Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561963 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 914 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 08:13:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,053,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật đường thủy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024) Giá sản phẩm, dịch vụ công ích Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2024) 914 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 106,8 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 124,6 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,9 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 427,2 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 106,83 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 7 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,36 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 8 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 110,46 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 10 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,52 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,27 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 13 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,38 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 13 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 15 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 16 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 17 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,99 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 18 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 29,17 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 20 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 11,2 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 35,6 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 22 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 590 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 23 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5.310 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 83,84 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 60,42 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 26 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 512 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 27 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 160 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 28 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,8 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 29 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 51,58 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 30 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 145,08 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 31 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,41 | Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022) |
| 32 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 93 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 33 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 34 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 93 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 35 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,75 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 36 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 558 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 37 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,16 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 38 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 73,85 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 39 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,32 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 40 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,32 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 41 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 42 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,97 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 43 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,5 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 44 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,44 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 45 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,68 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 46 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 10 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 47 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 48 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 49 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,33 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 50 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,5 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 51 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 69 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 52 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 53 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 417 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 54 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 55 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 30 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 56 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 14,1 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 57 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12,6 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 58 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 350 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 59 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.150 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 60 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 85 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 61 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 283,45 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 62 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.551,05 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 63 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 7 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 64 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,75 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 65 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,05 | Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 66 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 54,78 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 67 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 68 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 54,78 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 69 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,57 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 70 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 219,12 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 71 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,95 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 72 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 69,9 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 73 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,06 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 74 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 75 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,55 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 76 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,98 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 77 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 43,74 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 78 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 12 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 79 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 8 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 80 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,09 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 81 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2.044 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 82 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 5 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 83 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.067 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 84 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 16 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 85 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 25,5 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 86 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,5 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 87 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 25,5 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 88 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 425 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 89 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.825 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 90 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 103,5 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 91 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 18,75 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 92 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 168,75 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 93 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 7 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 94 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 95 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 30,24 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 96 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 97 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 30,24 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 98 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,52 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 99 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120,96 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 100 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,71 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 101 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 70,16 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 102 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 103 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,65 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 104 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 105 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 106 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 3 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 107 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 108 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 75 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 109 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 675 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 110 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 26 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 111 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 65,5 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 112 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 41,5 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 113 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 373,5 | Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 114 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 30 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 115 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 116 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 30 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 117 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 2,5 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 118 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 119 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,42 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 120 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,84 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 121 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,3 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 122 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,44 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 123 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 124 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,95 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 125 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,6 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 126 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,51 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 127 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 128 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 129 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,58 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 130 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,28 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 131 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 132 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 2,25 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 133 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 103,95 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 134 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 43,19 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 135 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 388,67 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 136 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 137 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,18 | Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 138 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 59,19 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 139 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 140 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 59,19 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 141 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,93 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 142 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 236,76 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 143 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,42 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 144 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 106,58 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 145 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,36 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 146 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,45 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 147 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 148 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 70,04 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 149 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,5 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 150 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 151 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,85 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 152 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,56 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 153 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 154 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 155 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 156 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,71 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 157 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 539 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 158 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 159 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 556 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 160 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 161 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 11,95 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 162 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,93 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 163 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,37 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 164 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 149,38 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 165 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.344,38 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 166 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10,5 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 167 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 171,75 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 168 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 108,88 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 169 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 979,88 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 170 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 171 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,65 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 172 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,26 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 173 | Kiểm tra cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 174 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 175 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 176 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 40 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 177 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.890 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 178 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,06 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 179 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,11 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 180 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 181 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 182 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 183 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,18 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 184 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 150 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 185 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 186 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,9 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 187 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,82 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 188 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 380 | Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 189 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 40,8 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 190 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 191 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 47,6 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 192 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,4 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 193 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 164,02 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 194 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,24 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 195 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,08 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 196 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 197 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,29 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 198 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,96 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 199 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 200 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 201 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,56 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 202 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,28 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 203 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 204 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 205 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 206 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,55 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 207 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 10,35 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 208 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 2,6 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 209 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 210 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 211 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 212 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 213 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 46 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 214 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 103,5 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 215 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 931,5 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 216 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,25 | Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 217 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 109,8 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 218 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 219 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 128,1 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 220 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,15 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 221 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 658,8 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 222 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 106,15 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 223 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,85 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 224 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 225 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,31 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 226 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,02 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 227 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,42 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 228 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,94 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 229 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 16 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 230 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 231 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 232 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,21 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 233 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 234 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 36,6 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 235 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,2 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 236 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.453 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 237 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 64,19 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 238 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 62,7 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 239 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 363 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 240 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3.267 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 241 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 18 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 242 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,89 | Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 243 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 90 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 244 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 245 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 105 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 246 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,5 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 247 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 540 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 248 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 14,25 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 249 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 9,75 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 250 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,31 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 251 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,06 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 252 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,25 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 253 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,66 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 254 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,86 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 255 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 13 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 256 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 257 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 258 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,33 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 259 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 36,68 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 260 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,23 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 261 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 262 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 611,25 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 263 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5.501,25 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 264 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 143 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 265 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 160,5 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 266 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5.700 | Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 267 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 124,2 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 268 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 269 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 144,9 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 270 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 10,35 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 271 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 745,2 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 272 | Vá ổ gà bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 339,07 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 273 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,69 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 274 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 275 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 61,88 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 276 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,09 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 277 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 278 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 279 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,96 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 280 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 20,46 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 281 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 282 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 283 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 284 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,44 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 285 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 286 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 55,95 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 287 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 18,65 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 288 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 37,3 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 289 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 932,5 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 290 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 8.392,5 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 291 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 18 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 292 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 80 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 293 | Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 703,13 | Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 294 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 52,33 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 295 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 296 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 52,33 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 297 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,36 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 298 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 209,33 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 299 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,32 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 300 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,7 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 301 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,11 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 302 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,81 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 303 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 304 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,36 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 305 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 306 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,02 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 307 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,98 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 308 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 309 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 310 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 311 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,44 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 312 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,08 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 313 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 314 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 315 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6,54 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 316 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,72 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 317 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,54 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 318 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 163,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 319 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.471,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 320 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 115 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 321 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 163 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 322 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 111,54 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 323 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.003,9 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 324 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 6 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 325 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,11 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 326 | Kiểm tra cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 327 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 328 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 329 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 40 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 330 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 924 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 331 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,07 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 332 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,09 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 333 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 334 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 335 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 336 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,04 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 337 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 300 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 338 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 339 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,78 | Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 340 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 48 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 341 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 342 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 48 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 343 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 344 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 120 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 345 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,59 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 346 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,45 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 347 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,36 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 348 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,81 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 349 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 350 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,04 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 351 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,95 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 352 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,64 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 353 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,6 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 354 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 355 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 356 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,93 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 357 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 358 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 8 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 359 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 12 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 360 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 13,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 361 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 362 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 45 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 363 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 225 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 364 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.025 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 365 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 50 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 366 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 367 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 368 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 8 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 369 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,01 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 370 | Kiểm tra cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 371 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 372 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) | |
| 373 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4.949,7 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 374 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,38 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 375 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,09 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 376 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 84 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 377 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 378 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 126 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 379 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 380 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,75 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 381 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 300 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 382 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 383 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,18 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 384 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,94 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 385 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 47,14 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 386 | Điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 700 | Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022) |
| 387 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 49,8 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 388 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 389 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 49,8 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 390 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,15 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 391 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 199,2 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 392 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,95 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 393 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,57 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 394 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,87 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 395 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 396 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 16,6 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 397 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 8,3 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 398 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 20,1 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 399 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 37,5 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 400 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 337,5 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 401 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 402 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 403 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 404 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 8 | Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 405 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 75 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 406 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 407 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 75 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 408 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6,25 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 409 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 300 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 410 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,37 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 411 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 102,65 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 412 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,79 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 413 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,03 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 414 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 415 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 73,33 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 416 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,89 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 417 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 418 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 419 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,9 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 420 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,53 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 421 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 10 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 422 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 423 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 2 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 424 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,53 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 425 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,58 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 426 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1.027 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 427 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 3 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 428 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.510,5 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 429 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 3 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 430 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,55 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 431 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6,25 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 432 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,3 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 433 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 78,44 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 434 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 705,94 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 435 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 34,75 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 436 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 107,96 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 437 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 971,66 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 438 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 11 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 439 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,2 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 440 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,17 | Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022) |
| 441 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 45,36 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 442 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 2 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 443 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 45,36 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 444 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,78 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 445 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 181,44 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 446 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10,09 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 447 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5,48 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 448 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12,48 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 449 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 450 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,12 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 451 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,31 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 452 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,39 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 453 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 454 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 455 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 456 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 61,24 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 457 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 10,8 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 458 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 3,78 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 459 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 10,8 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 460 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 270 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 461 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.430 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 462 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 72,8 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 463 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 57,5 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 464 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 122,23 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 465 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.100,03 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 466 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 7 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 467 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022) |
| 468 | Kiểm tra cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 469 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 470 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 471 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5.096,4 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 472 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 112 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 473 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,14 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 474 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 143,52 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 475 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,44 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 476 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 477 | Phát quang cây cỏ tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 322,56 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 478 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 0,5 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 479 | Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,51 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 480 | Sơn gờ BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 105,11 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 481 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 424,7 | Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022) |
| 482 | Trực gác cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 366 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 483 | Kiểm tra cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 484 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 485 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 0,5 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 486 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.616,4 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 487 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,31 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 488 | Vệ sinh khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 248 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 489 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 484,66 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 490 | Bôi mỡ cáp cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 101,03 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 491 | Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 1,5 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 492 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.960 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 493 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,78 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 494 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,9 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 495 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 1.518 | Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022) |
| 496 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 4.108 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 497 | Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 498 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 26 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 499 | Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 8 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 500 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 501 | Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 502 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 184 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 503 | Trực phòng chống bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 6 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 504 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 505 | Quan hệ với địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 38 | Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022) |
| 506 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 213,6 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 507 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 508 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 249,2 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 509 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 17,8 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 510 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 854,4 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 511 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 203,63 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 512 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 66,71 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 513 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 514 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 220,92 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 515 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,05 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 516 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 517 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,54 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 518 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,76 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 519 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 25 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 520 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 521 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 522 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,98 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 523 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 524 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 58,34 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 525 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 22,4 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 526 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 71,2 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 527 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.180 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 528 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10.620 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 529 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 167,68 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 530 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 120,83 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 531 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.024 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 532 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 320 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 533 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,6 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 534 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 103,17 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 535 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 290,16 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 536 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,82 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 537 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2023) |
| 538 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 186 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 539 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 540 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 186 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 541 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 15,5 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 542 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.116 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 543 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,18 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 544 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 165,67 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 545 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,22 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 546 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 46,63 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 547 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 548 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,94 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 549 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 550 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56,88 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 551 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,36 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 552 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 19 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 553 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 554 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 555 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,44 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 556 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 45 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 557 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 139 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 558 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 559 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 834 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 560 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 561 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 60 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 562 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 28,2 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 563 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 25,2 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 564 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 700 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 565 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6.300 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 566 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 170 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 567 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 566,9 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 568 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5.102,1 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 569 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 14 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 570 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,5 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 571 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1 | Đường tỉnh 492 (năm 2023) |
| 572 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 109,56 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 573 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 574 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 109,56 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 575 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,13 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 576 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 438,24 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 577 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 37,44 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 578 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 153,16 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 579 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,11 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 580 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 581 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 119,1 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 582 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,96 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 583 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 87,48 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 584 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 24 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 585 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 15 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 586 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,19 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 587 | Sơn dạm vạch đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 93 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 588 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 4.088 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 589 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 10 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 590 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6.134 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 591 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 31 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 592 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 51 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 593 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 17 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 594 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 23,8 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 595 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 850 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 596 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 7.650 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 597 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 207 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 598 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 37,5 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 599 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 337,5 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 600 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 12 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 601 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 493 (năm 2023) |
| 602 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 60,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 603 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 604 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 60,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 605 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 5,04 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 606 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 241,92 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 607 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,67 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 608 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 77,51 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 609 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30,43 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 610 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 611 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,65 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 612 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 613 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 614 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 615 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,84 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 616 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 617 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 618 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,93 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 619 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,32 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 620 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 621 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 622 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 623 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 624 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 625 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 52 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 626 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 131 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 627 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 83 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 628 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 747 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 629 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 9 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 630 | Bổ sung đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 493B (năm 2023) |
| 631 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 60 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 632 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 633 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 60 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 634 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 5 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 635 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 240 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 636 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,91 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 637 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 55,92 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 638 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,61 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 639 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,15 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 640 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 641 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,9 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 642 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,19 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 643 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,01 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 644 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 645 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 646 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,58 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 647 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,28 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 648 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 18 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 649 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,5 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 650 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 207,9 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 651 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 86,37 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 652 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 777,33 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 653 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 654 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,36 | Đường tỉnh 494 (năm 2023) |
| 655 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 118,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 656 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 657 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 118,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 658 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,87 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 659 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 473,52 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 660 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 48,43 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 661 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 181,6 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 662 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,47 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 663 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,32 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 664 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 665 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 93,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 666 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,67 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 667 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 668 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 669 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,8 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 670 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 671 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 672 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 673 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,44 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 674 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 92,73 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 675 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 770 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 676 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 677 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.112 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 678 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 679 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 23,9 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 680 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9,87 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 681 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 16,73 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 682 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 298,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 683 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.688,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 684 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 21 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 685 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 343,5 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 686 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 217,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 687 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.959,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 688 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 689 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,3 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 690 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,51 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 691 | Kiểm tra cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) | |
| 692 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) | |
| 693 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) | |
| 694 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 80 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 695 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.780 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 696 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,13 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 697 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,21 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 698 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 699 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 700 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 701 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,35 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 702 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 300 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 703 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 704 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3,8 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 705 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,54 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 706 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 760 | Đường tỉnh 494B (năm 2023) |
| 707 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 81,6 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 708 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 709 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 95,2 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 710 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6,8 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 711 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 328,03 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 712 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,32 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 713 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,15 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 714 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 715 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,57 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 716 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,93 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 717 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 718 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 719 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,12 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 720 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,56 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 721 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 8 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 722 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 723 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 724 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,1 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 725 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 20,7 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 726 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 5,2 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 727 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 24 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 728 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 729 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 730 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 20 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 731 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 92 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 732 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 207 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 733 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.863 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 734 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,5 | Đường tỉnh 494C (năm 2023) |
| 735 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 219,6 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 736 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 737 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 256,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 738 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 18,3 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 739 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.317,6 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 740 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 196,98 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 741 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,7 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 742 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 743 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,62 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 744 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,03 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 745 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 68,83 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 746 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,88 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 747 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 32 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 748 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 14 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 749 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 750 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 751 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 752 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 73,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 753 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 24,4 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 754 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 8.906 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 755 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 89,08 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 756 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 167,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 757 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 726 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 758 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6.534 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 759 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 36 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 760 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,78 | Đường tỉnh 495 (năm 2023) |
| 761 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 180 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 762 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 763 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 210 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 764 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 15 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 765 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.080 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 766 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 27 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 767 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 19,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 768 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,61 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 769 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 770 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,1191 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 771 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,506 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 772 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,31 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 773 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,72 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 774 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 26 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 775 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 12 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 776 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 777 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,65 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 778 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 73,35 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 779 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 24,45 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 780 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 10 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 781 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.222,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 782 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 11.002,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 783 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 286 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 784 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 321 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 785 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10.700 | Đường tỉnh 495C (năm 2023) |
