Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho các trường mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS thuộc các xã đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới hoặc trường đăng ký đạt chuẩn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho các trường mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS thuộc các xã đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới hoặc trường đăng ký đạt chuẩn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương năm 2021 (KP thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 07:47:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,503,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị đồ chơi trong lớp, đồ chơi ngoài trời, ti vi, bàn ghế, bảng chống lóa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở các tỉnh gần Long An (Bán kính dưới 100km) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chính quy về cơ khí, kỹ thuật hệ thống Công nghiệp.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho việc lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện, kỹ sư Kỹ thuật Công nghiệp.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân trực tiếp sản xuất, giao nhận |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ nghề 3/7 hoặc trung cấp trở lên thuộc các ngành cơ khí, hàn, mộc, điện hoặc điện tử.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho các trường mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS thuộc các xã đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới hoặc trường đăng ký đạt chuẩn năm 2021 Phát triển giáo dục ở nông thôn (Hỗ trợ cơ sở vật chất cho các trường đảm bảo các điều kiện đạt chuẩn quốc gia mức độ 1) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương năm 2021 (KP thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Một bộ thiết bị dạy học gồm (01 Bộ thiết bị đồ chơi lớp học mẫu giáo 5-6 tuổi; 01 bộ bàn ghế mầm non; 01 bộ bàn ghế học sinh tiểu học, 01 bộ bàn ghế học sinh THCS, 01 bộ bàn ghế giáo viên; 01 ti vi và 01 bảng chống lóa), riêng bộ Đồ chơi ngoài trời cho mầm non và Đồ chơi ngoài trời cho tiểu học thì nhà thầu phải có giấy cam kết trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo qua điện thoại, email , fax,... phải nộp 01 bộ mẫu thiết bị ngoài trời theo cơ số 1 tại Sở giáo dục và Đào tạo Long An (địa chỉ: tại văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An; địa chỉ: Số 411, Quốc lộ 1, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại hàng hóa. - Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức máy chiếu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An; địa chỉ: Số 411, QL1, Phường 4, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 821759. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, địa chỉ: số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 837514. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giá để giày dép | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá để đồ chơi và học liệu | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cột ném bóng | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ dinh dưỡng 1 | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ dinh dưỡng 2 | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ dinh dưỡng 3 | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ dinh dưỡng 4 | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (bằng gỗ và nhựa) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ lắp ghép | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cân chia vạch | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghép nút lớn (loại lớn ) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn tính học đếm | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ hình khối | 72 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 180 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dụng cụ lao động | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Doanh trại bộ đội | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ xếp hình xây dựng (loại 44 chi tiết) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hàng rào lắp ghép (loại lớn) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồng hồ học số, học hình | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lịch của trẻ | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ ghép hình hoa | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đồ chơi Bowling | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ luồn hạt | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bảng chun học toán | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ làm quen với toán | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ nhận biết hình phẳng | 72 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Domino chữ cái và số | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Nhà banh MN | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thú nhún lò xo MN | 5 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cầu thăng bằng cố định MN | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Nhà leo nằm ngang MN | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ vận động đa năng MN | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Xích đu sàn lắc thuyền đầu rồng MN | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ vận động đa năng tiểu học | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đu quay mâm không ray hình địa cầu tiểu học | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Xích đu sàn lắc thuyền đầu rồng tiểu học | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bàn ghế mầm non | 395 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn ghế học sinh tiểu học | 490 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế) | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn ghế giáo viên | 129 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tivi 55 inches | 49 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bảng chống lóa | 78 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị đồ chơi trong lớp, đồ chơi ngoài trời, ti vi, bàn ghế, bảng chống lóa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở các tỉnh gần Long An (Bán kính dưới 100km) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản, điện thoại hoặc fax | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chính quy về cơ khí, kỹ thuật hệ thống Công nghiệp.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho việc lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử | 2 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện, kỹ sư Kỹ thuật Công nghiệp.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, cử nhân kế toán | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ, công nhân trực tiếp sản xuất, giao nhận | 20 | Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ nghề 3/7 hoặc trung cấp trở lên thuộc các ngành cơ khí, hàn, mộc, điện hoặc điện tử.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi