Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Mầm Non xã Tà Hừa huyện Than Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Mầm Non xã Tà Hừa huyện Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, mua sắm trang thiết bị trường dự kiến đạt chuẩn quốc gia, duy trì trường chuẩn và cơ sở vật chất các trường, lớp học thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:09:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1281 triệu VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành Kỹ sư xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân nề hoặc xây dựng ≥ 05 người, Công nhân sơn ≥ 05 người- Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Mầm Non xã Tà Hừa huyện Than Uyên Sửa chữa Trường Mầm Non xã Tà Hừa huyện Than Uyên 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, mua sắm trang thiết bị trường dự kiến đạt chuẩn quốc gia, duy trì trường chuẩn và cơ sở vật chất các trường, lớp học thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. Đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, nhà thầu phải cấp các tài liệu sau: i) Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, ii) Nộp Báo cáo tài chính năm 2019,2020và 2021. 3. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất. 5. Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. 6. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên (có địa chỉ ở Số 006 đường Chu văn An khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên có địa chỉ ở số 006, đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 3784 053. Fax: (84) 213 3784141 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Ngọc Hải Chức vụ Trưởng phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV XD&TM Hoài Nam có địa chỉ Thôn Xuân Phương xã Mường Than huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0987801333 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM NOONG Ỏ | |||
| B | Nhà lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,968 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 21,84 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,023 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 8 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 427,4218 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 290,1222 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 52,32 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện(VL+NC) | nt | 52,32 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 45,3192 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 45,3192 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | nt | 0,316 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | nt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 90,44 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 150,032 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 179,272 | m |
| C | Nhà công vụ 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 5 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 238,3034 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 154,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,74 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sơn tĩnh điện(VL+NC) | nt | 7,74 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 20,5177 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 20,5177 | m2 |
| D | ĐIỂM NOONG MA | |||
| E | Nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | nt | 1,984 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 10,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 5 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 216,1964 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 154,553 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 23,64 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện(VL+NC) | nt | 23,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 21,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 21,6 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 28,4556 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 28,4556 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | nt | 0,158 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | nt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 63,872 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 78,272 | m |
| F | Nhà công vụ 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 4,66 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 236,4312 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 170,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7,74 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sơn tĩnh điện(VL+NC) | nt | 7,74 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 20,5177 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 20,5177 | m2 |
| G | ĐIỂM HUA CHÍT | |||
| H | Nhà lớp học 03 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,8212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 151,3353 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,5134 | 100m2 |
| 5 | XSLD tôn úp nóc | nt | 18,22 | m |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 36,7356 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 36,7356 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | nt | 0,237 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | nt | 12 | cái |
| I | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 20,5177 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 20,5177 | m2 |
| J | ĐIỂM CÁP NA 3 | |||
| K | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,2376 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,396 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 0,264 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi bằng nhôm thường dày 1,4ly kính dầy 5ly | nt | 2,76 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,3054 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 96,421 | m2 |
| L | Nhà công vụ 01 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,2214 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 100,543 | m2 |
| M | Nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 4 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 241,9448 | m2 |
| N | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,3988 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 45,512 | m2 |
| O | ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| P | Nhà công vụ 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 3 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 178,1916 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 104,3952 | m2 |
| Q | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,2376 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,396 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 0,264 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi bằng nhôm thường dày 1,4ly kính dầy 5ly | nt | 2,76 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 3 | công |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 49,464 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,612 | m2 |
| R | Nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 4 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 282,6896 | m2 |
| S | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,7948 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,787 | m2 |
| T | ĐIỂM LÁN MIN | |||
| U | Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,2376 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,396 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 0,264 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi bằng nhôm thường dày 1,4ly kính dầy 5ly | nt | 2,76 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 3 | công |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,684 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 106,136 | m2 |
| V | Nhà công vụ 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 4 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 159,356 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 141,821 | m2 |
| W | Nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 4 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 234,3348 | m2 |
| X | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn | nt | 2 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,7948 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,787 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1281 triệu VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành Kỹ sư xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân nề hoặc xây dựng ≥ 05 người, Công nhân sơn ≥ 05 người- Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi