Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 11:27:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,914,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên/ Công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục hè, cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu: >0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: >0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu - sức nâng: > 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: > 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), thành phố Nam Định 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định - số 57 đường Vị Hoàng – thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp hè đường | |||
| 1 | Cắt mép thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,735 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,021 | m3 |
| 3 | Đào nền hè, cổng cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,608 | 100m3 |
| 4 | Chặt, bỏ rể cây trồi trên mặt hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,528 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,83 | m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước, đổ bê tông lót móng hè, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,979 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,121 | 10m |
| 9 | Mặt hè lát gạch Terrazzo 400x400 dày 5cm (gạch dành cho người khuyết tật), lót vữa XMCV M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456 | m2 |
| 10 | Mặt hè lát gạch Terrazzo màu giả đá KT(400x400) dày 5cm, lót vữa XMCV M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.093,03 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m3 |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m2 |
| 13 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh KT (1,0x0,3x0,22)m (đá xanh xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716 | m |
| 14 | Bê tông lót móng đan rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,69 | m3 |
| 15 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,414 | m3 |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.046 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông vị trí tiếp giáp mép nhựa và đan rãnh, đá 1x2, M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,368 | m3 |
| B | Hệ thống cống thoát nước | |||
| 1 | Mua, đóng cọc tre chống sạc lở, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 6 cọc/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,895 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt phên nứa chống sạc lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,151 | m2 |
| 3 | Mua, lắp dựng tre song tử (5,0m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,86 | cây |
| C | Cống B400 dưới hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,538 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,012 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,372 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,974 | m3 |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,711 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,977 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,678 | m3 |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | 100m2 |
| 13 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,96 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,528 | m3 |
| 15 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | cấu kiện |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | tấn |
| D | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,387 | m3 |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt cống tròn D600 BTCT (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | đoạn ống |
| 9 | Xử lý mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | mối nối |
| 10 | SXLD cốt thép đáy cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| E | Nạo vét bùn cống cũ: | |||
| 1 | Nạo vét bùn, đường kính cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,446 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn, đường kính cống >700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,108 | m3 bùn |
| F | Xây mới ga thu nước trên hè KT(700x700) | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | m3 |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 8 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,944 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 11 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 15 | Mua, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| G | Cải tạo ga trên hè hiện trạng KT(700x700) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,423 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,984 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,239 | m3 |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 10 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,061 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,692 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 13 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,923 | m3 |
| 14 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 17 | Mua, lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| H | Ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đáy ga bê tông đá 2x4 mác 150 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,996 | m3 |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 4 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,877 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,91 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 9 | SXLD thép góc viền miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 12 | Mua, lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 13 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m |
| 14 | Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển choá đèn cao áp cũ (cả bóng) về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn cao áp, cột cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp điện chiếu sáng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| J | Xây dựng mới cột chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột điện bị nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công móng cột điện, rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,536 | m3 |
| 7 | GDLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 8 | Mua, lắp đặt khung móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D65 luồn cáp vào ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 10 | Mua, lắp đặt cột đèn cao áp, cột cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Mua, lắp đặt cột đèn cao áp, cột cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 12 | Mua, lắp đặt cột đèn chùm (bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 13 | SXLD, đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 14 | Mua, kéo rải dây thép chống sét dưới đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| K | Cáp ngầm | |||
| 1 | Mua, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 3 | Mua, ép đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 4 | Xếp gạch bê tông bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | 1000v |
| 5 | Mua, rải lưới nilong khổ 0,5m bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 6 | Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Mua, lắp đặt mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| L | Lắp đặt đèn cao áp | |||
| 1 | Mua, lắp đặt cần đèn - cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt cần đèn - cần kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt bộ đèn cao áp Led (chóa + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 4 | Mua, luồn dây lên đèn, dây 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 6 | Mua, lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 7 | Mua bổ sung cửa cột đã bị mất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cửa |
| 9 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cột |
| M | Bồn cây hai bên hè đường | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc cây đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 2 | Đào phá bồn cây cũ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bồn cây bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,063 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng thành bồn cây bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,197 | m3 |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng thành bồn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100m2 |
| 7 | Mua thành bồn cây bằng đá tròn cạnh KT (1,0x0.18x0.22)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,434 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thành bồn cây bằng đá tròn cạnh KT (1,0x0.18x0.22)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,4 | m |
| 9 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,09 | 1m3 |
| 10 | Mua + trồng, bảo hảnh 1 năm cây sao đen cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 cây |
| 11 | Mua + trồng, bảo hành 1 năm cây móng bò tím (cao 2,5m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 cây |
| 12 | Mua + trồng, bảo hành 1 năm cây cau bụi cao (2,5-3,0)m; (5-7) cây/bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 cây |
| 13 | Đánh chuyển, trồng lại, chăm sóc cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,08 | m2 |
| 15 | Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 16 | Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 17 | Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,86 | m2 |
| 18 | Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây chuỗi ngọc vàng (rộng 0,4m, cao 0,4m, mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,75% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên/ Công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục hè, cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu: >0,50 m3 | dung tích gầu: >0,50 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | dung tích: 250,0 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 5 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ diezel | động cơ diezel | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | Máy khoan phá bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Cần cẩu - sức nâng: > 6 T | - sức nâng: > 6 T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: > 5T | trọng tải: > 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi