Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 07:45:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Trực Thanh 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trực Thanh, địa chỉ: Xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thực - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8385 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ tre luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 6 | Đánh tỉa, trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2551 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2162 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5808 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| B | SAN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Nâng mộ hiện trạng lên đến cao độ mặt sân thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9657 | 100m3 |
| 4 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327 | m2 |
| 7 | Phá hàng liễu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Đánh tỉa hàng tùng 2 bên đường, trồng lại phía bờ hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1m2/lần |
| 11 | Trồng cây Tùng Ấn Độ, đường kính thân 0,06-0,08m cao TB 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 cây |
| 12 | Trồng cây Ngâu vị trí 2 bên đường vào, cao TB 0,5m, đường kính TB 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 cây |
| 13 | Trồng cây đại hoa trắng, cao TB 2m, đường kính tán TB 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 cây |
| 14 | Trồng cây Nguyệt Quế, cao 0,5-0,8m, đường kính tán 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 cây |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m2/lần |
| 16 | Trồng cây Trắc bách diệp, cao 0,5-0,8m, đường kính tán 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 cây |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6803 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | m3 |
| 8 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3819 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m |
| 10 | Sản xuất cột bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | kg |
| 11 | Sản xuất bản mã, sườn đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 13 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông neo M18*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Mua sẵn quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt ròng rọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,479 | 100m |
| 3 | . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8816 | m3 |
| 17 | Ốp đá granite vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7456 | m2 |
| 18 | Phào đá Granite KT 55x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m |
| 19 | Phào đá Granite KT 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m |
| 20 | Phào đá Granite KT 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8249 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8249 | m2 |
| 23 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 24 | Gia công cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 25 | Mua sẵn và gia công tấm tôn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0118 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện cánh cổng màu ranh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,4 | kg |
| 28 | Mua sẵn hoa văn gang đúc cao 90mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 29 | Mua sẵn hoa văn gang đúc KT 200x600mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Mua sẵn hoa văn gang đúc KT 100x180mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Mua sẵn và lắp đặt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Mua sẵn mũi mác gang đúc (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 34 | Mua sẵn và lắp đặt chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Mua sẵn và lắp đặt chốt ngang + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, tường rào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4338 | m3 |
| 37 | Đào đất móng tường rào , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7881 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1763 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3671 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3289 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8942 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,48 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2231 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 62 | Gia công hàng rào bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 63 | Lắp dựng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5807 | m2 |
| 64 | Mua sẵn mũi chông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 65 | Sơn tĩnh điện màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,3 | kg |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6788 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6774 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3562 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,4268 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,718 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0918 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,625 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,428 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2287 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0212 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1336 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 11 | lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước D50, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Thi công khối lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 13 | Vải lọc TS (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| F | CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Đào đất phục vụ thi công cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè hiện trạng phục vụ thi công cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, mái kè hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8389 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4691 | m2 |
| 14 | Móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 15 | Móng đường đá 4x6 đầm chặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc kè vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 21 | Đắp đập ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9574 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1623 | m3 |
| 3 | Phá dỡ chữ "Tổ quốc ghi công" bằng gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,967 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8816 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1887 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2003 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5471 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,204 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,204 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên KT: 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4216 | m2 |
| 27 | Mua sẵn, lắp chữ "TO QUOC GHI CONG" bằng chữ inox màu đồng, chữ cao 250mm, nét rộng 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 28 | Mua sẵn, gắn bông hoa sen bằng inox màu đồng KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bông |
| 29 | Đắp vữa xi măng - hoa văn sen thành chắn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CT |
| 30 | Đắp chi tiết hoa văn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,086 | m |
| 31 | Đắp chi tiết hoa văn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 32 | Tu bổ Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0048 | m3 |
| 33 | Tu bổ lan can, Bộ phận xây dựng bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6235 | m3 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | m2 |
| 35 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6233 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-6A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Cột đèn chùm đế gang, thân nhôm DC 05B cao 3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Chùm CH11-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Chóa đèn Master chụp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bóng đèn cao áp Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bóng |
| 13 | Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cầu đầu dây 2P- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cầu đầu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 18 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột đèn 4M16x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 25 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 32 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-7T | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất >=5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất >=23 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất >=1,0 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi