Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584184-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220584100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:05:00 đến ngày 2022-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,985,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3477894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.289.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.579.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị sơn dẻo nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.695 đoạn Km12+00 ÷ Km16+500
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu (Theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Sơn (Địa chỉ: 143 Lê Thánh Tông, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 08050557. Fax: (0262) 08050554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 888 868. Fax: (0262) 3 888 868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 851 462. Fax: (0262) 3 852 187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
B Trường hợp 01: Mặt đường rạn nứt mai rùa, biến dạng BTN lớp trên:
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.654,4m
2Đào nền đường và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V60,73m3
3Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít, tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.214,68m2
4Thảm mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.214,68m2
C Trường hợp 02: Mặt đường ổ gà h≤ 15cm:
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V259,1m
2Đào nền đường và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V47,69m3
3Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít, tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,78m2
5Thảm mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,78m2
D Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 để sửa mặt đường:
1Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 đến vị trí sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V247,78tấn
E THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.193,69m2
2Thảm mặt đường bằng BTNC 12.5, dày bình quân 5cm (kể cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.193,69m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.538,28tấn
F Đoạn mặt đường BTXM:
1Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V352,0385m
2Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh (đoạn BTXM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.275,43m2
G LỀ HAI BÊN TUYẾN
H Lề đất
1Vét rãnh và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V221,55m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Kyc≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V709,75m3
3Đào xúc đất và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V655,86m3
4Cày xới lề gia cố trước khi đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4.062,1m2
I Gia cố lề bằng BTXM
1Bê tông xi măng lề đường M250# đá 1x2, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,7664m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V876,48m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V166,53m3
4Gia cố lề bằng BTXM M200# đá 1x2, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6822m3
5Đào lề đường và vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V290,1m3
6Đào rãnh đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Kyc≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,1m3
J HỆ THỐNG ATGT
1Tháo dỡ, lắp đặt cọc tiêu, cọc H, trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V58cọc
2Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V944,401m2
4Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cm; lắp đặt cột và biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Bổ sung và lắp đặt biển báo phụ S.501Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
6Bổ sung trụ biển báo (10 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8m
7Sơn lại cọc tiêu trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V208,86m2
K CẢI TẠO NÚT GIAO VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Rãnh tấm lát BTXM KT(57x49x7)cm.
1Vữa đệm BTXM M50# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.376,79m2
2Vữa xi măng trít mạch 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,1257m2
3Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V262,91m2
4Bê tông xi măng M200# đá 1*2 tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9347m3
5Bê tông xi măng M200# đá 1*2 (mép rãnh, đáy và chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0924m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V316,61m2
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3.577tấm
M Cải tạo hệ thống rãnh dọc bị hư hỏng thân rãnh
1Bê tông xi măng M200# đá 1*2 đổ thân rãnh và đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
2Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V201,2m2
3Hoàn trả BTXM nút giao bằng BTXM M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
N Tấm đan đậy rãnh tấm lát KT(160x100x12)cm.
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V58,03m2
2Bê tông xi măng tấm đan M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,856m3
3Cốt thép tấm đan, Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,9kg
4Cốt thép tấm đan, Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,12kg
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V93tấm
O Thanh giằng
1Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
2Bê tông xi măng M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
3Cốt thép thanh giằng (Ø6 và Ø8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03kg
4Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
P SỦA CHỮA CẦU Km15+250
1Lắp đặt tấm cao su khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
2Bê tông xi măng lan can cầu M300# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428m3
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
4Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8m2
Q Thay thế tấm bê tông bản dẫn đầu cầu:
1Bê tông xi măng tấm bản dẫn M300# đá 1*2, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
3Móng CPĐD gia cố xi măng, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Đào nền đường + vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo Chương V480m3
R ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3477894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.289.684.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.579.368.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự (xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm(Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110 CV1
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T6
4 Lu bánh thép ≥ 10T1
5 Lu bánh thép 8,5 – 9T1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Lu rung 25T1
8 Xe tưới nước tưới nước1
9 Máy rải bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
10 Máy phun nhựa đường 190 CV1
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị sơn dẻo nhiệt sơn dẻo nhiệt1
13 Máy trộn bê tông dung tích 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->