Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579439-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220450897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:06:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT) từ Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ chở được >=03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng, chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, đất…
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định hướng…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Mương thủy lợi xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH Giang Nam + Tư bấn thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trùng Khánh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG A
1Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế0,63431m3
2Đắp hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,2388m3
3Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế142,95451m3
4Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế11,7561m3
5Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế39,12m3
6Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế0,57621m3
7Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,1004m3
8Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế3,44991m3
9Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế0,5751m3
10Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế1,386m3
11Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế1,28021m3
12Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,413m3
13Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế3,72361m3
14Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế0,41371m3
15Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế1,512m3
16Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế2,05461m3
17Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế0,22831m3
18Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,978m3
19Đất đào cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,4881m3
20Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,372m3
B CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG B
1Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế2,43221m3
2Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế1,62151m3
3Đắp hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế1,6125m3
4Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế61,48981m3
5Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế5,59281m3
6Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế27,365m3
7Đất đào cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,21m3
8Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,372m3
C CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG C
1Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế384,95491m3
2Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế139,9391m3
3Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế229,3575m3
4Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế11,911m3
5Đào đất cấp 2 TCTheo hồ sơ thiết kế2,40681m3
6Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế2,73m3
7Đào móng cống đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3,431m3
8Đào móng cống đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế0,381m3
9Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế6,48m3
10Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế2,49021m3
11Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,648m3
12Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế1,07551m3
13Đắp hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,1476m3
14Đào đất C3 TCTheo hồ sơ thiết kế2,96661m3
15Đắp hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,5m3
16Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế0,3681m3
17Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,1446m3
18Đất đào cấp 3Theo hồ sơ thiết kế6,561m3
19Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế1,64m3
D CÔNG TÁC ĐẤT MƯƠNG D
1Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế1,24761m3
2Đào đất C2 TCTheo hồ sơ thiết kế0,31191m3
3Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,265m3
4Đào đất cấp 3 TCTheo hồ sơ thiết kế28,9841m3
5Đào đất cấp 2 TCTheo hồ sơ thiết kế7,2461m3
6Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế9,8675m3
7Đất đào cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,981m3
8Đắp đất hoàn thổTheo hồ sơ thiết kế0,5m3
E CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG A
1Đào đá C3 TCTheo hồ sơ thiết kế0,63431m3
2Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,8145m3
3Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,7832m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0319100m2
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0677100m2
6Đào đá C3 TCTheo hồ sơ thiết kế3,51731m3
7Đào đá C4 TCTheo hồ sơ thiết kế23,83951m3
8Phá đá mồ côiTheo hồ sơ thiết kế1,81m3
9Bê tông móng mương 200#Theo hồ sơ thiết kế54,3975m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế70,8512m3
11Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế1,5182100m2
12Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế177,128m2
13Vữa trát tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế506,08m2
14Bạt nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế2,5828m2
15Bao tải dứa lót móng mươngTheo hồ sơ thiết kế449,146m2
16Bê tông M200 móngTheo hồ sơ thiết kế0,41m3
17Bê tông M200 tườngTheo hồ sơ thiết kế0,264m3
18Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế0,0264100m2
19Ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0365100m2
20Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế2,6m2
21Đào đá C4 TCTheo hồ sơ thiết kế0,5751m3
22Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế1,596m3
23Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế2,784m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0396100m2
25Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2244100m2
26Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế7,98m2
27Đào đá C4 TCTheo hồ sơ thiết kế0,85351m3
28Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,6902m3
29Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế2,9345m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0149100m2
31Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2267100m2
32Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế3,451m2
33Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế1,855m3
34Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,5779m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0902100m2
36Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1333100m2
37Gia công thép lưới chắn rác >=f10 + thép hình thép trụTheo hồ sơ thiết kế0,2309tấn
38Lắp dựng thép lưới chắn rác+ thép hình thép trụTheo hồ sơ thiết kế0,2309tấn
39Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế0,6594m2
40Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế4,83m2
41Sơn chống ghỉ 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế21,1951m2
42Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế1,301m3
43Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,581m3
44Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0582100m2
45Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1536100m2
46Gia công thép lưới chắn rác >=f10 + thép hình thép trụTheo hồ sơ thiết kế0,0885tấn
47Lắp dựng thép lưới chắn rác + thép hình thép trụTheo hồ sơ thiết kế0,0885tấn
48Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế0,6594m2
49Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế4,19m2
50Sơn chống ghỉ 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế8,38381m2
51Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,374m3
52Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
53Bê tông cốt thép 200# TĐTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
54Thép TĐ Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
55Ván khuôn TĐTheo hồ sơ thiết kế0,0228100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
F CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG B
1Đào đá C3 TCTheo hồ sơ thiết kế4,05371m3
2Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế2,982m3
3Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế2,412m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
6Đào đá C4 TCTheo hồ sơ thiết kế11,1551m3
7Đào đá mồ côiTheo hồ sơ thiết kế2,51m3
8Đá xây tôn móng M50Theo hồ sơ thiết kế21,46m3
9Bê tông móng mương 200#Theo hồ sơ thiết kế22,6021m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,8272m3
11Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế0,7034100m2
12Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế82,068m2
13Vữa trát tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế234,48m2
14Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế1,082m2
15Bạt dứa lót móng mươngTheo hồ sơ thiết kế139,0935m2
16Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,478m3
17Bê tông cốt thép 200# TĐTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
18Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1625100m2
19Thép TĐ Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
20Ván khuôn TĐTheo hồ sơ thiết kế0,0228100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
G CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG C
1Đào đá C3 TCTheo hồ sơ thiết kế143,90951m3
2Tháo dỡ đá xếp:Theo hồ sơ thiết kế6,6m3
3Phá đá mồ côiTheo hồ sơ thiết kế13,81m3
4Bê tông móng mương 200#Theo hồ sơ thiết kế146,4734m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế232,3299m3
6Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế2,7934100m2
7Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế319,6584m2
8Đá xây tôn móng M50Theo hồ sơ thiết kế112,1183m3
9Vữa trát tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế1.607,92m2
10Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế7,3584m2
11Bạt dứa lót móng mươngTheo hồ sơ thiết kế923,4m2
12Ca máy bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế12ca
13Bê tông M200 móngTheo hồ sơ thiết kế4,3m3
14Bê tông M200 tườngTheo hồ sơ thiết kế6,33m3
15Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế0,1168100m2
16Ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ thiết kế0,5248100m2
17Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,0822tấn
18Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo hồ sơ thiết kế0,0822tấn
19Sơn chống ghỉ 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế9,79681m2
20Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế1,88m3
21Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế2,01m3
22Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0507100m2
23Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1411100m2
24Cốt thép bản cống D Theo hồ sơ thiết kế0,0553tấn
25Bê tông láng mặt M250#Theo hồ sơ thiết kế0,17m3
26Bê tông bản cống M200#Theo hồ sơ thiết kế0,74m3
27Ván khuôn bản cốngTheo hồ sơ thiết kế0,039100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
29Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế4,428m3
30Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,824m3
31Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
32Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,192100m2
33Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế22,14m2
34Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,5088m3
35Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế0,608m3
36Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0214100m2
37Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0618100m2
38Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế2,184m2
39Đào đá C3 TCTheo hồ sơ thiết kế0,74171m3
40Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
41Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1m3
42Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0232100m2
43Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
44Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,5088m3
45Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế0,608m3
46Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0242100m2
47Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,065100m2
48Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế2,184m2
49Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế7,128m3
50Bê tông cốt thép 200# TĐTheo hồ sơ thiết kế2,12m3
51Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,3999100m2
52Thép TĐ Theo hồ sơ thiết kế0,1601tấn
53Ván khuôn TĐTheo hồ sơ thiết kế0,0876100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
H CÔNG TÁC XÂY LÁT MƯƠNG D
1Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
2Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế0,795m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m2
4Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0533100m2
5Phá đá xây cũTheo hồ sơ thiết kế0,48m3
6Phá bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
7Bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế15,2118m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 39x14x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,528m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,3756100m2
10Vữa láng đỉnh tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế43,82m2
11Vữa trát tường M75- 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế125,2m2
12Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế0,6975m2
13Bạt dứa lót móng mươngTheo hồ sơ thiết kế126,765m2
14Cốt thép tấm đan D Theo hồ sơ thiết kế0,0407tấn
15Bê tông CT tấm đan M200#Theo hồ sơ thiết kế0,624m3
16Ván khuôn bản cốngTheo hồ sơ thiết kế0,0285100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
18Bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế1,91m3
19Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1162100m2
20Bê tông cốt thép 200# TĐTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
21Thép TĐ Theo hồ sơ thiết kế0,0466tấn
22Ván khuôn TĐTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
I CÔNG TÁC LẮP ĐẶT XI PHÔNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,225100m
2Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế5cặp bích
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,089100m
4Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế2cặp bích
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,156100m
6Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế1cặp bích
7Cút 90độTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Chếch 106 độTheo hồ sơ thiết kế3cái
9Chếch 164 độTheo hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT) từ Hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ chở được >=03 tấn Chở hàng, chở vật liệu1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy hàn điện Hàn sắt thép các loại1
6 Máy cắt sắt, uốn sắt thép Cắt uốn thép1
7 Máy đầm cóc Đầm nền, đất…1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cao độ, định hướng…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->