Gói thầu: Gói thầu số 03-22: Sửa chữa Hệ thống nén khí Đầu máy CK1F 0003

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579346-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03-22: Sửa chữa Hệ thống nén khí Đầu máy CK1F 0003
Số hiệu KHLCNT 20220568735
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 07:58:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,281,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa thiết bị là hệ thống nén khí lắp trên đầu máy Diesel.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.394.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân sửa chữa cơ khí- 02 công nhân cơ khí chuyên dùng,- 01 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-22: Sửa chữa Hệ thống nén khí Đầu máy CK1F 0003
Sửa chữa TĐT thiết bị (Hạng mục Sửa chữa TĐT hệ thông nén khí lắp trên đầu máy CK1F 0003)
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax: 02033.565.399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không thuê tư vấn


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax: 02033.565.399


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2- Hợp đồng mua bán các thiết bị để thi công gói thầu. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy siêu âm mối hàn, gông từ, máy gia nhiệt vòng bi. Bản sao giấy chứng nhận kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo quy định của Bộ LĐTBXH (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 3- Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT các hợp đồng có tính chất tưng tự với tính chất, quy mô của gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 4- Đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. 5- Cam kết thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 6- Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong các năm 2019, 2020, và 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax: 02033.565.399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Tổ chuyên gia và tổ thẩm định trong Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Được Giám đốc Phê duyệt thành lập Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc các phòng nghiệp vụ chức năng để thực hiện các công việc của gói thầu theo quy định. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. - Các thành viên trong tổ chuyên gia và tổ thẩm định gồm: + Phòng CV: - Ủy viên thường trực; + Phòng KH&QTCP - Ủy viên; + Phòng KT-TK-TC - Ủy viên.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống nén khí Sửa chữa đầu máy CK1F 0003 Phần vật tư thay thế mới và sửa chữa phục hồi từ trang 4 đến mục I.5 - 8 trang 7 trong chương V đính kèm trên Webform. II VẬT TƯ PHỤC VỤ SỬA CHỮA VÀ PHỤC HỒI từ mục 1 trang 7 đến mục 16 trang 7 trong chương V đính kèm trên Webform. Nhà thầu căn cứ tính toán vật tư sửa chữa và thay thế, nhân công chi phí điện năng, máy móc. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong chương V. HT 1 Đáp ứng tất cả yêu cầu cam kết trong Chương III, V của E-HSMT
2 Nhân công sửa chữa Phục vụ sửa chữa theo nội dung trong bảng tiên lượng vật tư thiết bị sửa chữa, thay mới thiết bị hệ thống nén khí đầu máy đầu máy từ trang 4 đến trang 7 trong chương V đính kèm trên Webform. Nhà thầu căn cứ tính toán HT 1 Tổng số công thực hiện sửa chữa cho Hệ thống nén khí đầu máy CK1F0003 hoàn thiện các công việc và hạng mục trong chương III và V đính kèm trên Webform.
3 Chi phí bảo hiểm Phục vụ sửa chữa HT 1 Chi phí trong quá trình thực hiện sửa chữa đầu máy.
4 Chi phí động lực Phục vụ sửa chữa, tháo lắp, phục hồi các chi tiết và cụm chi tiết của từng đầu máy từ trang 4 đến trang 7 trong chương V đính kèm trên Webform. Nhà thầu căn cứ tính toán HT 1 Chi phí bao gồm sửa chữa hoàn thiện thiết bbi Hệ thống nén khí lắp lên đầu máy CK1F -0003
5 Chi phí sử dụng máy móc thiết bị Phục vụ sửa chữa HT 1 Chi phí máy móc vận chuyển, Tháo, lắp tại hiện trường hệ thống nén khí tháo ra lắp vào Đầu máy
6 Chi phí khác Phục vụ sửa chữa HT 1 Chi phí đáp ứng đủ cho công tác sửa chữa hệ thống nén khí lắp trên Đầu máy. ( Khi cần)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa thiết bị là hệ thống nén khí lắp trên đầu máy Diesel.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.394.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.53
2 Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường 2 Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.53
3 Đội ngũ công nhân: 3 Công nhân sửa chữa cơ khí- 02 công nhân cơ khí chuyên dùng,- 01 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.53
4 Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: 1 - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->