Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582944-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20220582676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:20:00 đến ngày 2022-06-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,221,708,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444341749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy – chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.555.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè
Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long (Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng T&V (Địa chỉ: Số 02/41, Nguyễn Thiện Thành, ấp Trì Phong, xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh; Địa chỉ: đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Kè; (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,442m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8658100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1732tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1556tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1452tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8898tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8898tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,768100m
9Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I300, chiều dài L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt244mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,843m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7502100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,918m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3818m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,2745m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8528100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,169tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9308tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,6194100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,255m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7139100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6729tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2638tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4504tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5366100m3
27Rải tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4345100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3142m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6533m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,757m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7813100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1049100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4388tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,294tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8113tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0237tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,332m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4024m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1412100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3466100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8183tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3234tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2222tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5915tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4374tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sênô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,411m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3094100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,717tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6591tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9837m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8907100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4984tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1764tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2938m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,359100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4743tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1584tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3074tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8585tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2097tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2097tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,593m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4935tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4935tấn
68Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42100m2
69CCLĐ trần thạch cao khung chìm giật hộp dày 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,62m2
70CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,98m2
71CCLĐ cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,84m2
72CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm + Khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,24m2
73CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m2
74CCLĐ cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,64m2
75CCLĐ cửa sổ bật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
76CCLĐ khung nhôm kính cố định trong nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
77CCLĐ khung nhôm kính cố định ngoài nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,19m2
78CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật ngoài nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,73m2
79CCLĐ Quốc huy bằng Composite đường kính 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 250 (20 chữ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20chữ
81CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 350 (8 chữ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chữ
82CCLĐ bảng tên bằng MIKA nền xanh lọng chữ trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
83CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi58.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
84CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m
85CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi58.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
86CCLĐ thang sắt lên mái, chiều rộng thang 300mm (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m
87CCLĐ nắp che ô lên mái khung tôn dày 1.5mm (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
88Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ bàn tiếp nhận hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904m3 cấu kiện
89Gia công + lắp đặt thanh inox 304 bàn tiếp nhận hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0243tấn
90Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.205,815m2
91Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
92Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,84m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,895m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT100x200 trang trí, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,925m2
95Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cương dày 18-20mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,814m2
96Lát bậc cầu thang bằng gạch granit KT500x600 có mũi chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,68m2
97Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày 18-20mm, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,01m2
98Lát đá hoa cương dày 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4182m2
99Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,328m3
100Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,819m3
101Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9654m3
102Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,37m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, tường ngoài nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2521m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, tường ngoài nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9373m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, tường trong nhà, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,0173m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, tường trong nhà, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,0805m3
107Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, tường ngoài nhà, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, tường ngoài nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,06m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, tường trong, nhà chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,496m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt905,664m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.392,74m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600,55m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.173,72m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.003,06m2
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312,808m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt905,664m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.392,74m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt845,089m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.245,049m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.750,753m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.265,163m2
122Sơn giả đá cột trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9582m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt417,835m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,835m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt417,835m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt348,8m
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8675100m
132Lắp đặt co nhựa uPVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
133CCLĐ cầu chắn rac bằng inox 304 đường kính 114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
134Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6235100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
4Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
5Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2,5Hp loại tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12máy
8Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
9Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
10Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
11Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122cái
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
14Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
15Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
16Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23hộp
17Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.940m
24Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
32Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28hộp
33Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 12MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
34Lắp đặt tủ điện tầng lầu 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
37Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt15510 m
38Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt28510 m
39Lắp đặt Switch 48PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
40Lắp đặt Switch 18PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
41Lắp đặt tổng đài điện thoại 26lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
42Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106hộp
43Lắp ổ cắm mạng InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
44Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.250m
46Lắp đặt nẹp nhựa loại 5pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165Mét
47Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
48Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
49Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt 2 khối sứ + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
2Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít + van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
5Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
6Giếng thấm cống tròn BTCT đúc sẵn D1200, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Máy bơm cấp nước sinh hoạt 2HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Luppe nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
11Lắp đặt giá treo inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
12Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,63100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14100m
20Lắp đặt van 2 chiều D42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt van 2 chiều D34mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt van 2 chiều D21mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
23Lắp đặt van 1 chiều D34mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van xả cặn D42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt co lệch uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
26Lắp đặt co lệch uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
27Lắp đặt co lệch uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
28Lắp đặt co lệch uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
34Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
35Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
36Lắp đặt co giảm uPVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
39Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt Y nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
42Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
46Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
58Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
60Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 12 ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25 nút
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x3WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
13Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
18Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
20Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
22Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
23Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
25Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
28Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
29Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp máy bơm Diezel Q=108m3/h, h=73mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt tủ điều khiển loại 1 bơm DiezelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt lúp bêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Sơn ống STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,56m2
22Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,84m3
23Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,68m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0548100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0579100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,247m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2261tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,112m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1896100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2956tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,715m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7191100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2275tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5979tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,232m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3232100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,394tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,668tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,847m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8994100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2079tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2208m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,6m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,6m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,354m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo hồ sơ thiết kế được duyệt406,024m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0265tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1505tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1505tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5563m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3159100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1528m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,91m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,98m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444341749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy – chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.555.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).42
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).42
5 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).42
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).100
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy ép cọc ≥ 200,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 16,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->