Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 07:01:00 đến ngày 2022-06-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,537,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở ủy ban nhân dân xã Giao Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,438 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,1427 | m3 |
| 4 | Đào nền công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1865 | 100m3 |
| B | Xây lắp nhà chính | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2851 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0227 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3873 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,5796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4318 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5924 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9454 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,514 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,9314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8469 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5228 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,4995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8669 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0761 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,6843 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,8374 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,8097 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dốc tam cấp, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9444 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bản dốc tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3463 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,495 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6545 | 100m3 |
| 25 | Lót ni long chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 247,5203 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,752 | m3 |
| 27 | Đào bể phốt, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,8692 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,765 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1345 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2976 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0978 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,366 | m2 |
| 36 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,916 | m2 |
| 37 | Đánh màu bể phốt bằng VXM nguyên chất | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,282 | m2 |
| 38 | Ngâm chống thấm bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 39 | Ống thoát nước bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0796 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1591 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,753 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4476 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,864 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,1113 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5819 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7981 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,909 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,1571 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,3744 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,257 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,8436 | m3 |
| 57 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 705,4913 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3134 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4591 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0942 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,7838 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4441 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,698 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 191,0646 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,0285 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,6098 | m3 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 492,1361 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 861,3375 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.124,611 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 547,0767 | m2 |
| 73 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,608 | m2 |
| 74 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 131,3196 | m2 |
| 75 | Trát cột ngoài nhà (trát lớp 2 vị trí trát dày 2,5cm - công tác bên trên đã trát dày 1,5cm), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,86 | m2 |
| 76 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,5105 | m2 |
| 77 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,508 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,2283 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,8 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,6762 | m |
| 81 | Chữ nổi bằng Inox màu vàng cao 350mm chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ GIAO PHONG" | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Chữ |
| 82 | Đắp, sơn phào mái chạy dọc theo mái vát chương mái (vị trí gắn bọ trang trí chương mái) tổ hợp phào cao 480mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,4742 | md |
| 83 | Đắp, sơn tổ hợp phào cao 300mm chạy quanh seno và chương mái (chi tiết CT1; CT2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,13 | md |
| 84 | Lắp đặt và sơn Con bọ trang trí chương mái B1 KT450x250x180mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Chiếc |
| 85 | Đắp sơn phù điêu nghệ thuật chương mái, đắp phù điêu A1 KT: 7200x2000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bức PĐ |
| 86 | Đắp, sơn phào đỉnh mái PM, tổ hợp phào cao 450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,2 | md |
| 87 | Đắp, sơn chương cửa thông phòng từ sảnh và hành lang, đắp phù điêu nghệ thuật KT2250x1050mm (chi tiết A2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bức PĐ |
| 88 | Đắp, sơn phào đỉnh chương cửa thông phòng từ sảnh sang hành lang, tổ hợp phào cao 450mm, Phào B5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,34 | md |
| 89 | Đăp, sơn hệ hoa căn góc trang trí và phào phía trên chương cửa trục A và cửa sảnh phụ trục C (hệ 4 chi tiết B5 và phào chỉ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Chi tiết |
| 90 | Đắp, sơn hệ phào bo quanh cửa KT200x55mm phào B3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 353 | md |
| 91 | Đắp, sơn hệ phào khung tranh bo quanh vị trí tường đắp hoa văn phù điêu KT200x80mm Phào B4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,38 | md |
| 92 | Đắp, sơn hệ phào khung tranh bo quanh vị trí tường đắp hoa văn phù điêu, tường dưới chương mái KT150x80mm, phào B2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,56 | md |
| 93 | Đắp, sơn tranh hoa văn phù điêu vị trí giữa 2 cửa sổ và cửa sổ giả (chi tiết A4). Kt1500x1500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bức PĐ |
| 94 | Đắp, sơn hoa văn phù điêu vị trí phía trên cửa sổ tầng 2 (chi tiết A3), KT1800x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Chi tiết |
| 95 | Lắp đặt, sơn con bọ trang trí phía trên cửa sổ tầng 1, KT 300x130x250mm (chi tiết A5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | Chiếc |
| 96 | Đắp, sơn phào quanh cột góc KT155x75mm (phào P2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,92 | md |
| 97 | Đắp, sơn phào đỉnh cột góc KT400x175mm (Phào P1) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,32 | md |
| 98 | Đắp, sơn phù điêu chân cột KT400x500mm (chi tiết A6) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Chi tiết |
| 99 | Đắp, sơn hệ phào quanh chân cột KT140x100mm (Phào P6) | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,7181 | md |
| 100 | Đắp, sơn chi tiết nửa đầu cột KT1100x1100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | Chi tiết |
| 101 | Đắp, sơn chương cửa mái KT1600x800mm (chi tiết A7) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Chi tiết |
| 102 | Vét chỉ lõm ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 747,86 | md |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.788,1697 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 951,6431 | m2 |
| 105 | Ốp đá tự nhiên vào tường, đá xanh đen nhám mặt kích thước 300x600x30mm, VXM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,1231 | m2 |
| 106 | Lát gạch Granite 600x600mm màu vàng kem, VXM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 442,8 | m2 |
| 107 | Len cửa đi bằng đá Marrble sẫm màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,3845 | m2 |
| 108 | Láng bù cos nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 441,5309 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm đánh dốc về ga thu nước, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,0964 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,9575 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 224,59 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,4118 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,4118 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,4118 | m2 |
| 115 | Phào cổ trần chất liệu Pu cao cấp, kích thước 90x62mm - chi tiết 02 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 187,4 | md |
| 116 | Phào thẳng khe hắt chất liệu PU cao cấp, kích thước 100x85mm - chi tiết 01 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,56 | md |
| 117 | Phào cong khe hắt chất liệu PU cao cấp, kích thước 100x85mm - chi tiết 01 (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,492 | md |
| 118 | Chỉ trần thẳng chất liệu PU cao cấp rộng 40mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,56 | md |
| 119 | Chỉ trần cong chất liệu PU cao cấp rộng 40mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,492 | md |
| 120 | Phào mặt trần chất liệu PU cao cấp rộng 170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,92 | md |
| 121 | Hoa văn mặt trần chất liệu PU cao cấp kích thước 170x170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Chi tiết |
| 122 | Bộ hoa văn chất liệu PU cao cấp, nằm trong phào mặt trần rông 170mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Thi công trần gỗ tự nhiên, trần gỗ sồi dày 15mm sơn màu cánh gián (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,4823 | m2 |
| 124 | Phào gỗ tự nhiên, Phào cong gỗ sồi dày 15mm sơn PU màu cánh gián R=200mm (đã bao gồm cung cấp và lắp đặt) - chi tiết 01 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,28 | md |
| 125 | Trần gỗ tự nhiên, gỗ sồi dày 25 soi khe lõm sâu 10mm, sơn PU màu cánh gián (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,1408 | m2 |
| 126 | Phào cong gỗ tự nhiên, Phào gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 100x115mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,328 | md |
| 127 | Chi tiết hoa gỗ trang trí vị trí quanh đèn trùm, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện Kt: 195x20mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | chi tiết |
| 128 | Phào cổ trần, gỗ sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 225x175mm ( đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,84 | md |
| 129 | Phào hắt trần, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 100x85mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,9994 | md |
| 130 | Chỉ trần, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện kích thước 40x23mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,9994 | md |
| 131 | Chỉ trần, gỗ sồi sơn PU hoàn thiện kích thước D20mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,7334 | md |
| 132 | Phào gỗ chân tường, gỗ Sồi sơn PU hoàn thiện cao 100mm (đơn giá bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 224,44 | md |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, VXM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,5344 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT300x360mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,1668 | m2 |
| 135 | Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thạch cao chống ẩm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,0304 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,0304 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,0304 | m2 |
| 138 | Bàn đá Lavabo mặt đá Granite màu đen kèm khung inox (đã bao gồm khoét lỗ chậu rửa, bo mép bàn đá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 139 | Xây gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, xây bậc thang, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,1661 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,4988 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc cầu thang, đá Marble màu vàng kem, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,979 | m2 |
| 143 | Bo mũi bậc thang đá marble | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,171 | md |
| 144 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 145 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,792 | md |
| 146 | Con tiện gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | cái |
| 147 | Thang sắt thăm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Cửa tôn thăm mái, khóa then ngang và bản lề | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9785 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5653 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ KT6x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1517 | m3 |
| 153 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3225 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9277 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, đá Marble màu nâu, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,008 | m2 |
| 157 | Lát đá marble màu vàng kem tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,9199 | m2 |
| 158 | Bo mũi bậc bằng đá Marble tự nhiên | Theo thiết kế được phê duyệt | 197,27 | md |
| 159 | Nẹp đồng mũi bậc, chống trơn D18 có gân | Theo thiết kế được phê duyệt | 197,27 | md |
| 160 | Ốp đá xanh đen KT300x600x30mm vào tường, VXM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,7232 | m2 |
| 161 | Bo mép viền bồn hoa bằng đá xanh đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,22 | md |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,815 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,675 | m2 |
| 164 | Đổ đất màu vào bồn hoa, cao 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8304 | m3 |
| 165 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 95 viên/m2, ngói tráng men màu xanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 201,4402 | m2 |
| 166 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 6x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,4 | md |
| 167 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi đố cửa dày 4cm Pano gỗ đặc | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,888 | m2 |
| 168 | Mua sẵn nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi KT70x15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 144 | md |
| 169 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,4 | m cấu kiện |
| 170 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,888 | m2 cấu kiện |
| 171 | Chuyển đổi từ bản lề sắt sang bản lề inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 172 | Chuyển đổi chốt đứng từ sắt sang inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 173 | Mua sẵn và lắp đặt bộ khóa tay gạt bằng đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 174 | Mua săn cửa đi 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,43 | |
| 175 | Mua sẵn hệ vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực dày 12mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 176 | Mua sẵn hệ vách kính cố định khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,04 | m2 |
| 177 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,86 | m2 |
| 178 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính am toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3733 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,6986 | 100m2 |
| C | Phần điện, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 3-6 module | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-12 module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A-600V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-63A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 110/12W | Theo thiết kế được phê duyệt | 212 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây 9W/m | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 13 | Bộ nguồn đèn led dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần KT:170x170/12W | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tuýp 600/18W | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,5m, công suất 66W | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Hạt công tắc đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 24 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 577 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.185 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 985 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 41 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,72 | kg |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 145 | m |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m3 |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 47 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 48 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 49 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ RACK 4U D400 KT:230X540X400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Model router internet (AC750 TP-Link Archer MR200 hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Switch 16 cổng (TP-Link 16P 10/100/1000Mbps SG1016D hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Switch 8 cổng POE (TP-Link SG1008MP (8Port Gigabit + POE hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Đầu ghi Camera IP 8 kênh (HikVision DS-7108NI-Q1/8P hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Ổ cứng 4T cho đầu thu camera (Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB 3.5 inch 5900RPM hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 58 | Bộ Camera IP bán cầu (có hỗ trợ POE) (Hikvision HK-2CD4121-GPRO H265+ hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Bộ Camera IP thân quay quét (có hỗ trợ POE) (Hikvision DS-2CD1T27G0-LUF hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Đầu cáp mạng RJ45 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6-4P | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,1 | 10 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình hiển thị | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 69 | Màn hình hiển thị cho hệ thống Camera 32inch (DAHUA DH-LDH32-MAI200 hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI (Winet WN-HDMI60 hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Cáp HDMI (Cáp HDMI 5m Vention VAAB04B500 chuẩn 1.4 hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,755 | 100m |
| 2 | Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D32 PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Mua + lắp đặt van chặn D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Mua + lắp đặt ống PPR, D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7121 | 100m |
| 5 | Mua + lắp đặt ống PPR, D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5365 | 100m |
| 6 | Mua + lắp đặt ống PPR, D=25mm PN20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | 100m |
| 7 | Mua + lắp đặt van chặn D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Mua + lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=25mm PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=25mm PN20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mua + lắp đặt cút PPR, D=25mm PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Mua + lắp đặt cút PPR, D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Mua + lắp đặt cút PPR, D=25mm PN20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Mua + lắp đặt tê PPR, d=25mm PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt tê PPR, d=32mm PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt tê PPR, d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Mua + lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Mua + lắp đặt Đai giữ ống inox D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | Mua + lắp đặt Rắc co PPR trơn D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt Rắc co PPR trơn D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Mua + lắp đặt van gạt D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Mua + lắp đặt côn thu PPR D32/15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Mua + lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50*3/4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,5917 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0397 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dáy hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0397 | m3 |
| 28 | Xây gạch gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1363 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5456 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4147 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông lòng bể đánh dốc về ống thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2156 | m3 |
| 35 | Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 36 | Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,764 | 100m |
| 37 | Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 38 | Mua + lắp đặt ống U.PVC, D=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,488 | 100m |
| 39 | Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Mua + lắp đặt cút U.PVC, d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Mua + lắp đặt chếch U.PVC, d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Mua + lắp đặt chếch U.PVC, d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Mua + lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Mua + lắp đặt Y PVC, d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Nút bịt D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu HDPE D60/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Mua + lắp đặt chậu xí bệt V38 (Viglacera) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Mua + lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Mua + lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Mua + lắp đặt vòi rửa Lavabo VG102 (Viglacera) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Mua + lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Mua + lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Mua + lắp đặt Xiphong Lavabo VG SP3 (Viglacera) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Mua + lắp đặt vòi nước D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Mua + lắp đặt Thanh treo quần áo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Mua + lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Mua + lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Mua + lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Mua + lắp đặt Xifong thoát sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=4m3/h; H=15m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 69 | Mua + lắp đặt Bơm cấp nước Q=4m3/h; H=15m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 70 | Mua + lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Mua + lắp đặt Van phao điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Mua + lắp đặt đồng hồ cấp nước D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mua + lắp đặt Hộp đựng đồng hồ cấp nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Mua + lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm ngang, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 75 | Mua + lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể đứng, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 76 | Mua + lắp đặt Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Mua + lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Mua + lắp đặt Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 79 | Mua + lắp đặt Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| E | Phần phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4358 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,6572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,7353 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,4266 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,0961 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 đánh dốc về ga thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,844 | m2 |
| 8 | Trát thành hố ga, thành rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,6208 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1669 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1594 | tấn |
| 11 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9069 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 77 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0671 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2238 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | 100m3 |
| 16 | Rải ni long chống mất nước cho công tác đổ bê tông sân | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,4 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,04 | m3 |
| 18 | Cắt khe chống nứt sân bê tông ô lưới 5x5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,5 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi