Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583807 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 08:11:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,360,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.360.246.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.808.073.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi mặt đường BTN.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.552.172.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động và có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo và bổ sung hệ thống rãnh thoát nước dọc tuyến đường từ gầm cầu Tân Phong đến bến phà Tân Đệ cũ (QL.10 cũ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá mạt đệm móng | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m3 | 177,05 | |
| 2 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m3 | 177,05 | |
| 3 | Xây gạch rãnh thoát nước VXMM100# | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m3 | 482,25 | |
| 4 | Trát tường XMM75#, dầy 1.5cm | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m2 | 2.192,03 | |
| 5 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m3 | 102,01 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | m3 | 101,18 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | Kg | 10.898,36 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 1 | cái | 2.108 | |
| 9 | Cọc tre dài 2m bằng máy đào | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m | 1.145 | |
| 10 | Đá mạt đệm móng | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m3 | 15,16 | |
| 11 | Bê tông móng M150 dày 20cm | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m3 | 30,32 | |
| 12 | Xây gạch rãnh thoát nước VXM M100# | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m3 | 34,92 | |
| 13 | Trát tường XM M75#, dầy 1.5cm | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m2 | 105,82 | |
| 14 | Bê tông m? M250, đá 1x2 | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m3 | 18,88 | |
| 15 | Cốt thép m? D | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | Kg | 1.320,13 | |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | m3 | 12,87 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | Kg | 933,79 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | Kg | 1.534,39 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh dọc xây gạch chịu lực B400 loại 2 | cái | 143 | |
| 20 | Đá mạt đệm móng | Ga | m3 | 17,97 | |
| 21 | Bê tông móng M150 dày 20cm | Ga | m3 | 35,93 | |
| 22 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Ga | m3 | 39,24 | |
| 23 | Trát tường XM M75#, dầy 1.5cm | Ga | m2 | 161,24 | |
| 24 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Ga | m3 | 8 | |
| 25 | Cốt thép mũ D | Ga | Kg | 407,74 | |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Ga | m3 | 5,61 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Ga | Kg | 439,64 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Ga | cái | 116 | |
| 29 | Mua và lắp cấu kiện thu nước | Ga | bộ | 58 | |
| 30 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Bó vỉa + đan rãnh | m3 | 105,39 | |
| 31 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# đã bao gồm vữa lót | Bó vỉa + đan rãnh | m | 2.107,72 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Bó vỉa + đan rãnh | m3 | 31,62 | |
| 33 | Lát tấm đan rãnh | Bó vỉa + đan rãnh | m2 | 526,93 | |
| 34 | Bê tông M200 lề đường | Lề đường | m3 | 156,75 | |
| 35 | Bê tông M200 đường ngang | Lề đường | m3 | 34,32 | |
| 36 | BT M200 đá 1x2 trên mặt rãnh dày 5cm , | Lề đường | m3 | 88,52 | |
| 37 | BT M200 đá 1x2 hè đường cuối tuyến dày 10cm | Lề đường | m3 | 82,93 | |
| 38 | Đá mạt đệm dưới hè dày tb10cm | Lề đường | m3 | 82,93 | |
| 39 | Đào đất hố móng | Thi công rãnh dọc | m3 | 2.888,29 | |
| 40 | Đào, phá dỡ bê tông móng cũ | Thi công rãnh dọc | m3 | 235,34 | |
| 41 | Đắp hoàn trả bằng đá mạt | Thi công rãnh dọc | m3 | 1.241,64 | |
| 42 | Phá dỡ hố ga cũ bằng gạch xây | Thi công rãnh dọc | m3 | 11,04 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D100 chờ thoát nước nhà dân | Thi công rãnh dọc | m | 44,16 | |
| 44 | Nắp bịt đầu ống nhựa D110 | Thi công rãnh dọc | cái | 19 | |
| 45 | Cọc tre dài 2m | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,5 | m | 2.083 | |
| 46 | Đá mạt đệm móng | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,6 | m3 | 4,17 | |
| 47 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,7 | m3 | 8,31 | |
| 48 | Cốt thép đế cống D | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,8 | Kg | 413,93 | |
| 49 | Cốt thép đế cống D | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,9 | Kg | 50,46 | |
| 50 | Lắp đặt đế cống 0,5x0,5 | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,10 | CK | 29 | |
| 51 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,11 | m3 | 14,19 | |
| 52 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,12 | Kg | 706,36 | |
| 53 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,13 | Kg | 962,43 | |
| 54 | Lắp đặt đốt cống | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,14 | CK | 46 | |
| 55 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,15 | m2 | 24,81 | |
| 56 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,16 | m2 | 88,72 | |
| 57 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,17 | m | 133,44 | |
| 58 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,18 | m3 | 0,28 | |
| 59 | Cắt bê tông nhựa mặt đường dày 7cm | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,19 | m | 90 | |
| 60 | Đào đất hố móng | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,20 | m3 | 92,39 | |
| 61 | Đắp hoàn trả bằng đá mạt | Cống hộp (0,6x0,6)m ngang đường và cống 0,5x0,21 | m3 | 30,8 | |
| 62 | Tưới lớp thấm bám mặt đường1,0 kg/m2 | Hoàn trả mặt đường | m2 | 92,74 | |
| 63 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Hoàn trả mặt đường | m3 | 13,91 | |
| 64 | Lớp móng CPDD lớp dưới dày 25cm | Hoàn trả mặt đường | m3 | 23,18 | |
| 65 | Lớp đá thải dày 20cm | Hoàn trả mặt đường | m3 | 18,55 | |
| 66 | Cọc tre đóng 20 cọc/m2 L=2.0m | Cửa xả | m | 309,12 | |
| 67 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Cửa xả | m3 | 0,77 | |
| 68 | Bê tông M150 móng của xả | Cửa xả | m3 | 1,1 | |
| 69 | Bê tông M150 tường đầu của xả | Cửa xả | m3 | 1,52 | |
| 70 | Đá hộc xây vữa XM M75 phần gia cố | Cửa xả | m3 | 1,66 | |
| 71 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mặt đường | m2 | 11.048,85 | |
| 72 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 | Mặt đường | m3 | 338,51 | |
| 73 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mặt đường | m2 | 11.177,5863 | |
| 74 | Vuốt đường rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 5 cm | Mặt đường | m2 | 542,16 | |
| 75 | Cắt bê tông nhựa mặt đường dày 7cm | Sử lý ổ gà | m | 44 | |
| 76 | Đào khuôn đường | Sử lý ổ gà | m3 | 39,6 | |
| 77 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Sử lý ổ gà | m2 | 36 | |
| 78 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Sử lý ổ gà | m3 | 5,4 | |
| 79 | Lớp móng CPDD lớp dưới dày 25cm | Sử lý ổ gà | m3 | 9 | |
| 80 | Lớp đá thải dày 20cm | Sử lý ổ gà | m3 | 7,2 | |
| 81 | Đắp cát nền đường K98 | Sử lý ổ gà | m3 | 10,8 | |
| 82 | Đắp cát nền đường K95 | Sử lý ổ gà | m3 | 7,2 | |
| 83 | Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm | An toàn giao thông | m2 | 59,56 | |
| 84 | Sơn phân làn đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu trắng dày 2mm | An toàn giao thông | m2 | 455,67 | |
| 85 | Biển báo hình tam giác A70 | An toàn giao thông | biển | 8 | |
| 86 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.360246E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.808.073.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.360.246.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.808.073.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi mặt đường BTN.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.552.172.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động và có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi