Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580746-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220559939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:43:00 đến ngày 2022-06-09 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.969296E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.502.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.719.004.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư cơ sở vật chất Trường Mầm non xã Thượng Cường (phân trường Đoàn Kết)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn; Địa chỉ: 229 Lê Lợi, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 03 LỚP HỌC MẦM NON
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2916100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9398m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9439tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8004tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,557m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2516tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1424m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4928m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5458100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6366m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2734m3
20ốp đá ép Trung Quốc bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6696m2
21Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509m3
22Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6877m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6877m2
24đổ đất mùn trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
25Đào bo đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44451m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1778m3
27Xây móng bo đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1467m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
29Bê tông nền đường dốc bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
30lát đá ép Trung Quốc đường dốc , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,984m2
31Cát sạn hạt thô rải lớp lót dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m3
32Đắp đất nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5942m3
33Lan can inox đường dốc xe lăn( đơn giá hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3411kg
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,022m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2628100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1499tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4841100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4943tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,575tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,101m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8802100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4349tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,792m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2964m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7491m3
54Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3895m2
55Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5303m2
56Máng rửa tay bằng inox dài 1.2m+khung thép ( đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Ốp tường trong phòng gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,018m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,7323m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V363,158m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,789m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
62Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4025m2
63Đắp vữa bậu cửa sổ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
64Trát thanh BTCN, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3832m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,9406m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,055m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500 , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8014m2
68Lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V15,849kg
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3679m3
74Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8297m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3369tấn
78Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803m3
79Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4959tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4959tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,46721m2
82Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3574100m2
83Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m
84Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4292m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,954m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0912m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,21m2
89Trát gờ móc nước sêno, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,28m
90Đắp phào sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,28m
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,1867m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
95Chắn rác mái bằng nhựa D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0517100m2
97Lắp dựng, tháo hoàn thiện trụ cột độc lập- Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827100m2
98Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,364m2
99Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
100Khóa cửa chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V82,404m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7167tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,28931m2
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5334100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
107Ván khuôn gỗ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
108Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
109Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5243m3
111Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
112Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941m3
113Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,673m2
114Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,173m2
115Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2052m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727m3
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
120Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
121Bê tông sàn nắp bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
122Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
123Xây tường hộc máy bơm thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
125Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
126Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m2
127Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
128Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
129Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
132Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,0128m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8434m3
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang)+ phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
135Lắp đặt xí bệt MiniMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
136Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Vòi rửa (đồng), d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
140Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt van gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
142Lắp đặt Máy hút giếng tự động 1kW( EBARA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.75m-0.55kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
151Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
152Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
158Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
159Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
160Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
161Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
162Van phao d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
166Lắp Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
170Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
174Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
175Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
179Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
180Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
185Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
186Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt các automat chống giật RCBO -2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
195Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt Tổ hợp ngầm 16A, ổ cắm đơn âm tường ( bao gồm cả mặt và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
197Lắp đặt đèn LED VUÔNG -24w-220v, đắt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
198Đèn tuýp LED đôi 1.2m 2x18W-220V+ máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
199Đèn tuýp LED 3 bóng 3x18W-220V, chớp ngang, đế phản xạ inox, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-75w-220v+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Tủ điện sắt 1 cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
204Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 MCB-6aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
205Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
206Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
207Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
208Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
209Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
210Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
211Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
212Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V740m
213Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
217Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
218chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
219Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
220Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,321m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,32m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23m3
2Đắp cát tạo phẳng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V230m2
4Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V95m
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0586m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,543m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,543m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7705m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,405m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,405m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
21Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,99681m2
23khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Mũi mác thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Sản xuất khung thép hộp 45x45x4 làm biển trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
27Lắp dựng khung thép hộp 45x45x4 làm biển trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,5621m2
29ốp tôn 2 mặt biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
30Dán chữ Đề can biển trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,745m2
31Xây bồn hóa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
32ốp đá ép Trung Quốc bồn hoa , PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
33Đổ dất mùn cao 300 trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
37Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7287m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3976m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5235m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,523m2
42Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
43Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8161m2
45Đổ đất mùn trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
46Cây dâm bụt thái cao 0.3-0.4m( giá bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
47Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V56,1511m2 trồng dặm/lần
48Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5615100m2/năm
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5036m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,07m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,07m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.969296E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.502.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.719.004.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy tời điện (hoặc vận thăng) - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->