Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đoạn 800m đầu tuyến và đoạn từ cầu Kênh Giữa đến cầu Kênh Bùi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đoạn 800m đầu tuyến và đoạn từ cầu Kênh Giữa đến cầu Kênh Bùi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 08:11:00 đến ngày 2022-06-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,752,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp II (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác mặt đường bê tông nhựa nóng cấp cao A1, Eyc≥130Mpa, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 12.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 12.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 115Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đoạn 800m đầu tuyến và đoạn từ cầu Kênh Giữa đến cầu Kênh Bùi Mở rộng đường ĐT846 đoạn Mỹ An - Bằng Lăng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: (B+…+L)*6,086% | 6,086 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường: (B+…+L)*2,200% | 2,2 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: (B+…+L)*2,000% | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1 | khoản | |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 10.888,73 | m2 | |
| 2 | Thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 | 9,8 | m3 | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 163,39 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 10.888,73 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 1.456,93 | m3 | |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | 903,32 | m3 | |
| 7 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | 10.888,73 | m2 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 126,53 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 126,53 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 31,63 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 31,63 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật R ≥ 25KN/m2 | 246,53 | m2 | |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazo | 4.142,6 | m2 | |
| 2 | Vữa ximăng M75 | 62,14 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 | 207,13 | m3 | |
| 4 | Trãi nilong lót | 4.142,6 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 414,26 | m3 | |
| 6 | Đắp cát vỉa hè, K90 | 522,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | 103,71 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | 33,53 | m3 | |
| 9 | Bê tông bó lề đá 1x2 M200 | 20,96 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót bó lề đá 1x2 M150 | 6,71 | m3 | |
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường mở rộng, K98 | 63,27 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 635,84 | m3 | |
| 3 | Lu lèn nền đường | 126,53 | m2 | |
| 4 | Đắp đất lề (đất tận dụng) | 1.230,37 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, L=4,5m/cây | 8.084 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép buộc, D6 | 28,38 | kg | |
| F | VÚT NỐI & TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 898,86 | m2 | |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | 373,38 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 373,38 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 898,86 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 268,67 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 30,85 | m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R ≥ 25KN/m2 | 241,15 | m2 | |
| 8 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | 775,46 | m2 | |
| G | GIA CỐ | |||
| 1 | Gia cố lề đường đầu cầu bằng bê tông đá 1x2 M250 | 53,51 | m3 | |
| 2 | Nâng tường hộ lan đường vào cầu (toàn bộ theo thiết kế) | 18 | đoạn | |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | 2.928,65 | m3 | |
| 2 | Đắp cát đầm chặt, K95 | 2.409,7 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè, D600 | 248 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè, D800 | 300 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè, D1000 | 78 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường, D600 | 72 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường, D800 | 62 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường, D1000 | 8 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | 286 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | 298 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | 58 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su nối ống cống D600 | 50 | mối nối | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su nối ống cống D800 | 64 | mối nối | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su nối ống cống D1000 | 17 | mối nối | |
| 15 | Vữa xi măng chèn mối nối cống, M75 | 0,61 | m3 | |
| 16 | Bê tông mối nối cống vượt đường, đá 1x2 M200 | 15,04 | m3 | |
| 17 | Cốt thép mối nối ống cống vượt đường, D≤10mm | 0,08 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | 33,02 | m3 | |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | 16,51 | m3 | |
| 20 | Đóng cừ tràm móng cống, L=4,5m/cây | 35.919 | m | |
| I | HỐ GA & CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thành hố ga bằng bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm lắp đặt phần đúc sẵn) | 68,45 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành hố ga, D ≤ 10mm | 1,4863 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành hố ga, D ≤ 18mm | 1,6745 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | 8,42 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | 8,42 | m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm móng hố ga, L=4,5m/cây | 9.477 | m | |
| 7 | Đào đất hố ga | 432,42 | m3 | |
| 8 | Đắp cát đầm chặt, K95 | 223,2 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt khuôn hố ga bằng bê tông đá 1x2 M250 | 4,44 | m3 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, D ≤ 10mm | 0,13 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, D > 10mm | 0,74 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt thép hình khuôn hố ga, L 50x50x5 | 0,81 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng bê tông đá 1x2 M250 | 2,4 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, D ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, D ≤ 18mm | 0,9 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp hố ga, C 100x46x4,5 | 0,7 | tấn | |
| 17 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | 5,6 | m3 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cốt thépcửa thu nước, D ≤ 10mm | 0,65 | tấn | |
| 19 | Bê tông lót móng cửa thu nước đá 1x2 M150 | 1,68 | m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác | 28 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, D200mm | 11,2 | m | |
| J | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2 M300 | 7,71 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cửa xả, đá 1x2 M150 | 2,13 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,07 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm móng cửa xả, L=4,5m/cây | 2.398,5 | m | |
| K | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, đóng, nhổ thép hình H200x100 | 50,16 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | 72,35 | tấn | |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 875mm (bao gồm phần móng) | 11 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật (1350x675)mm (bao gồm phần móng) | 2 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật (1200x900)mm (bao gồm phần móng) | 1 | bộ | |
| 4 | Sơn phản quang màu trắng, dày 2mm | 122,48 | m2 | |
| 5 | Sơn phản quang màu vàng, dày 2mm | 72,08 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | 72 | cọc | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột Km | 1 | cột | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | 12 | cọc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp II (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác mặt đường bê tông nhựa nóng cấp cao A1, Eyc≥130Mpa, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 12.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 12.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn | 2 |
| 4 | Đầm bánh lốp | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 3m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa tự hành | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 115Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi