Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533305-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:12:00 đến ngày 2022-06-03 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,474,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25 đến 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25 đến 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kích nâng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng ≥ 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cổng trục 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cổng trục 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn BT công suất 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BT công suất 120m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn BTN công suất 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN công suất 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ôtô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung tự hành ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥18T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan xoay 125-200 KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay 125-200 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa các cầu Bà Toàn Km115+027, Ông Cung Km115+827, Khe Tràn Km117+402, Rọc Rày Km120+383 trên Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ kết cấu cầu cũ (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,93 | m³ |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,93 | m³ |
| B | Mố (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.006,86 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.881,81 | kg |
| 3 | Bê tông tường 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,01 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,18 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,83 | m² |
| C | Bản mặt cầu (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.791,17 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,52 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,63 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,63 | m² |
| 5 | Phun chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,1 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,1 | m² |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,1 | m² |
| D | Bản ván khuôn (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,15 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,79 | m² |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,754 | kg |
| E | Bản quá độ (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.772,86 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.448,86 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m² |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m³ |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m³ |
| 10 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 13 | Bitum chèn khe hở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | Kg |
| F | Dầm dọc (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.043,54 | kg |
| 2 | Bê tông dầm I 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,99 | m³ |
| 3 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,88 | m² |
| G | Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.821 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 5 | Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| H | Dầm ngang (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 363,81 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,89 | kg |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m³ |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,53 | m² |
| I | Khe co giãn (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,15 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447,33 | kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m |
| 4 | Bê tông không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m³ |
| 5 | Ván khuôn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m² |
| J | Gờ lan can (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.471,85 | kg |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,62 | m² |
| K | Tay vịn thép (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.212,48 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.212,48 | kg |
| L | Hộ lan mềm (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Hộ lan bước sóng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Bê tông móng cột 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m³ |
| 3 | Đào móng chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| M | Vạch sơn (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,532 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,115 | m² |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,51 | m² |
| N | Ống thoát nước (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m |
| 2 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| O | Tứ nón, taluy (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.218,884 | kg |
| 2 | Bê tông 20MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,077 | m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,359 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210,852 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,07 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,37 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,4 | m² |
| P | Bậc thang kiểm tra (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Bê tông 15MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m³ |
| 2 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| Q | Chân khay (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541,39 | kg |
| 2 | Bê tông móng 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,93 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,62 | m2 |
| R | Gối cầu, đá kê gối (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,57 | kg |
| 2 | Bê tông đá kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m² |
| 4 | Quét keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m² |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| S | Cọc khoan nhồi (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 791,56 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,48 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.398,2 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m³ |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 8 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,96 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,88 | m |
| 11 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,63 | m3 |
| 14 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m |
| 15 | Khoan vào đá trên cạn, D= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m |
| 16 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | bộ |
| 17 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mặt cắt/1 lần TN |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| T | Ống vách cọc khoan nhồi (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.832,15 | kg |
| U | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,33 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,39 | kg |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m³ |
| 5 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần TN |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| V | Đường chính (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.079,2 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.079,2 | m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,9 | m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 229,61 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.323,64 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 292,74 | m³ |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 552 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 552 | m³ |
| W | Đường tạm (cầu bà Toàn) | |||
| X | Đắp đất nền đường K=0,95 | |||
| 1 | Làm mặt đường đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,4 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,58 | m³ |
| 3 | Đào thanh thải đất đắp đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 726,34 | m³ |
| Y | Vuốt nối đường dân sinh (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m³ |
| Z | Rãnh hình thang (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Bê tông tường 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m³ |
| 2 | Bê tông rãnh thang 15 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,82 | m² |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| AA | Tường chắn (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,647 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | tấn |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m³ |
| 4 | Bê tông tường 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,01 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,65 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | m³ |
| AB | Lắp đặt biển tên cầu và biển cảnh báo (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AC | Di dời biển báo (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| AD | Thi công Kết cấu nhịp (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 4 | Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.654,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19.504,08 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19.504,08 | kg |
| AE | Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,54 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,61 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.640,32 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14.561,28 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14.561,28 | kg |
| AF | Dàn giáo dầm ngang (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 262,92 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| AG | Thi công mố (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.558 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.116 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.116 | kg |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 6 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | bao |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,27 | m³ |