| 786 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 248,4 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 787 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 788 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 289,8 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 789 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 20,7 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 790 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.490,4 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 791 | Vá ổ gà bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 637,44 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 792 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 53,38 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 793 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 794 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 123,77 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 795 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,19 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 796 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 797 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 798 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 43,92 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 799 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 40,92 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 800 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 22 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 801 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 802 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 803 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,87 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 804 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 805 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 111,9 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 806 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 37,3 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 807 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 74,6 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 808 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.865 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 809 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 16.785 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 810 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 36 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 811 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 160 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 812 | Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.406,25 | Đường tỉnh 496 (năm 2023) |
| 813 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 104,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 814 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 815 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 104,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 816 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,72 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 817 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 418,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 818 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,14 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 819 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56,77 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 820 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,65 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 821 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,62 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 822 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 823 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 70,72 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 824 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 825 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,03 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 826 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,97 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 827 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 9 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 828 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 829 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 830 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,89 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 831 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,79 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 832 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 10 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 833 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 834 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 13,08 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 835 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 17,44 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 836 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 13,08 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 837 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 163,5 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 838 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.471,5 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 839 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 230 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 840 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 326 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 841 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 192,53 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 842 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.732,75 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 843 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 11 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 844 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,21 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 845 | Kiểm tra cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) | |
| 846 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) | |
| 847 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) | |
| 848 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 80 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 849 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.848 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 850 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,14 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 851 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,18 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 852 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 853 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 854 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 855 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,08 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 856 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 600 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 857 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 858 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,56 | Đường tỉnh 496B (năm 2023) |
| 859 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 96 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 860 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 861 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 96 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 862 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 863 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 240 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 864 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,84 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 865 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 36,32 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 866 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,8 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 867 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,62 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 868 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 869 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,07 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 870 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,9 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 871 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,28 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 872 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,2 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 873 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 874 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 875 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 876 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,86 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 877 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 878 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 16 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 879 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 24 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 880 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 27 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 881 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 882 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 85,5 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 883 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 450 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 884 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.050 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 885 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 100 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 886 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 887 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 888 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 15 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 889 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,01 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 890 | Kiểm tra cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) | |
| 891 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) | |
| 892 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) | |
| 893 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9.899,4 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 894 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 895 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,18 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 896 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 168 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 897 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 898 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 252 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 899 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 900 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 49,5 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 901 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 600 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 902 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 903 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2,36 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 904 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 67,88 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 905 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 117,85 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 906 | Điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 3.000 | Đường tỉnh 498 (năm 2023) |
| 907 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 99,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 908 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 909 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 99,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 910 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,3 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 911 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 398,4 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 912 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,23 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 913 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30,87 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 914 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,44 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 915 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,43 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 916 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 917 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,54 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 918 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,38 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 919 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,56 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 920 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,36 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 921 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 922 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 923 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,47 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 924 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 925 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 33,2 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 926 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 16,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 927 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 27,3 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 928 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 929 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 930 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 931 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 932 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 933 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 15 | Đường tỉnh 498B (năm 2023) |
| 934 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 150 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 935 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 936 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 150 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 937 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 12,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 938 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 600 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 939 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 55,92 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 940 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 192,23 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 941 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,97 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 942 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 55,07 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 943 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 944 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 146,66 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 945 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,78 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 946 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 947 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 948 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 41,81 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 949 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,07 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 950 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 20 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 951 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 8 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 952 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 953 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,06 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 954 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,15 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 955 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 127,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 956 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2.054 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 957 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 958 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.510,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 959 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 3 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 960 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 25,1 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 961 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 962 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 22,59 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 963 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 156,88 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 964 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.411,88 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 965 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 69,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 966 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 215,93 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 967 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.943,33 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 968 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 22 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 969 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,4 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 970 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,33 | Đường tỉnh 498C (năm 2023) |
| 971 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 90,72 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 972 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 973 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 90,72 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 974 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,56 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 975 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 362,88 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 976 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 23,59 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 977 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 12,25 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 978 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,96 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 979 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 980 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 52,24 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 981 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,61 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 982 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 84,78 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 983 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 984 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 14 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 985 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,99 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 986 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 80,14 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 987 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 21,6 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 988 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 7,56 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 989 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 21,6 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 990 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 540 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 991 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.860 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 992 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 145,59 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 993 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 115 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 994 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 244,45 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 995 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.200,05 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 996 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 12 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 997 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,43 | Đường tỉnh 499B (năm 2023) |
| 998 | Kiểm tra cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 999 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1000 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1001 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10.192,8 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1002 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 224 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1003 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,28 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1004 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 252,82 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1005 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,94 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1006 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1007 | Phát quang cây cỏ tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 645,12 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1008 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1009 | Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,02 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1010 | Sơn gờ BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 210,23 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1011 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 849,4 | Cầu Bồng Lạng (năm 2023) |
| 1012 | Trực gác cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 488 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1013 | Kiểm tra cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1014 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1015 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1016 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.232,8 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1017 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,62 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1018 | Vệ sinh khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 496 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1019 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 918,53 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1020 | Bôi mỡ cáp cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 134,7 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1021 | Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 2 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1022 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7.920 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1023 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,56 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1024 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,8 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1025 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 2.024 | Cầu Cấm Sơn (năm 2023) |
| 1026 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 8.216 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1027 | Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1028 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 26 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1029 | Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 8 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1030 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1031 | Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1032 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 365 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1033 | Trực phòng chống bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 8 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1034 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1035 | Quan hệ với địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 38 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023) |
| 1036 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 213,6 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1037 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1038 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 249,2 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1039 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 17,8 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1040 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 854,4 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1041 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 203,63 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1042 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 66,71 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1043 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1044 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 220,92 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1045 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,05 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1046 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1047 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,54 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1048 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,76 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1049 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 25 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1050 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1051 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1052 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,98 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1053 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1054 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 58,34 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1055 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 22,4 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1056 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 71,2 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1057 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.180 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1058 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10.620 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1059 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 167,68 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1060 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 120,83 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1061 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.024 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1062 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 320 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1063 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,6 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1064 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 103,17 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1065 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 290,16 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1066 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,82 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1067 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | Đường tỉnh 491 (năm 2024) |
| 1068 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 186 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1069 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1070 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 186 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1071 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 15,5 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1072 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.116 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1073 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56,45 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1074 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 73,63 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1075 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,44 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1076 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 46,63 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1077 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1078 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,94 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1079 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1080 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56,88 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1081 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,36 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1082 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 19 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1083 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1084 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1085 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,44 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1086 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 36 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1087 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 139 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1088 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 1 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1089 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 834 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1090 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1091 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 60 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1092 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 28,2 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1093 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 25,2 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1094 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.400 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1095 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 12.600 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1096 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 170 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1097 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 566,9 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1098 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 5.102,1 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1099 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 14 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1100 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,5 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1101 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1 | Đường tỉnh 492 (năm 2024) |
| 1102 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 109,56 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1103 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1104 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 109,56 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1105 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,13 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1106 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 438,24 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1107 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 32,06 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1108 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 120,23 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1109 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,11 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1110 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1111 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 119,1 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1112 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,96 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1113 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 87,48 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1114 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 24 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1115 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 15 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1116 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,19 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1117 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 91 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1118 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 4.088 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1119 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 10 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1120 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6.134 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1121 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 31 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1122 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 51 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1123 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 17 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1124 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 27,2 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1125 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 850 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1126 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 7.650 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1127 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 230 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1128 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 37,5 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1129 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 337,5 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1130 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 12 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1131 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,43 | Đường tỉnh 493 (năm 2024) |
| 1132 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 60,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1133 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1134 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 60,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1135 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 5,04 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1136 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 241,92 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1137 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,24 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1138 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 79,65 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1139 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30,43 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1140 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1141 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,65 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1142 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,48 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1143 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1144 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1145 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,84 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1146 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1147 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1148 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,93 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1149 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,32 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1150 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1151 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 6 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1152 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1153 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1154 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1155 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 52 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1156 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 131 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1157 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 83 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1158 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 747 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1159 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 9 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1160 | Bổ sung đá mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,72 | Đường tỉnh 493B (năm 2024) |
| 1161 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 60 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1162 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1163 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 60 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1164 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 5 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1165 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 240 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1166 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,8 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1167 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 52,68 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1168 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,46 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1169 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,87 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1170 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1171 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,9 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1172 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,19 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1173 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,01 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1174 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1175 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1176 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,58 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1177 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,28 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1178 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 18 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1179 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 4,5 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1180 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 207,9 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1181 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 86,37 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1182 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 777,33 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1183 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1184 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,36 | Đường tỉnh 494 (năm 2024) |
| 1185 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 118,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1186 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1187 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 118,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1188 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 9,87 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1189 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 473,52 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1190 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 44,02 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1191 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 165,09 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1192 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,7 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1193 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,32 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1194 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1195 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 93,38 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1196 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,67 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1197 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1198 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,54 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1199 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,45 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1200 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1201 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1202 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1203 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,44 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1204 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 128,25 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1205 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 770 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1206 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1207 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.112 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1208 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1209 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 23,9 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1210 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9,87 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1211 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 16,73 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1212 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 298,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1213 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.688,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1214 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 21 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1215 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 343,5 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1216 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 217,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1217 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.959,75 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1218 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1219 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,3 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1220 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,51 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1221 | Kiểm tra cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) | |
| 1222 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) | |
| 1223 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) | |
| 1224 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 80 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1225 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.780 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1226 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,13 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1227 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,21 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1228 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1229 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1230 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1231 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 28,35 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1232 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 300 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1233 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1234 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 3,8 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1235 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,54 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1236 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 760 | Đường tỉnh 494B (năm 2024) |
| 1237 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 81,6 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1238 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1239 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 95,2 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1240 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6,8 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1241 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 328,03 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1242 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,32 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1243 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,15 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1244 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1245 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,57 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1246 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,93 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1247 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1248 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1249 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,12 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1250 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,56 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1251 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 8 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1252 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1253 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1254 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,1 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1255 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 20,7 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1256 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 5,2 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1257 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 24 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1258 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1259 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1260 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 20 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1261 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 92 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1262 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 207 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1263 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.863 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1264 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,5 | Đường tỉnh 494C (năm 2024) |
| 1265 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 219,6 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1266 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1267 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 256,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1268 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 18,3 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1269 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.317,6 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1270 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 196,98 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1271 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 19,7 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1272 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1273 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,62 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1274 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,03 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1275 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 68,83 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1276 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 33,88 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1277 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 32 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1278 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 14 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1279 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 5 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1280 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1281 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1282 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 73,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1283 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 24,4 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1284 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 8.906 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1285 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 89,08 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1286 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 167,2 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1287 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 726 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1288 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 6.534 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1289 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 36 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1290 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,78 | Đường tỉnh 495 (năm 2024) |
| 1291 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 180 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1292 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1293 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 210 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1294 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 15 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1295 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.080 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1296 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 27 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1297 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 19,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1298 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,61 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1299 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1300 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,1191 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1301 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,506 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1302 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,31 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1303 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,72 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1304 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 26 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1305 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 12 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1306 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1307 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,65 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1308 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 73,35 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1309 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 24,45 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1310 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 10 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1311 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.222,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1312 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 11.002,5 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1313 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 286 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1314 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 321 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1315 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 10.700 | Đường tỉnh 495C (năm 2024) |
| 1316 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 248,4 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1317 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1318 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 289,8 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1319 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 20,7 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1320 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 1.490,4 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1321 | Vá ổ gà bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 637,44 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1322 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 53,38 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1323 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1324 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 123,77 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1325 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,19 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1326 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1327 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1328 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 43,92 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1329 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 40,92 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1330 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 22 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1331 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 7 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1332 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 6 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1333 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,87 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1334 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1335 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 111,9 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1336 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 37,3 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1337 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 74,6 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1338 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.865 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1339 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 16.785 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1340 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 36 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1341 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 160 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1342 | Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.406,25 | Đường tỉnh 496 (năm 2024) |
| 1343 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 104,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1344 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1345 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 104,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1346 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,72 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1347 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 418,66 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1348 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,97 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1349 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 89,89 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1350 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,19 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1351 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,85 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1352 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1353 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 76,27 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1354 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,41 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1355 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,61 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1356 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,24 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1357 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 20 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1358 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 9 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1359 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1360 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,53 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1361 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 61,6 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1362 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 91 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1363 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 169 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1364 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 13,08 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1365 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 17,44 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1366 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 9,16 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1367 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 130,8 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1368 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.177,2 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1369 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 154,96 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1370 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 130,4 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1371 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 219,49 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1372 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.975,39 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1373 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 14 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1374 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,11 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1375 | Kiểm tra cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) | |
| 1376 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) | |
| 1377 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) | |
| 1378 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | gối cầu | 80 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1379 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.848 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1380 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,14 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1381 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,18 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1382 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1383 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1384 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1385 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,08 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1386 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 600 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1387 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1388 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1,56 | Đường tỉnh 496B (năm 2024) |
| 1389 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 96 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1390 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1391 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 96 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1392 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1393 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 240 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1394 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,09 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1395 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30,65 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1396 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,36 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1397 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,62 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1398 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1399 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,07 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1400 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,9 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1401 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,28 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1402 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,2 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1403 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 11 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1404 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1405 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1406 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,86 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1407 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,6 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1408 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 16 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1409 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 24 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1410 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 27 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1411 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 9 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1412 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 90 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1413 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 225 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1414 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.025 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1415 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 100 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1416 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1417 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1418 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 15 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1419 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,01 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1420 | Kiểm tra cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) | |
| 1421 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) | |
| 1422 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200| Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) | |
| 1423 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9.899,4 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1424 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1425 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,18 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1426 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 168 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1427 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1428 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 252 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1429 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1430 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 49,5 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1431 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 600 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1432 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1433 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2,36 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1434 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 67,88 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1435 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 117,85 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1436 | Điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 3.000 | Đường tỉnh 498 (năm 2024) |
| 1437 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 99,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1438 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1439 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 99,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1440 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 8,3 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1441 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 398,4 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1442 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,95 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1443 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,05 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1444 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,22 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1445 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,71 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1446 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1447 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,54 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1448 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,38 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1449 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,56 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1450 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,36 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1451 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1452 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 1 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1453 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,47 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1454 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1455 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 33,2 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1456 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 16,6 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1457 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 35,52 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1458 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 150 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1459 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.350 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1460 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1461 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 300 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1462 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.700 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1463 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 8 | Đường tỉnh 498B (năm 2024) |
| 1464 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 150 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1465 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1466 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 150 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1467 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 12,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1468 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 600 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1469 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 52,68 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1470 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 181,08 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1471 | Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,45 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1472 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 57,22 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1473 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1474 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 146,66 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1475 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,78 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1476 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1477 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 1 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1478 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 41,81 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1479 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,07 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1480 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 20 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1481 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 8 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1482 | Thay thế cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 4 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1483 | Vệ sinh cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 23,06 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1484 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,15 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1485 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 152,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1486 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 2.054 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1487 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mắt | 5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1488 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.510,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1489 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 3 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1490 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 25,1 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1491 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1492 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 22,59 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1493 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 156,88 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1494 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.411,88 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1495 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 69,5 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1496 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 215,93 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1497 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.943,33 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1498 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 22 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1499 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,4 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1500 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,33 | Đường tỉnh 498C (năm 2024) |
| 1501 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/tháng | 90,72 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1502 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần/trạm đếm | 4 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1503 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km/lần | 90,72 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1504 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 7,56 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1505 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca/lần/km | 362,88 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1506 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 25,52 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1507 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 12,76 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1508 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,96 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1509 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1510 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 52,24 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1511 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,61 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1512 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 84,78 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1513 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1514 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 14 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1515 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,99 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1516 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 72,58 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1517 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 21,6 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1518 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 7,56 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1519 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 21,6 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1520 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 540 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1521 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 4.860 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1522 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 145,59 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1523 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 115 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1524 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 244,45 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1525 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.200,05 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1526 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 12 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1527 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,43 | Đường tỉnh 499B (năm 2024) |
| 1528 | Kiểm tra cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1529 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1530 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1531 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10.192,8 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1532 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 224 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1533 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,28 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1534 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 252,82 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1535 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42,94 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1536 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1537 | Phát quang cây cỏ tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 645,12 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1538 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu | 1 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1539 | Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,02 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1540 | Sơn gờ BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 210,23 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1541 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 849,4 | Cầu Bồng Lạng (năm 2024) |
| 1542 | Trực gác cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 488 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1543 | Kiểm tra cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1544 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 2 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1545 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cầu/năm | 1 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1546 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.232,8 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1547 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 0,62 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1548 | Vệ sinh khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 496 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1549 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 918,53 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1550 | Bôi mỡ cáp cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 134,7 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1551 | Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 2 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1552 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7.920 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1553 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,56 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1554 | Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,8 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1555 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kWh | 2.024 | Cầu Cấm Sơn (năm 2024) |
| 1556 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 8.216 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1557 | Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1558 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 26 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1559 | Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 8 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1560 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 1 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1561 | Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | biển | 3 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1562 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 365 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1563 | Trực phòng chống bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 8 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1564 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 21 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
| 1565 | Quan hệ với địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 38 | Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ | 1 | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;c) Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ | 1 | a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 22 | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật đường thủy | 3 | Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi