Gói thầu: SCL-2022-07: Thuê ngoài sửa chữa nắp Turbine và hệ thống cánh hướng Tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555366-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu SCL-2022-07: Thuê ngoài sửa chữa nắp Turbine và hệ thống cánh hướng Tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3
Số hiệu KHLCNT 20220530200
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:27:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 329,728,519 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-07: Thuê ngoài sửa chữa nắp Turbine và hệ thống cánh hướng Tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3
SXKD điện (SCL) năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng cánh hướng tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3 - Chuẩn bị vật tư thay thế cho cánh hướng, lắp đặt biên pháp thi công, vận chuyển các thiết bị cánh hướng từ vị trí lắp đặt ra vị trí bên ngoài buồng turbine. Thực hiện các công tác an toàn tại khu vực sửa chữa. Mở các cánh hướng nước, vệ sinh bề mặt trước khi đo kiểm, tháo lắp. Đóng cánh hướng nước hoàn toàn để đo kiểm thông số các khe hở cánh hướng. Kiểm tra xâm thực, vết nứt của cánh hướng theo phương pháp kiểm tra bằng mắt thường, kiểm tra bằng phương pháp thử màu. Mài các vết xâm thực, hàn xâm thực. Tháo toàn bộ gối trục trên cánh hướng, vận chuyển ra ngoài buồng turbine, tẩy bề mặt, xử lý bong tróc rỗ, xâm thực, phục hồi thông số hình học, sơn mới bề mặt. Tháo toàn bộ các cánh hướng, kéo các cánh hướng thoát qua gối chặn trục, vệ sinh đánh bóng cổ. Tháo toàn bộ các gối chặn trục phía dưới, đưa ra ngoài bảo dưỡng. Tháo các bạc gối trục cánh hướng, kiểm tra bảo dưỡng đo kiểm độ mòn, đánh giá (thay thế nếu hư hỏng). Kiểm tra, thay thế các gioăng, phớt làm kín cổ trục trên và dưới cánh hướng. Tháo các bạc đồng vai trên, bạc đồng vai dưới cánh hướng. Vệ sinh, mài rà các khe lắp các bạc đồng vai trên, vai dưới. Thay mới bạc vai trên vai dưới, các đệm đàn hồi, bu lông nẹp bạc, lắp lại hoàn chỉnh bộ phận bạc vai trên vai dưới. Cân chỉnh lại khe hở đạt yêu cầu, bó lại cánh hướng điều chỉnh khe hở doc, khe hở vai trên, vai dưới. Xử lý các vết nứt nếu có. Kết nối hoàn chình với hệ thống, đóng mở thử nghiệm đo kiểm thông số. Tổ máy 1
2 Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng hệ thống điều chỉnh cánh hướng tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3 Lắp đặt biện pháp thi công tháo vàn vận chuyển các chi tiết ngoài buồng turbine. Tháo, bảo dưỡng các chốt liên kết các cơ cấu điều chỉnh cánh hướng, vệ sinh đo kiểm độ mòn. Tháo các tay biên đưa ra ngoài vệ sinh, đo kiểm. Dùng kích thông tâm tháo các chốt liên kết tay đòn cánh với trục. Tháo các cánh tay đòn đưa ra ngoài vệ sinh. Tháo các chốt cắt cánh hướng. Kiểm tra kết cấu các chốt cắt, tay đòn cánh hướng nước. Đo kiểm độ mòn, thay thế các chốt cắt mới nếu có dấu hiệu. Đo kiểm độ mòn các bạc lót, thay thế các bạc lót bị mòn nhiều. Vệ sinh các bề mặt bị rỉ sét, sơn chống rỉ, sơn màu. Đo kiểm tra độ mòn các bạc lót (thay thế nếu hư hỏng). Lắp đặt, tổ hợp, kết nối với các chi tiết. Kiểm tra hiệu chỉnh trong quá trình thử nghiệm đóng mở cánh hướng. Tổ máy 1
3 Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng vành điều chỉnh cánh hướng tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3 Lắp đặt biện pháp thi công. Tháo tách rời các chi tiết lên kết với vành điều khiển: Chốt liết kết với thanh truyền secvor, tháo các bu lông, má kẹp định vị. Tháo vành điều chỉnh, đưa lên trên. Vệ sinh, đo kiểm độ mòn của bạc trượt, bạc lót. Đo đạc số liệu. Lắp lại vành điều, cân chỉnh lại. Đo đạc lấy số liệu. Lắp lại các chi tiết liên kết với vành điều chỉnh: Chốt liết kết với thanh truyền secvor, tháo các bu lông, má kẹp định vị. Vệ sinh bề mặt, sơn mới. Tổ máy 1
4 Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa nắp turbine, buồng turbine, Sàn công tác nắp turbine tổ máy H2 - NMTĐ Đồng Nai 3 Tháo toàn bộ các các khớp mềm đường ống khí bù, cân bằng áp, ống nước đệm kín BXCT đưa ra ngoài, vệ sinh bề mặt lắp ghép của khớp mềm trên nắp turbine. Tháo các đường ống đo áp, các thiết bị kết nối với nắp turbine. Vệ sinh, kiểm tra vị trí mối ghép nắp tua bin; đo kiểm độ giãn các bu lông liên kết trước khi tháo, lấy thống số ban đầu để phân tích đánh giá. Vệ sinh thông rửa các rãnh cáp điện. Dùng kích thủy lực tháo nắp turbine, gá đặt nắp turbine lên đồ gá biện pháp. Thông, rửa vệ sinh các đường ống ngầm cân bằng áp, cấp nước làm mát bánh xe công tác trên nắp turbine. Vệ sinh, bề mặt lắp ghép với vành bệ. Kiểm tra toàn bộ nắp turbine. Tẩy bề mặt, sơn mới nắp turbine trước khi lắp. Lắp đặt, định vị nắp turbine, căn chỉnh, đo đạc lấy số liệu, thay gioăng làm kín mới cho nắp turbine. Lắp các gu giông M64, siết lực kiểm tra từng thang lực. Đo kiểm số liệu khe hở của nắp turbine với bánh xe công tác. Kiểm tra đường ống mềm khí bù, cân bằng áp, ống nước đệm kín BXCT, vệ sinh mối lắp, khe gioăng, kết cấu. Thay gioăng làm kín. Lắp đặt các khớp mềm cân bằng áp và các ống đo áp, ống nước đệm kín BXCT. Vệ sinh, sơn lại. Thu dọn mặt bằng, biện pháp thi công. Kiểm tra rò rỉ trong quá trình tích áp. Tổ máy 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->