Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:20:00 đến ngày 2022-06-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,221,708,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444341749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy – chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.555.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè Khu hành chính tập trung xã Hòa Tân, huyện Cầu Kè 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,442 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8658 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1732 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1556 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8898 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8898 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,768 | 100m |
| 9 | Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I300, chiều dài L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,843 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7502 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,918 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3818 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2745 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8528 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9308 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,6194 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,255 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7139 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6729 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2638 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4504 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5366 | 100m3 |
| 27 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4345 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3142 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6533 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,757 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7813 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1049 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4388 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,294 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8113 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0237 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,332 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4024 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1412 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3466 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3234 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5915 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4374 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sênô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,411 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3094 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,717 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6591 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9837 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8907 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4984 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1764 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2938 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,359 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4743 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1584 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3074 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8585 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2097 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2097 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,593 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4935 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4935 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 69 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm giật hộp dày 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,62 | m2 |
| 70 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,98 | m2 |
| 71 | CCLĐ cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,84 | m2 |
| 72 | CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm + Khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,24 | m2 |
| 73 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 74 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,64 | m2 |
| 75 | CCLĐ cửa sổ bật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 76 | CCLĐ khung nhôm kính cố định trong nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 77 | CCLĐ khung nhôm kính cố định ngoài nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,19 | m2 |
| 78 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật ngoài nhà, nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,73 | m2 |
| 79 | CCLĐ Quốc huy bằng Composite đường kính 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 250 (20 chữ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chữ |
| 81 | CCLĐ chữ nhôm màu đồng cao 350 (8 chữ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chữ |
| 82 | CCLĐ bảng tên bằng MIKA nền xanh lọng chữ trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 83 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi58.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 84 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 85 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi58.8 dày 1.2mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 86 | CCLĐ thang sắt lên mái, chiều rộng thang 300mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m |
| 87 | CCLĐ nắp che ô lên mái khung tôn dày 1.5mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ bàn tiếp nhận hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | m3 cấu kiện |
| 89 | Gia công + lắp đặt thanh inox 304 bàn tiếp nhận hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 90 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.205,815 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,84 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,895 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT100x200 trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,925 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, đá hoa cương dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,814 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit KT500x600 có mũi chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,68 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày 18-20mm, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,01 | m2 |
| 98 | Lát đá hoa cương dày 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4182 | m2 |
| 99 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,328 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,819 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9654 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,37 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, tường ngoài nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2521 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, tường ngoài nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9373 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, tường trong nhà, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0173 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, tường trong nhà, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0805 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, tường ngoài nhà, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, tường ngoài nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,06 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, tường trong, nhà chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,664 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.392,74 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,55 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.173,72 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.003,06 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,808 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,664 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.392,74 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845,089 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.245,049 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.750,753 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.265,163 | m2 |
| 122 | Sơn giả đá cột trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9582 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,835 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,835 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,835 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,8 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8675 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 133 | CCLĐ cầu chắn rac bằng inox 304 đường kính 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6235 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2,5Hp loại tiết kiệm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 11 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.940 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 12MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | 10 m |
| 38 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | 10 m |
| 39 | Lắp đặt Switch 48Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | hộp |
| 43 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | Mét |
| 47 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối sứ + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Giếng thấm cống tròn BTCT đúc sẵn D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Luppe nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D21mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả cặn D42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lệch uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lệch uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lệch uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lệch uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt răng ngoài thông tắt uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 12 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x3W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 23 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=108m3/h, h=73m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển loại 1 bơm Diezel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sơn ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,56 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,84 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0579 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,247 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2261 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2956 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,715 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7191 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2275 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5979 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3232 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,394 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,668 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,847 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8994 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2079 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2208 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,6 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,6 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,354 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,024 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5563 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3159 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444341749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy – chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.555.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai Mẫu 11C - Webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 100 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥ 200,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 16,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi