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,698m3
66Xây gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt191,0646m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt7,0285m3
68Xây gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt61,6098m3
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt492,1361m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt861,3375m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1.124,611m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt547,0767m2
73Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt10,608m2
74Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt131,3196m2
75Trát cột ngoài nhà (trát lớp 2 vị trí trát dày 2,5cm - công tác bên trên đã trát dày 1,5cm), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt8,86m2
76Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt128,5105m2
77Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt51,508m2
78Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt93,2283m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt146,8m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt117,6762m
81Chữ nổi bằng Inox màu vàng cao 350mm chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ GIAO PHONG"Theo thiết kế được phê duyệt30Chữ
82Đắp, sơn phào mái chạy dọc theo mái vát chương mái (vị trí gắn bọ trang trí chương mái) tổ hợp phào cao 480mmTheo thiết kế được phê duyệt13,4742md
83Đắp, sơn tổ hợp phào cao 300mm chạy quanh seno và chương mái (chi tiết CT1; CT2)Theo thiết kế được phê duyệt92,13md
84Lắp đặt và sơn Con bọ trang trí chương mái B1 KT450x250x180mmTheo thiết kế được phê duyệt11Chiếc
85Đắp sơn phù điêu nghệ thuật chương mái, đắp phù điêu A1 KT: 7200x2000mmTheo thiết kế được phê duyệt1Bức PĐ
86Đắp, sơn phào đỉnh mái PM, tổ hợp phào cao 450mmTheo thiết kế được phê duyệt65,2md
87Đắp, sơn chương cửa thông phòng từ sảnh và hành lang, đắp phù điêu nghệ thuật KT2250x1050mm (chi tiết A2)Theo thiết kế được phê duyệt1Bức PĐ
88Đắp, sơn phào đỉnh chương cửa thông phòng từ sảnh sang hành lang, tổ hợp phào cao 450mm, Phào B5Theo thiết kế được phê duyệt4,34md
89Đăp, sơn hệ hoa căn góc trang trí và phào phía trên chương cửa trục A và cửa sảnh phụ trục C (hệ 4 chi tiết B5 và phào chỉ)Theo thiết kế được phê duyệt2Chi tiết
90Đắp, sơn hệ phào bo quanh cửa KT200x55mm phào B3Theo thiết kế được phê duyệt353md
91Đắp, sơn hệ phào khung tranh bo quanh vị trí tường đắp hoa văn phù điêu KT200x80mm Phào B4Theo thiết kế được phê duyệt26,38md
92Đắp, sơn hệ phào khung tranh bo quanh vị trí tường đắp hoa văn phù điêu, tường dưới chương mái KT150x80mm, phào B2Theo thiết kế được phê duyệt158,56md
93Đắp, sơn tranh hoa văn phù điêu vị trí giữa 2 cửa sổ và cửa sổ giả (chi tiết A4). Kt1500x1500mmTheo thiết kế được phê duyệt20bức PĐ
94Đắp, sơn hoa văn phù điêu vị trí phía trên cửa sổ tầng 2 (chi tiết A3), KT1800x600mmTheo thiết kế được phê duyệt20Chi tiết
95Lắp đặt, sơn con bọ trang trí phía trên cửa sổ tầng 1, KT 300x130x250mm (chi tiết A5)Theo thiết kế được phê duyệt21Chiếc
96Đắp, sơn phào quanh cột góc KT155x75mm (phào P2)Theo thiết kế được phê duyệt12,92md
97Đắp, sơn phào đỉnh cột góc KT400x175mm (Phào P1)Theo thiết kế được phê duyệt15,32md
98Đắp, sơn phù điêu chân cột KT400x500mm (chi tiết A6)Theo thiết kế được phê duyệt30Chi tiết 
99Đắp, sơn hệ phào quanh chân cột KT140x100mm (Phào P6)Theo thiết kế được phê duyệt23,7181md
100Đắp, sơn chi tiết nửa đầu cột KT1100x1100Theo thiết kế được phê duyệt26Chi tiết
101Đắp, sơn chương cửa mái KT1600x800mm (chi tiết A7)Theo thiết kế được phê duyệt11Chi tiết
102Vét chỉ lõm ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt747,86md
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.788,1697m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt951,6431m2
105Ốp đá tự nhiên vào tường, đá xanh đen nhám mặt kích thước 300x600x30mm, VXM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt145,1231m2
106Lát gạch Granite 600x600mm màu vàng kem, VXM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt442,8m2
107Len cửa đi bằng đá Marrble sẫm màuTheo thiết kế được phê duyệt5,3845m2
108Láng bù cos nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt441,5309m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm đánh dốc về ga thu nước, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt158,0964m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,9575m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt224,59m2
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được phê duyệt315,4118m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt315,4118m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt315,4118m2
115Phào cổ trần chất liệu Pu cao cấp, kích thước 90x62mm - chi tiết 02 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt187,4md
116Phào thẳng khe hắt chất liệu PU cao cấp, kích thước 100x85mm - chi tiết 01 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt117,56md
117Phào cong khe hắt chất liệu PU cao cấp, kích thước 100x85mm - chi tiết 01 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt24,492md
118Chỉ trần thẳng chất liệu PU cao cấp rộng 40mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt117,56md
119Chỉ trần cong chất liệu PU cao cấp rộng 40mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt24,492 md
120Phào mặt trần chất liệu PU cao cấp rộng 170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt10,92md
121Hoa văn mặt trần chất liệu PU cao cấp kích thước 170x170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt24Chi tiết
122Bộ hoa văn chất liệu PU cao cấp, nằm trong phào mặt trần rông 170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
123Thi công trần gỗ tự nhiên, trần gỗ sồi dày 15mm sơn màu cánh gián (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt61,4823m2
124Phào gỗ tự nhiên, Phào cong gỗ sồi dày 15mm sơn PU màu cánh gián R=200mm (đã bao gồm cung cấp và lắp đặt) - chi tiết 01Theo thiết kế được phê duyệt41,28md