| AH | Mố cầu tạm (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 2 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,27 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | rọ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 7 | Gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | Bu lông neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| AI | Nhịp cầu tạm (cầu bà Toàn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,81 | kg |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.599,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| AJ | Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,41 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,41 | m³ |
| AK | Mố (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.558,52 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.825,24 | kg |
| 3 | Bê tông tường 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,1 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,67 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,18 | m² |
| AL | Bản mặt cầu (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.655,98 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m² |
| 5 | Phun chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,1 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,1 | m² |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,1 | m² |
| AM | Bản ván khuôn (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 711,07 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,33 | m² |
| AN | Bản quá độ (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.772,86 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.448,86 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m² |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m³ |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m³ |
| 10 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 13 | Bitum chèn khe hở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | Kg |
| AO | Dầm dọc (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.412,19 | kg |
| 2 | Bê tông dầm I 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,06 | m³ |
| 3 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,48 | m² |
| AP | Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.996,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 5 | Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| AQ | Dầm ngang (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,91 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 548,12 | kg |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | m³ |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m² |
| AR | Khe co giãn (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,15 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447,33 | kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m |
| 4 | Bê tông không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m³ |
| 5 | Ván khuôn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m² |
| AS | Gờ lan can (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.281,64 | kg |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,16 | m² |
| AT | Tay vịn thép (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.977,09 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.977,09 | kg |
| AU | Hộ lan mềm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Hộ lan bước sóng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 2 | Bê tông móng cột 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m³ |
| 3 | Đào móng chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| AV | Vạch sơn (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,11 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,865 | m² |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | m² |
| AW | Ống thoát nước (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m |
| 2 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| AX | Tứ nón, taluy (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.643,732 | kg |
| 2 | Bê tông 20MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,473 | m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,491 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,272 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,38 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,23 | m² |
| AY | Chân khay (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630,5 | kg |
| 2 | Bê tông móng 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,35 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,77 | m2 |
| AZ | Bậc thang kiểm tra (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Bê tông 15MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m³ |
| 2 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m³ |
| BA | Gối cầu, đá kê gối (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,57 | kg |
| 2 | Bê tông đá kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m² |
| 4 | Quét keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m² |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BB | Cọc khoan nhồi (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 866,52 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,9 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11.135,78 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m³ |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 8 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,48 | m |
| 11 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,81 | m3 |
| 14 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 15 | Khoan vào đá trên cạn, D= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m |
| 16 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | bộ |
| 17 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 18 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mặt cắt/1 lần TN |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| BC | Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất ống vách KH 1,17%*2 tháng +3,5%*(8 lần TC mố) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.832,15 | kg |
| BD | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,33 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,39 | kg |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m³ |
| 5 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần TN |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| BE | Mở rộng đường (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 939,64 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 939,64 | m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,6 | m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,24 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.131,47 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 278,86 | m³ |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,93 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,93 | m³ |
| BF | Đường tạm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 758,4 | m³ |
| 2 | Làm mặt đường đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,7 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,88 | m³ |
| 4 | Đào thanh tải đất đắp đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 804,15 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 936,03 | m³ |
| BG | Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | m³ |
| BH | Tường chắn (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,139 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,429 | tấn |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m³ |
| 4 | Bê tông tường 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,84 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280,43 | m² |
| 6 | Phá dỡ bê tông thàn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| BI | Cống hộp (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 3 | Bê tông tường 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,79 | m² |
| 6 | Lắp dựng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| BJ | Lắp đặt biển tên cầu (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BK | Di dời biển báo (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m³ |
| 3 | Lắp đặt hoàn trả biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BL | Thi công KCN (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 4 | Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép phục vụ lắp đặt dầm (KH 1,5%*0,5 tháng+5%*4 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.374,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18.784,08 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18.784,08 | kg |
| BM | Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,78 | kg |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu (KH 1,5%*1 tháng+5%*8 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.204,44 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12.304,8 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12.304,8 | kg |
| BN | Dàn giáo dầm ngang (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,96 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 3 | Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang (KH 1,5%*1 tháng + 5%*8 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| BO | Bệ đúc dầm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,978 | tấn |
| 2 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.978,1 | kg |
| 3 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 834 | cái |
| 4 | Gu rông M22, L=1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Gu rông M22, L=750 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Ê cu M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 7 | Bu lông M20 , L=50_60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | cái |
| 8 | Bu lông M27 , L=50_60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| BP | Bệ kê dầm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.038,75 | kg |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bệ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m² |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,94 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,94 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,38 | m³ |
| BQ | Gối kê dầm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 728,06 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,48 | kg |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 4 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,6 | kg |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bệ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,76 | m² |
| 8 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,69 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,94 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,49 | m³ |
| BR | Đường công vụ (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,32 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,57 | m³ |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường 15Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đã đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,75 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346,65 | m³ |
| BS | Thi công mố (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công mố (KH 1,5%*1 tháng+5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.560 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 6 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234 | bao |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,18 | m³ |
| BT | Mố cầu tạm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình, thép tấm cầu tạm (KH=1,5%*6 tháng + 5%*4 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | tấn |
| 2 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,27 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m³ |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | rọ |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,1 | m³ |
| 8 | Gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Bu lông neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| BU | Cầu tạm (Cầu Ông Cung) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,81 | kg |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (KH 1,5%*6 tháng+5%*4 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.599,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| BV | Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | m³ |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | m³ |
| BW | Mố (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.147,27 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.336,6 | kg |
| 3 | Bê tông tường 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,03 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,15 | m² |
| BX | Bản mặt cầu (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.909,99 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,99 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,47 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m² |
| 5 | Phun chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m² |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m² |
| BY | Bản ván khuôn (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 901,63 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,43 | m² |
| BZ | Bản quá độ (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.772,86 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.448,86 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m² |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m³ |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m³ |
| 10 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 13 | Bitum chèn khe hở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | Kg |
| CA | Dầm dọc (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11.810,69 | kg |
| 2 | Bê tông dầm I 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,78 | m³ |
| 3 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,58 | m² |
| CB | Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.315,2 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 5 | Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| CC | Dầm ngang (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.044,05 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.286,59 | kg |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m³ |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,53 | m² |
| CD | Khe co giãn (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,15 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447,33 | kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m |
| 4 | Bê tông không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m³ |
| 5 | Ván khuôn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m² |
| CE | Gờ lan can (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.654,56 | kg |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,13 | m² |
| CF | Tay vịn thép (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.463,73 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.463,73 | kg |
| CG | Hộ lan mềm (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Hộ lan bước sóng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 2 | Bê tông móng cột 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m³ |
| 3 | Đào móng chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| CH | Vạch sơn (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,74 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | m² |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m² |
| CI | Ống thoát nước (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m |
| 2 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| CJ | Tứ nón, taluy (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.584,843 | kg |
| 2 | Bê tông 20MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,171 | m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,057 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,328 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,27 | m² |
| CK | Chân khay (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 604,62 | kg |
| 2 | Bê tông móng 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,77 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,75 | m2 |
| CL | Bậc thang kiểm tra (Cầu Khe Tràn) | |||
| CM | Bê tông 15MPa mái taluy | |||
| 1 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| CN | Gối cầu, đá kê gối (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,57 | kg |
| 2 | Bê tông đá kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m² |
| 4 | Quét keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m² |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| CO | Cọc khoan nhồi (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 824,14 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,5 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10.678,72 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | m³ |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 8 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,48 | m |
| 11 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,67 | m3 |
| 14 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 15 | Khoan vào đá trên cạn, D= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m |
| 16 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | bộ |
| 17 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mặt cắt/1 lần TN |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| CP | Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.832,15 | kg |
| CQ | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,33 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,39 | kg |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m³ |
| 5 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần TN |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| CR | Mở rộng đường (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.132,12 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.132,12 | m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,75 | m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 257,39 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.317,73 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,36 | m³ |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420,47 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420,47 | m³ |
| CS | Đường tạm (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600,72 | m³ |
| 2 | Làm mặt đường đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,55 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,65 | m³ |
| 4 | Đào thanh tải đất đắp đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 633,43 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 730,08 | m³ |
| CT | Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,85 | m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,48 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m³ |
| CU | Tường chắn (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,777 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m³ |
| 4 | Bê tông tường 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,03 | m² |
| 6 | Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| CV | Di dời biển báo (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| CW | Lắp đặt biển tên cầu và biển cảnh báo (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CX | Di dời cột viễn thông (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Di dời cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| CY | Thi công KCN (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 4 | Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.374,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.224,08 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.224,08 | kg |
| CZ | Dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,29 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,71 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.204,44 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16.817,76 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16.817,76 | kg |
| DA | Dàn giáo dầm ngang (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,29 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| DB | Thi công mố (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.560 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,98 | m³ |
| DC | Mố cầu tạm (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 2 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,27 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m³ |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | rọ |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,1 | m³ |
| 8 | Gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Bu lông neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| DD | Nhịp cầu tạm (Cầu Khe Tràn) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,81 | kg |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.599,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| DE | Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | m³ |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | m³ |
| DF | Mố (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.147,27 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.336,6 | kg |
| 3 | Bê tông tường 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,03 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,15 | m² |
| DG | Bản mặt cầu (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.909,99 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,99 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,47 | m³ |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m² |
| 5 | Phun chống thấm mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m² |
| 7 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m² |
| DH | Bản ván khuôn (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 901,63 | kg |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,43 | m2 |
| DI | Bản quá độ (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.772,86 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.448,86 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m² |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m³ |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | m³ |
| 10 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 13 | Bitum chèn khe hở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | Kg |
| DJ | Dầm chủ (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11.810,69 | kg |
| 2 | Bê tông dầm I 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,78 | m³ |
| 3 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,58 | m² |
| DK | Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.315,2 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 5 | Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m³ |
| DL | Dầm ngang (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.044,05 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.286,59 | kg |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m³ |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,53 | m² |
| DM | Khe co giãn (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,15 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 447,33 | kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m |
| 4 | Bê tông không co ngót 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m³ |
| 5 | Ván khuôn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m² |
| DN | Gờ lan can (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.654,56 | kg |
| 2 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,13 | m² |
| DO | Tay vịn thép (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.463,73 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.463,73 | kg |
| DP | Hộ lan mềm (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Hộ lan bước sóng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 2 | Bê tông móng cột 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m³ |
| 3 | Đào móng chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| DQ | Vạch sơn (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,3 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,065 | m² |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,875 | m² |
| DR | Ống thoát nước (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m |
| 2 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| DS | Tứ nón, taluy (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.021,197 | kg |
| 2 | Bê tông 20MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,822 | m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,274 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,21 | m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,22 | m² |
| DT | Chân khay (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 639 | kg |
| 2 | Bê tông móng 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,87 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,07 | m2 |
| DU | Bậc thang kiểm tra (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Bê tông 15MPa mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 2 | Bê tông lót 8MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| DV | Gối cầu, đá kê gối (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,57 | kg |
| 2 | Bê tông đá kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m² |
| 4 | Quét keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m² |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| DW | Cọc khoan nhồi (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 726,38 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,85 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.600,3 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,38 | m³ |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m³ |
| 8 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,96 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,88 | m |
| 11 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,91 | m3 |
| 14 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 15 | Khoan vào đá trên cạn, D= 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m |
| 16 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336 | bộ |
| 17 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 18 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mặt cắt/1 lần TN |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| DX | Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.832,15 | kg |
| DY | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,33 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,39 | kg |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m³ |
| 5 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần TN |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Nắp ống sonic A4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nắp ống sonic A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cóc nối loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Cút nối D61/57 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút nối D118/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| DZ | Mở rộng đường (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.059,49 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.059,49 | m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,66 | m³ |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,42 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,8 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269,32 | m³ |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,49 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,49 | m³ |
| EA | Đường tạm (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 446,84 | m³ |
| 2 | Làm mặt đường đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,45 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,97 | m³ |
| 4 | Đào thanh tải đất đắp đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465,93 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,9 | m³ |
| EB | Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,45 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m³ |
| EC | Di dời biển báo (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| ED | Lắp đặt biển tên cầu (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| EE | Di dời cột viễn thông (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Di dời cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| EF | Thi công KCN (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm/100m |
| 4 | Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8.374,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.224,08 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.224,08 | kg |
| EG | Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,29 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,71 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.204,44 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16.817,76 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16.817,76 | kg |
| EH | Dàn giáo dầm ngang (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,29 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,37 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 712,74 | kg |
| EI | Thi công mố (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.560 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9.120 | kg |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,56 | m³ |
| 6 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234 | bao |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,98 | m³ |
| EJ | Mố cầu tạm (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 2 | Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 891,76 | kg |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,27 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m³ |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | rọ |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,1 | m³ |
| 8 | Gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Bu lông neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| EK | Nhịp cầu tạm (Cầu Rọc Rày) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,81 | kg |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.599,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.657,91 | kg |
| EL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25 đến 40T | Cần cẩu 25 đến 40T | 2 |
| 2 | Kích nâng ≥ 250T | Kích nâng ≥ 250T | 2 |
| 3 | Kích nâng ≥ 500T | Kích nâng ≥ 500T | 2 |
| 4 | Cổng trục 60T | Cổng trục 60T | 1 |
| 5 | Trạm trộn BT công suất 120m3/h | Trạm trộn BT công suất 120m3/h | 1 |
| 6 | Trạm trộn BTN công suất 120T/h | Trạm trộn BTN công suất 120T/h | 1 |
| 7 | Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | Máy xúc ≥ 1,25m3 | 2 |
| 8 | Máy đào 1,6m3 | Máy đào 1,6m3 | 4 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 4 |
| 10 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 2 |
| 11 | Cần trục ôtô ≥ 10 tấn | Cần trục ôtô ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 4 |
| 13 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T | 2 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp) | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp) | 2 |
| 16 | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T | 2 |
| 17 | Máy lu rung tự hành ≥18T | Máy lu rung tự hành ≥18T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 2 |
| 19 | Máy khoan xoay 125-200 KN | Máy khoan xoay 125-200 KN | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi