Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533305-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220475510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:12:00 đến ngày 2022-06-03 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,474,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25 đến 40T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25 đến 40T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kích nâng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Kích nâng ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng ≥ 500T
- Đặc điểm thiết bị Kích nâng ≥ 500T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cổng trục 60T
- Đặc điểm thiết bị Cổng trục 60T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn BT công suất 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BT công suất 120m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BTN công suất 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN công suất 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ôtô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung tự hành ≥18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥18T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan xoay 125-200 KN
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay 125-200 KN
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa các cầu Bà Toàn Km115+027, Ông Cung Km115+827, Khe Tràn Km117+402, Rọc Rày Km120+383 trên Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán là Trung tâm kỹ thuật Đường bộ


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ kết cấu cầu cũ (cầu bà Toàn)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật53,93
2Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật6dầm
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật53,93
B Mố (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5.006,86kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.881,81kg
3Bê tông tường 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật91,01
4Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật3,28
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật193,18
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật82,83
C Bản mặt cầu (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật8.791,17kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật75,52kg
3Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật38,63
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật48,63
5Phun chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật205,1m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật205,1
7Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật205,1
D Bản ván khuôn (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật814,15kg
2Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,14
3Ván khuôn bản ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật27,79
4Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật8,754kg
E Bản quá độ (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56,17kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.772,86kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.448,86kg
4Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật121,8
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật22,89
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật40,74
9Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật33,88
10Bê tông bản quá độ 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật25,2
11Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật8,4
12Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật15,6m2
13Bitum chèn khe hởTheo yêu cầu kỹ thuật63Kg
F Dầm dọc (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật10.043,54kg
2Bê tông dầm I 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật61,99
3Ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật102,88
G Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật456,92kg
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật40đầu
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật2.821kg
4Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực DTheo yêu cầu kỹ thuật480m
5Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,36
H Dầm ngang (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật363,81kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.341,89kg
3Bê tông dầm ngang 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,15
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật42,53
I Khe co giãn (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật63,15kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật447,33kg
3Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật141m
4Bê tông không co ngót 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,72
5Ván khuôn kheTheo yêu cầu kỹ thuật3,64
J Gờ lan can (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.471,85kg
2Bê tông gờ lan can 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật9,16
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật54,62
K Tay vịn thép (cầu bà Toàn)
1Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật2.212,48kg
2Lắp dựng lan can cầu mã kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2.212,48kg
L Hộ lan mềm (cầu bà Toàn)
1Hộ lan bước sóng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật136m
2Bê tông móng cột 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật6,5
3Đào móng chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6,5m3
4Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật136m
M Vạch sơn (cầu bà Toàn)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật77,532
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,115
3Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật14,51
N Ống thoát nước (cầu bà Toàn)
1Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150Theo yêu cầu kỹ thuật12,09m
2Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
O Tứ nón, taluy (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.218,884kg
2Bê tông 20MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật49,077
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật16,359
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật210,852
5Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật95m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật12,07m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,37m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật96,4
P Bậc thang kiểm tra (cầu bà Toàn)
1Bê tông 15MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,68
2Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,56
Q Chân khay (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật541,39kg
2Bê tông móng 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật32,931m³
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,56
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật147,62m2
R Gối cầu, đá kê gối (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,57kg
2Bê tông đá kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,12
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,85
4Quét keoTheo yêu cầu kỹ thuật0,96
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
S Cọc khoan nhồi (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật791,56kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật141,48kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật10.398,2kg
4Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật45
6Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,68m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật3,68
8Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,74m3
9Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật164,96m
10Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật78,88m
11Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật41,63m3
14Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật18,2m
15Khoan vào đá trên cạn, D= 1mTheo yêu cầu kỹ thuật34,8m
16Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật336bộ
17Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật52cái
18Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
19Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật121 mặt cắt/1 lần TN
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
T Ống vách cọc khoan nhồi (cầu bà Toàn)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3.832,15kg
U Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật49,33kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật231,39kg
3Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
4Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,77
5Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo yêu cầu kỹ thuật11 lần TN
6Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m
7Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật7m
8Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
11Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,08m2
V Đường chính (cầu bà Toàn)
1Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.079,2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1.079,2
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật135,9
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật229,61
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1.323,64
6Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật292,74
7Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật552
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật552
W Đường tạm (cầu bà Toàn)
X Đắp đất nền đường K=0,95
1Làm mặt đường đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật163,4m2
2Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật96,58
3Đào thanh thải đất đắp đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật726,34
Y Vuốt nối đường dân sinh (cầu bà Toàn)
1Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật15,52
2Bê tông mặt đường 20MpaTheo yêu cầu kỹ thuật10,35
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật14,72
4Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,25
Z Rãnh hình thang (cầu bà Toàn)
1Bê tông tường 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,95
2Bê tông rãnh thang 15 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật1,521m³
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật1,61
4Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật30,82
5Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật168cái
AA Tường chắn (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,647tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,094tấn
3Bê tông lót 10MPaTheo yêu cầu kỹ thuật4,75
4Bê tông tường 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật42,01
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật152,65
6Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu kỹ thuật15,915
AB Lắp đặt biển tên cầu và biển cảnh báo (cầu bà Toàn)
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
AC Di dời biển báo (cầu bà Toàn)
1Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,83
AD Thi công Kết cấu nhịp (cầu bà Toàn)
1Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật8dầm
2Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
3Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầuTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
4Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm
5Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật7.654,2kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật19.504,08kg
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật19.504,08kg
AE Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật106,54kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,61kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3.640,32kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật14.561,28kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật14.561,28kg
AF Dàn giáo dầm ngang (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật262,92kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
AG Thi công mố (cầu bà Toàn)
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4.558kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.116kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.116kg
5Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
6Đắp bao tải đất KT 60*40*20Theo yêu cầu kỹ thuật338bao
7Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật140,27
AH Mố cầu tạm (cầu bà Toàn)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
2Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
3Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật78,27
4Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật50rọ
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật2rọ
7Gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
8Bu lông neoTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
AI Nhịp cầu tạm (cầu bà Toàn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật58,81kg
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật13.599,1kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
AJ Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Ông Cung)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật60,41
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật60,41
AK Mố (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4.558,52kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.825,24kg
3Bê tông tường 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật81,1
4Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật3,28
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật193,67
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật78,18
AL Bản mặt cầu (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7.655,98kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật55,86kg
3Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật35,53
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật42,64
5Phun chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật184,1m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật184,1
7Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật184,1
AM Bản ván khuôn (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật711,07kg
2Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật6,24
3Ván khuôn bản ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật23,33
AN Bản quá độ (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56,17kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.772,86kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.448,86kg
4Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật121,8
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật22,89
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật40,74
9Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật33,88
10Bê tông bản quá độ 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật25,2
11Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật8,4
12Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật15,6m2
13Bitum chèn khe hởTheo yêu cầu kỹ thuật63Kg
AO Dầm dọc (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật9.412,19kg
2Bê tông dầm I 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật49,06
3Ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật78,48
AP Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật400,9kg
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật1.996,4kg
4Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực DTheo yêu cầu kỹ thuật336m
5Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật1
AQ Dầm ngang (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật181,91kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật548,12kg
3Bê tông dầm ngang 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,71
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật25,08
AR Khe co giãn (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật63,15kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật447,33kg
3Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật141m
4Bê tông không co ngót 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,72
5Ván khuôn kheTheo yêu cầu kỹ thuật3,64
AS Gờ lan can (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.281,64kg
2Bê tông gờ lan can 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,98
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật46,16
AT Tay vịn thép (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật1.977,09kg
2Lắp dựng lan can cầu mã kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1.977,09kg
AU Hộ lan mềm (Cầu Ông Cung)
1Hộ lan bước sóng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật170m
2Bê tông móng cột 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,71
3Đào móng chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5,71m3
4Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật170m
AV Vạch sơn (Cầu Ông Cung)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật71,11
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật26,865
3Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật9,73
AW Ống thoát nước (Cầu Ông Cung)
1Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150Theo yêu cầu kỹ thuật12,09m
2Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
AX Tứ nón, taluy (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.643,732kg
2Bê tông 20MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật58,473
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật19,491
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật296,272
5Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật121m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật15,38m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,48m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật122,23
AY Chân khay (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật630,5kg
2Bê tông móng 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật38,351m³
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,98
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật171,77m2
AZ Bậc thang kiểm tra (Cầu Ông Cung)
1Bê tông 15MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật2,11
2Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,7
BA Gối cầu, đá kê gối (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,57kg
2Bê tông đá kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,12
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,85
4Quét keoTheo yêu cầu kỹ thuật0,96
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
BB Cọc khoan nhồi (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật866,52kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật158,9kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11.135,78kg
4Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật50,08
6Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,68m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật3,68
8Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,82m3
9Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật178,16m
10Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật85,48m
11Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật46,81m3
14Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật22,4m
15Khoan vào đá trên cạn, D= 1mTheo yêu cầu kỹ thuật37,2m
16Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật336bộ
17Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
18Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
19Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật121 mặt cắt/1 lần TN
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
BC Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất ống vách KH 1,17%*2 tháng +3,5%*(8 lần TC mố)Theo yêu cầu kỹ thuật3.832,15kg
BD Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật49,33kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật231,39kg
3Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
4Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,77
5Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo yêu cầu kỹ thuật11 lần TN
6Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m
7Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật7m
8Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
11Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,08m2
BE Mở rộng đường (Cầu Ông Cung)
1Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật939,64
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật939,64
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật125,6
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật219,24
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1.131,47
6Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật278,86
7Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật381,93
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật381,93
BF Đường tạm (Cầu Ông Cung)
1Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật758,4
2Làm mặt đường đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật228,7m2
3Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật131,88
4Đào thanh tải đất đắp đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật804,15
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật936,03
BG Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Ông Cung)
1Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật22,5
2Bê tông mặt đường 20MpaTheo yêu cầu kỹ thuật15
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật12
4Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật18,86
BH Tường chắn (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,139tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,429tấn
3Bê tông lót 10MPaTheo yêu cầu kỹ thuật13,96
4Bê tông tường 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật69,84
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật280,43
6Phá dỡ bê tông thàn cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,22
7Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật109cái
BI Cống hộp (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,202tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
3Bê tông tường 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,74
4Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật70,79
6Lắp dựng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
7Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
BJ Lắp đặt biển tên cầu (Cầu Ông Cung)
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
BK Di dời biển báo (Cầu Ông Cung)
1Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,24
3Lắp đặt hoàn trả biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
BL Thi công KCN (Cầu Ông Cung)
1Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật8dầm
2Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
3Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầuTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
4Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm
5Sản xuất kết cấu thép phục vụ lắp đặt dầm (KH 1,5%*0,5 tháng+5%*4 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật8.374,2kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật18.784,08kg
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật18.784,08kg
BM Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật88,78kg
2Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầu (KH 1,5%*1 tháng+5%*8 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật4.204,44kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật12.304,8kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật12.304,8kg
BN Dàn giáo dầm ngang (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật253,96kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7kg
3Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang (KH 1,5%*1 tháng + 5%*8 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
BO Bệ đúc dầm (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,978tấn
2Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4.978,1kg
3Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật834cái
4Gu rông M22, L=1000Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
5Gu rông M22, L=750Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
6Ê cu M22Theo yêu cầu kỹ thuật108cái
7Bu lông M20 , L=50_60Theo yêu cầu kỹ thuật1.080cái
8Bu lông M27 , L=50_60Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
BP Bệ kê dầm (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật3.038,75kg
2Bê tông bệ đúc dầm 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật28,44
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật28,44
4Ván khuôn bệ móngTheo yêu cầu kỹ thuật21,66
5Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật36,94
6Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật36,94
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật65,38
BQ Gối kê dầm (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật728,06kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật322,48kg
3Sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
4Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật169,6kg
5Bê tông bệ đúc dầm 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật11,55
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật11,55
7Ván khuôn bệ móngTheo yêu cầu kỹ thuật47,76
8Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật26,69
9Đắp cát nền đường K98Theo yêu cầu kỹ thuật14,25
10Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật40,94
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật52,49
BR Đường công vụ (Cầu Ông Cung)
1Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật173,32
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật134,57
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật46,08
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật69,12
5Bê tông mặt đường 15MpaTheo yêu cầu kỹ thuật58,12
6Đắp đất công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đã đàoTheo yêu cầu kỹ thuật38,75
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật58,12
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật346,65
BS Thi công mố (Cầu Ông Cung)
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
2Sản xuất đà giáo thi công mố (KH 1,5%*1 tháng+5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật4.560kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
5Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
6Đắp bao tải đất KT 60*40*20Theo yêu cầu kỹ thuật234bao
7Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật150,18
BT Mố cầu tạm (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất thép hình, thép tấm cầu tạm (KH=1,5%*6 tháng + 5%*4 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật0,892tấn
2Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
3Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật78,27
4Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218
5Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật50rọ
6Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật2rọ
7Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật107,1
8Gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
9Bu lông neoTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
BU Cầu tạm (Cầu Ông Cung)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật58,81kg
2Sản xuất kết cấu thép cầu tạm (KH 1,5%*6 tháng+5%*4 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật13.599,1kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
BV Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Khe Tràn)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật78,9
2Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật12dầm
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật78,9
BW Mố (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5.147,27kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.336,6kg
3Bê tông tường 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật93,3
4Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật3,28
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật211,03
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật88,15
BX Bản mặt cầu (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật9.909,99kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật83,99kg
3Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật44,47
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật54,3
5Phun chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật226,1m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật226,1
7Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật226,1
BY Bản ván khuôn (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật901,63kg
2Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,77
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật30,43
BZ Bản quá độ (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56,17kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.772,86kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.448,86kg
4Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật121,8
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật22,89
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật40,74
9Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật33,88
10Bê tông bản quá độ 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật25,2
11Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật8,4
12Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật15,6m2
13Bitum chèn khe hởTheo yêu cầu kỹ thuật63Kg
CA Dầm dọc (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11.810,69kg
2Bê tông dầm I 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật76,78
3Ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật124,58
CB Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật422,6kg
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật4.315,2kg
4Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực DTheo yêu cầu kỹ thuật432m
5Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,4
CC Dầm ngang (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.044,05kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.286,59kg
3Bê tông dầm ngang 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,79
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật47,53
CD Khe co giãn (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật63,15kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật447,33kg
3Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật141m
4Bê tông không co ngót 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,72
5Ván khuôn kheTheo yêu cầu kỹ thuật3,64
CE Gờ lan can (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.654,56kg
2Bê tông gờ lan can 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật10,31
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật59,13
CF Tay vịn thép (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật2.463,73kg
2Lắp dựng lan can cầu mã kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2.463,73kg
CG Hộ lan mềm (Cầu Khe Tràn)
1Hộ lan bước sóng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật132m
2Bê tông móng cột 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,15
3Đào móng chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5,15m3
4Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật132m
CH Vạch sơn (Cầu Khe Tràn)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật82,74
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật31,08
3Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật11,4
CI Ống thoát nước (Cầu Khe Tràn)
1Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150Theo yêu cầu kỹ thuật12,09m
2Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
CJ Tứ nón, taluy (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.584,843kg
2Bê tông 20MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật57,171
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật19,057
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật240,328
5Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật107m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật13,6m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,81m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật108,27
CK Chân khay (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật604,62kg
2Bê tông móng 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật36,771m³
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,86
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật164,75m2
CL Bậc thang kiểm tra (Cầu Khe Tràn)
CM Bê tông 15MPa mái taluy
1Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,64
CN Gối cầu, đá kê gối (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,57kg
2Bê tông đá kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,12
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,85
4Quét keoTheo yêu cầu kỹ thuật0,96
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
CO Cọc khoan nhồi (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật824,14kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật141,5kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật10.678,72kg
4Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật47
6Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,68m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật3,68
8Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
9Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật170,16m
10Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật81,48m
11Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật43,67m3
14Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật14,8m
15Khoan vào đá trên cạn, D= 1mTheo yêu cầu kỹ thuật40,8m
16Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật336bộ
17Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật52cái
18Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
19Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật121 mặt cắt/1 lần TN
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
CP Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Khe Tràn)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3.832,15kg
CQ Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật49,33kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật231,39kg
3Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
4Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,77
5Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo yêu cầu kỹ thuật11 lần TN
6Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m
7Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật7m
8Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
11Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,08m2
CR Mở rộng đường (Cầu Khe Tràn)
1Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.132,12
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1.132,12
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật150,75
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật257,39
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1.317,73
6Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật344,36
7Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật420,47
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật420,47
CS Đường tạm (Cầu Khe Tràn)
1Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật600,72
2Làm mặt đường đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật163,55m2
3Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật96,65
4Đào thanh tải đất đắp đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật633,43
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật730,08
CT Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Khe Tràn)
1Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật38,85
2Bê tông mặt đường 20MpaTheo yêu cầu kỹ thuật28,5
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật35,48
4Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật65,5
CU Tường chắn (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,777tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,94tấn
3Bê tông lót 10MPaTheo yêu cầu kỹ thuật6,24
4Bê tông tường 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật25,12
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật120,03
6Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật132cái
CV Di dời biển báo (Cầu Khe Tràn)
1Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,83
CW Lắp đặt biển tên cầu và biển cảnh báo (Cầu Khe Tràn)
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
CX Di dời cột viễn thông (Cầu Khe Tràn)
1Di dời cột viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật2cột
CY Thi công KCN (Cầu Khe Tràn)
1Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật8dầm
2Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
3Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầuTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
4Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm
5Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật8.374,2kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật20.224,08kg
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật20.224,08kg
CZ Dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật124,29kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật70,71kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4.204,44kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật16.817,76kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật16.817,76kg
DA Dàn giáo dầm ngang (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật268,29kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
DB Thi công mố (Cầu Khe Tràn)
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4.560kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
5Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
6Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật137,98
DC Mố cầu tạm (Cầu Khe Tràn)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
2Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
3Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật78,27
4Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218
5Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật50rọ
6Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật2rọ
7Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật107,1
8Gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
9Bu lông neoTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
DD Nhịp cầu tạm (Cầu Khe Tràn)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật58,81kg
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật13.599,1kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
DE Phá dỡ kết cấu cầu cũ (Cầu Rọc Rày)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật78,9
2Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật12dầm
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật78,9
DF Mố (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5.147,27kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2.336,6kg
3Bê tông tường 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật93,3
4Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật3,28
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật211,03
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật88,15
DG Bản mặt cầu (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật9.909,99kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật83,99kg
3Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật44,47
4Lắp dựng ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật54,3
5Phun chống thấm mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật226,1m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật226,1
7Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật226,1
DH Bản ván khuôn (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật901,63kg
2Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,77
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật30,43m2
DI Bản quá độ (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56,17kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.772,86kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.448,86kg
4Sản xuất cấu kiện thép đặt trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,8kg
6Rải thảm mặt đường đá dăm đen - dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật121,8
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật22,89
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật40,74
9Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật33,88
10Bê tông bản quá độ 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật25,2
11Bê tông lót móng 10 MpaTheo yêu cầu kỹ thuật8,4
12Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật15,6m2
13Bitum chèn khe hởTheo yêu cầu kỹ thuật63Kg
DJ Dầm chủ (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11.810,69kg
2Bê tông dầm I 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật76,78
3Ván khuôn dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật124,58
DK Cáp dự ứng lực cho dầm chủ (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật422,6kg
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật4.315,2kg
4Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực DTheo yêu cầu kỹ thuật432m
5Bơm vữa không co ngót trong ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,4
DL Dầm ngang (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.044,05kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.286,59kg
3Bê tông dầm ngang 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,79
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật47,53
DM Khe co giãn (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật63,15kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép KCG, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật447,33kg
3Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật141m
4Bê tông không co ngót 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật2,72
5Ván khuôn kheTheo yêu cầu kỹ thuật3,64
DN Gờ lan can (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.654,56kg
2Bê tông gờ lan can 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật10,31
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật59,13
DO Tay vịn thép (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất kết cấu thép ống, thép bản lan can cầu đường bộ (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật2.463,73kg
2Lắp dựng lan can cầu mã kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2.463,73kg
DP Hộ lan mềm (Cầu Rọc Rày)
1Hộ lan bước sóng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật122m
2Bê tông móng cột 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật5,71
3Đào móng chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5,71m3
4Lắp dựng dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật122m
DQ Vạch sơn (Cầu Rọc Rày)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật74,3
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,065
3Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật9,875
DR Ống thoát nước (Cầu Rọc Rày)
1Lắp đặt ống thoát nước bằng gang đúc D150Theo yêu cầu kỹ thuật12,09m
2Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
DS Tứ nón, taluy (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3.021,197kg
2Bê tông 20MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật66,822
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật22,274
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật322,21
5Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật122m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật15,5m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,6m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật123,22
DT Chân khay (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật639kg
2Bê tông móng 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật38,871m³
3Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,02
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật174,07m2
DU Bậc thang kiểm tra (Cầu Rọc Rày)
1Bê tông 15MPa mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật2,16
2Bê tông lót 8MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,72
DV Gối cầu, đá kê gối (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,57kg
2Bê tông đá kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,12
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,85
4Quét keoTheo yêu cầu kỹ thuật0,96
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Gối cầu cao su cốt bản thép di động 300*400*67Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
DW Cọc khoan nhồi (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật726,38kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật132,85kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật9.600,3kg
4Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật40,38
6Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,68m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật3,68
8Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,66m3
9Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật152,96m
10Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật72,88m
11Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Bơm dung dịch betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật36,91m3
14Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật13,6m
15Khoan vào đá trên cạn, D= 1mTheo yêu cầu kỹ thuật33,4m
16Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật336bộ
17Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
18Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
19Thí nghiệm CKN bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật121 mặt cắt/1 lần TN
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
DX Ống vách cọc khoan nhồi (Cầu Rọc Rày)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3.832,15kg
DY Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi PDA (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo yêu cầu kỹ thuật49,33kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật231,39kg
3Sản xuất thép hình, thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
4Bê tông cọc nhồi trên cạn 30MPa, đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,77
5Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo yêu cầu kỹ thuật11 lần TN
6Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D107/114Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m
7Lắp đặt ống thép siêu âm cọc D50/57Theo yêu cầu kỹ thuật7m
8Nắp ống sonic A4Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Nắp ống sonic A3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cóc nối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
11Cút nối D61/57Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Cút nối D118/114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật15,08m2
DZ Mở rộng đường (Cầu Rọc Rày)
1Thảm bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.059,49
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1.059,49
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật142,66
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật231,42
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật814,8
6Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật269,32
7Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật316,49
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật316,49
EA Đường tạm (Cầu Rọc Rày)
1Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật446,84
2Làm mặt đường đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật95,45m2
3Đào nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật67,97
4Đào thanh tải đất đắp đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật465,93
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật533,9
EB Vuốt nối đường dân sinh (Cầu Rọc Rày)
1Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật9,03
2Bê tông mặt đường 20MpaTheo yêu cầu kỹ thuật11,45
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật5,23
4Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,63
EC Di dời biển báo (Cầu Rọc Rày)
1Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,83
ED Lắp đặt biển tên cầu (Cầu Rọc Rày)
1Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo phản quang I.439 (1,35*0,675)mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt cột+biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
EE Di dời cột viễn thông (Cầu Rọc Rày)
1Di dời cột viễn thôngTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
EF Thi công KCN (Cầu Rọc Rày)
1Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật8dầm
2Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc dầm đến bãi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
3Di chuyển dầm cầu từ bãi tập kết đến cầuTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm/100m
4Lao lắp dầm bằng cẩu lao dầmTheo yêu cầu kỹ thuật4dầm
5Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật8.374,2kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật20.224,08kg
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật20.224,08kg
EG Ván khuôn dàn giáo bản mặt cầu, lan can (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật124,29kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật70,71kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4.204,44kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật16.817,76kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật16.817,76kg
EH Dàn giáo dầm ngang (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật268,29kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7kg
3Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật356,37kg
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật712,74kg
EI Thi công mố (Cầu Rọc Rày)
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4.560kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật9.120kg
5Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật234,56
6Đắp bao tải đất KT 60*40*20Theo yêu cầu kỹ thuật234bao
7Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật137,98
EJ Mố cầu tạm (Cầu Rọc Rày)
1Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
2Lắp dựng , tháo dỡ thép hình, thép tấm mố cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật891,76kg
3Đào móng công trình bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật78,27
4Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218
5Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 2x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật50rọ
6Lắp dựng, tháo dỡ rọ đá 1x1x1 trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật2rọ
7Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật107,1
8Gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
9Bu lông neoTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
EK Nhịp cầu tạm (Cầu Rọc Rày)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật58,81kg
2Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật13.599,1kg
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật13.657,91kg
EL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Đảm bảo giao thông trong thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).77
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 4 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).55
3 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).55
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: là công trình giao thông đường bộ có hạng mục công trình cầu với dầm bằng BTCT dự ứng lực chiều dài nhịp >=21m, móng mố (hoặc trụ) bằng cọc khoan nhồi BTCT (Có xác nhận Chủ đầu tư).55
5 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ…).Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
6 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25 đến 40T Cần cẩu 25 đến 40T2
2 Kích nâng ≥ 250T Kích nâng ≥ 250T2
3 Kích nâng ≥ 500T Kích nâng ≥ 500T2
4 Cổng trục 60T Cổng trục 60T1
5 Trạm trộn BT công suất 120m3/h Trạm trộn BT công suất 120m3/h1
6 Trạm trộn BTN công suất 120T/h Trạm trộn BTN công suất 120T/h1
7 Máy xúc lật ≥ 1,25m3 Máy xúc ≥ 1,25m32
8 Máy đào 1,6m3 Máy đào 1,6m34
9 Máy ủi Máy ủi4
10 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h2
11 Cần trục ôtô ≥ 10 tấn Cần trục ôtô ≥ 10 tấn2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
13 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h1
14 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng 10,0 T2
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp) Máy đầm bánh hơi tự hành 16T (lu bánh lốp)2
16 Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 8,5 T2
17 Máy lu rung tự hành ≥18T Máy lu rung tự hành ≥18T2
18 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước2
19 Máy khoan xoay 125-200 KN Máy khoan xoay 125-200 KN2
20 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->