125Trần gỗ tự nhiên, gỗ sồi dày 25 soi khe lõm sâu 10mm, sơn PU màu cánh gián (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt27,1408m2
126Phào cong gỗ tự nhiên, Phào gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 100x115mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt16,328 md
127Chi tiết hoa gỗ trang trí vị trí quanh đèn trùm, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện Kt: 195x20mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt48chi tiết
128Phào cổ trần, gỗ sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 225x175mm ( đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt55,84md
129Phào hắt trần, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 100x85mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt42,9994md
130Chỉ trần, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 40x23mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt42,9994md
131Chỉ trần, gỗ sồi sơn PU hoàn thiện kích thước D20mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt89,7334md
132Phào gỗ chân tường, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện cao 100mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt224,44md
133Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, VXM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt19,5344m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT300x360mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt126,1668m2
135Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thạch cao chống ẩmTheo thiết kế được phê duyệt18,0304m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt18,0304m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt18,0304m2
138Bàn đá Lavabo mặt đá Granite màu đen kèm khung inox (đã bao gồm khoét lỗ chậu rửa, bo mép bàn đá)Theo thiết kế được phê duyệt5bộ
139Xây gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, xây bậc thang, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,07m3
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt29,1661m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt25,4988m2
142Lát đá bậc cầu thang, đá Marble màu vàng kem, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt30,979m2
143Bo mũi bậc thang đá marbleTheo thiết kế được phê duyệt51,171md
144Trụ thang gỗ Lim Nam PhiTheo thiết kế được phê duyệt1Trụ
145Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x60mmTheo thiết kế được phê duyệt11,792md
146Con tiện gỗ Lim Nam PhiTheo thiết kế được phê duyệt75cái
147Thang sắt thăm máiTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
148Cửa tôn thăm mái, khóa then ngang và bản lềTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
149Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,9785m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,0173100m2
151Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,5653m3
152Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,1517m3
153Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt6,3225m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt0,9277m3
155Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,0105100m3
156Lát đá bậc tam cấp, đá Marble màu nâu, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt29,008m2
157Lát đá marble màu vàng kem tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt82,9199m2
158Bo mũi bậc bằng đá Marble tự nhiênTheo thiết kế được phê duyệt197,27md
159Nẹp đồng mũi bậc, chống trơn D18 có gânTheo thiết kế được phê duyệt197,27md
160Ốp đá xanh đen KT300x600x30mm vào tường, VXM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt8,7232m2
161Bo mép viền bồn hoa bằng đá xanh đenTheo thiết kế được phê duyệt13,22md
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt10,815m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt0,675m2
164Đổ đất màu vào bồn hoa, cao 500mmTheo thiết kế được phê duyệt3,8304m3
165Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 95 viên/m2, ngói tráng men màu xanhTheo thiết kế được phê duyệt201,4402m2
166Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 6x25cmTheo thiết kế được phê duyệt74,4md
167Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi đố cửa dày 4cm Pano gỗ đặcTheo thiết kế được phê duyệt30,888m2
168Mua sẵn nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi KT70x15mmTheo thiết kế được phê duyệt144md
169Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế được phê duyệt74,4m cấu kiện
170Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được phê duyệt30,888m2 cấu kiện
171Chuyển đổi từ bản lề sắt sang bản lề inoxTheo thiết kế được phê duyệt72cái
172Chuyển đổi chốt đứng từ sắt sang inoxTheo thiết kế được phê duyệt24bộ
173Mua sẵn và lắp đặt bộ khóa tay gạt bằng đồngTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
174Mua săn cửa đi 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt13,43
175Mua sẵn hệ vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực dày 12mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt25,2m2
176Mua sẵn hệ vách kính cố định khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt12,04m2
177Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt79,86m2
178Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính am toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt1,26m2
179Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt4,3733100m2
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt10,6986100m2
C Phần điện, chống sét, điện nhẹ
1Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200Theo thiết kế được phê duyệt2tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 3-6 moduleTheo thiết kế được phê duyệt9cái
3Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-12 moduleTheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A-600VTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt MCB-3P-63A-6kATheo thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo thiết kế được phê duyệt9cái
8Lắp đặt MCB-2P-25A-6kATheo thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo thiết kế được phê duyệt22cái
10Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo thiết kế được phê duyệt12cái
11Lắp đặt đèn led downlight âm trần 110/12WTheo thiết kế được phê duyệt212bộ
12Lắp đặt đèn led dây 9W/mTheo thiết kế được phê duyệt180m
13Bộ nguồn đèn led dâyTheo thiết kế được phê duyệt17cái
14Lắp đặt đèn led vuông ốp trần KT:170x170/12WTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
15Lắp đặt đèn led tuýp 600/18WTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
16Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,5m, công suất 66WTheo thiết kế được phê duyệt9cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt6cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Hạt công tắc đơnTheo thiết kế được phê duyệt64cái
24Hạt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt54cái
26Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt74hộp
27Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50Theo thiết kế được phê duyệt12hộp
28Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt100m
29Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
30Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt64m
31Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt35m
32Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt22m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt577m
34Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.185m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Theo thiết kế được phê duyệt70m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Theo thiết kế được phê duyệt55m
37Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Theo thiết kế được phê duyệt115m
38Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt985m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt9m
40Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được phê duyệt2cọc
41Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được phê duyệt3,72kg
42Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt17cái
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được phê duyệt145m
44Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt21,5m3
45Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo thiết kế được phê duyệt21,5m3
46Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt8cọc
47Bầu sứ chân kim thu sétTheo thiết kế được phê duyệt17cái
48Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được phê duyệt90cái
49Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt3cái
50Lắp đặt tủ RACK 4U D400 KT:230X540X400Theo thiết kế được phê duyệt1tủ
51Model router internet (AC750 TP-Link Archer MR200 hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
52Switch 16 cổng (TP-Link 16P 10/100/1000Mbps SG1016D hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
53Switch 8 cổng POE (TP-Link SG1008MP (8Port Gigabit + POE hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hìnhTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
55Đầu ghi Camera IP 8 kênh (HikVision DS-7108NI-Q1/8P hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
56Ổ cứng 4T cho đầu thu camera (Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB 3.5 inch 5900RPM hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
57Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo thiết kế được phê duyệt61 thiết bị
58Bộ Camera IP bán cầu (có hỗ trợ POE) (Hikvision HK-2CD4121-GPRO H265+ hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt4bộ
59Bộ Camera IP thân quay quét (có hỗ trợ POE) (Hikvision DS-2CD1T27G0-LUF hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
60Đầu cáp mạng RJ45Theo thiết kế được phê duyệt28cái
61Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo thiết kế được phê duyệt11cái
62Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt11hộp
63Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50Theo thiết kế được phê duyệt16hộp
64Lắp đặt cáp mạng Cat 6-4PTheo thiết kế được phê duyệt46,110 m
65Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt190m
66Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Theo thiết kế được phê duyệt23m
67Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Theo thiết kế được phê duyệt52m
68Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình hiển thịTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
69Màn hình hiển thị cho hệ thống Camera 32inch (DAHUA DH-LDH32-MAI200 hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
70Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI (Winet WN-HDMI60 hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
71Cáp HDMI (Cáp HDMI 5m Vention VAAB04B500 chuẩn 1.4 hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1sợi
D Phần cấp nước
1Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,755100m
2Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D32 PN10Theo thiết kế được phê duyệt14cái
3Mua + lắp đặt van chặn D32Theo thiết kế được phê duyệt5cái
4Mua + lắp đặt ống PPR, D=25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,7121100m
5Mua + lắp đặt ống PPR, D=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5365100m
6Mua + lắp đặt ống PPR, D=25mm PN20Theo thiết kế được phê duyệt0,191100m
7Mua + lắp đặt van chặn D25Theo thiết kế được phê duyệt8cái
8Mua + lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=25mm PN10Theo thiết kế được phê duyệt19cái
9Mua + lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=25mm PN20Theo thiết kế được phê duyệt4cái
10Mua + lắp đặt cút PPR, D=25mm PN10Theo thiết kế được phê duyệt22cái
11Mua + lắp đặt cút PPR, D=32mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
12Mua + lắp đặt cút PPR, D=25mm PN20Theo thiết kế được phê duyệt9cái
13Mua + lắp đặt tê PPR, d=25mm PN10Theo thiết kế được phê duyệt12cái
14Mua + lắp đặt tê PPR, d=32mm PN10Theo thiết kế được phê duyệt5cái
15Mua + lắp đặt tê PPR, d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
16Mua + lắp đặt côn PPR, D=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
17Mua + lắp đặt Đai giữ ống inox D32mmTheo thiết kế được phê duyệt14cái
18Mua + lắp đặt Rắc co PPR trơn D25mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
19Mua + lắp đặt Rắc co PPR trơn D32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
20Mua + lắp đặt van gạt D15Theo thiết kế được phê duyệt2cái
21Mua + lắp đặt côn thu PPR D32/15Theo thiết kế được phê duyệt1cái
22Mua + lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50*3/4Theo thiết kế được phê duyệt1cái
23Đào móng cột, trụ, rộng Theo thiết kế được phê duyệt10,5917m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0365100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,0397m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dáy hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0365100m2
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,0397m3
28Xây gạch gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt3,1363m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,0762100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,5456m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,0346100m2
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,4147m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt161 cấu kiện
34Đổ bê tông lòng bể đánh dốc về ống thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,2156m3
35Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m
36Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,764100m
37Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,021100m
38Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=110mmTheo thiết kế được phê duyệt1,488100m
39Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=42mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
40Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
41Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
42Mua + lắp đặt chếch U.PVC, d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
43Mua + lắp đặt chếch U.PVC, d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt9cái
44Mua + lắp đặt côn PVC, d=110/60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
45Mua + lắp đặt Y PVC, d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt Y PVC, d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
47Cầu chắn rác D110Theo thiết kế được phê duyệt6cái
48Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
49Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
50Nút bịt D110Theo thiết kế được phê duyệt4cái
51Lắp đặt tê PVC D110Theo thiết kế được phê duyệt3cái
52Lắp đặt tê PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt côn thu HDPE D60/42Theo thiết kế được phê duyệt2cái
54Mua + lắp đặt chậu xí bệt V38 (Viglacera) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
55Mua + lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt5cái
56Mua + lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được phê duyệt5cái
57Mua + lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
58Mua + lắp đặt vòi rửa Lavabo VG102 (Viglacera) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
59Mua + lắp đặt gương soiTheo thiết kế được phê duyệt5cái
60Mua + lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được phê duyệt5cái
61Mua + lắp đặt Xiphong Lavabo VG SP3 (Viglacera) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5cái
62Mua + lắp đặt vòi nước D20Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
63Mua + lắp đặt Thanh treo quần áoTheo thiết kế được phê duyệt4cái
64Mua + lắp đặt vòi tắm hương senTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
65Mua + lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
66Mua + lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
67Mua + lắp đặt Xifong thoát sànTheo thiết kế được phê duyệt5cái
68Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=4m3/h; H=15mTheo thiết kế được phê duyệt11 máy
69Mua + lắp đặt Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=15mTheo thiết kế được phê duyệt1máy
70Mua + lắp đặt van phao cơ D20Theo thiết kế được phê duyệt1cái
71Mua + lắp đặt Van phao điệnTheo thiết kế được phê duyệt1cái
72Mua + lắp đặt đồng hồ cấp nước D15Theo thiết kế được phê duyệt1cái
73Mua + lắp đặt Hộp đựng đồng hồ cấp nướcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
74Mua + lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm ngang, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được phê duyệt1bể
75Mua + lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể đứng, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được phê duyệt1bể
76Mua + lắp đặt Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
77Mua + lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
78Mua + lắp đặt Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgTheo thiết kế được phê duyệt2bình
79Mua + lắp đặt Bình chữa cháy bọt CO2 3kgTheo thiết kế được phê duyệt2bình
E Phần phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được phê duyệt7,4358m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được phê duyệt21,6572m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,1756100m2
4Đổ bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt5,7353m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt10,4266m3
6Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt6,0961m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 đánh dốc về ga thu nướcTheo thiết kế được phê duyệt23,844m2
8Trát thành hố ga, thành rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt63,6208m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,1669100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,1594tấn
11Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,9069m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được phê duyệt771 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0671100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2238100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0852100m3
16Rải ni long chống mất nước cho công tác đổ bê tông sânTheo thiết kế được phê duyệt170,4m2
17Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt17,04m3
18Cắt khe chống nứt sân bê tông ô lưới 5x5mTheo thiết kế được phê duyệt27,5md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->