Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580239-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220534851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 07:45:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh , địa chỉ: Xã Trực Thanh - huyện Trực Ninh - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh , địa chỉ: Xã Trực Thanh - huyện Trực Ninh - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thực - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,8385m3
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9192m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ tre luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
5Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854100m3
6Đánh tỉa, trồng lại cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,2551m3
8Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
10Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V55,2162m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,5808m3
12Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
B SAN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Nâng mộ hiện trạng lên đến cao độ mặt sân thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V115công
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9657100m3
4Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.175m2
5Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m3
6Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327m2
7Phá hàng liễu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Đánh tỉa hàng tùng 2 bên đường, trồng lại phía bờ hồMô tả kỹ thuật theo chương V6công
9Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V109,8m3
10Trồng cỏ gừngMô tả kỹ thuật theo chương V4001m2/lần
11Trồng cây Tùng Ấn Độ, đường kính thân 0,06-0,08m cao TB 2,5-3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 cây
12Trồng cây Ngâu vị trí 2 bên đường vào, cao TB 0,5m, đường kính TB 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 cây
13Trồng cây đại hoa trắng, cao TB 2m, đường kính tán TB 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 cây
14Trồng cây Nguyệt Quế, cao 0,5-0,8m, đường kính tán 0,3-0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 cây
15Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m2/lần
16Trồng cây Trắc bách diệp, cao 0,5-0,8m, đường kính tán 0,3-0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 cây
C CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6051m3
2Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6803m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678m3
8Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3819m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m
10Sản xuất cột bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04kg
11Sản xuất bản mã, sườn đếMô tả kỹ thuật theo chương V21,36kg
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
13Mua sẵn, lắp đặt bu lông neo M18*600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Mua sẵn quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
15Mua sẵn, lắp đặt ròng rọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,088m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,479100m
3. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1944m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,678m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4178m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4424m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4384m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
15Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8816m3
17Ốp đá granite vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V28,7456m2
18Phào đá Granite KT 55x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m
19Phào đá Granite KT 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m
20Phào đá Granite KT 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8249m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,8249m2
23Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992tấn
24Gia công cổng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
25Mua sẵn và gia công tấm tôn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0118m2
26Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,27m2
27Sơn tĩnh điện cánh cổng màu ranh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V385,4kg
28Mua sẵn hoa văn gang đúc cao 90mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
29Mua sẵn hoa văn gang đúc KT 200x600mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Mua sẵn hoa văn gang đúc KT 100x180mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Mua sẵn và lắp đặt bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Mua sẵn và lắp đặt bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Mua sẵn mũi mác gang đúc (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
34Mua sẵn và lắp đặt chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Mua sẵn và lắp đặt chốt ngang + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Đào móng cột, trụ, tường rào, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4338m3
37Đào đất móng tường rào , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6991m3
38Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754100m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7881m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4442100m2
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8513m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1943tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1763m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
48Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8538m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3671m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1143m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5936m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3289m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8942m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,48m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,2231m2
61Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2031tấn
62Gia công hàng rào bằng thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
63Lắp dựng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V34,5807m2
64Mua sẵn mũi chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
65Sơn tĩnh điện màu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V343,3kg
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
67Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
69Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
70Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
72Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908m3
77Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
80Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5554m3
81Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
84Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1375m3
85Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5967m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6788m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6774m2
89Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V15,3562m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V471,4268m2
E KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V110,718m3
2Đào móng kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V279,832m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0918100m3
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,625m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,428100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,98100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,2287m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,0212m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1336m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
11lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước D50, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Thi công khối lọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848m3
13Vải lọc TS (30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
F CỐNG TRÒN D500
1Đào đất phục vụ thi công cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V138,325m3
2Phá dỡ kè hiện trạng phục vụ thi công cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8205100m3
4Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5992100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,176100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,594m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, mái kè hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8389m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4691m2
14Móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154100m2
15Móng đường đá 4x6 đầm chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
18Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
19Đá hộc kè vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231m3
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
21Đắp đập ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
22Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
G CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,9574m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,1623m3
3Phá dỡ chữ "Tổ quốc ghi công" bằng gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
5Đào đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,967m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8816m3
10Xây gạch BT 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1887m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9501m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3217tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5541tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2003m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5471m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,204m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,204m2
26Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên KT: 300x300 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4216m2
27Mua sẵn, lắp chữ "TO QUOC GHI CONG" bằng chữ inox màu đồng, chữ cao 250mm, nét rộng 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
28Mua sẵn, gắn bông hoa sen bằng inox màu đồng KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bông
29Đắp vữa xi măng - hoa văn sen thành chắn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2CT
30Đắp chi tiết hoa văn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V42,086m
31Đắp chi tiết hoa văn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
32Tu bổ Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,0048m3
33Tu bổ lan can, Bộ phận xây dựng bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,6235m3
34Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,9744m2
35Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,6233m2
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt aptomat 1P-6A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
7Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
8Cột đèn chùm đế gang, thân nhôm DC 05B cao 3.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Chùm CH11-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
11Chóa đèn Master chụp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Bóng đèn cao áp Sodium 250WMô tả kỹ thuật theo chương V6bóng
13Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Cầu đầu dây 2P- 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cầu đầu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cáp
18Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
21Khung móng cột đèn 4M16x525Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160M
24Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200M
25Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
26Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
27Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
31Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
32Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7T2
3 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép công suất >=5 KW1
6 Máy hàn công suất >=23 KW2
7 Máy đầm bàn công suất >=1,0 KW2
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->