Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565430-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220205303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:00:00 đến ngày 2022-06-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,528,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.707.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Côngtrình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh); có bảng cam kết không làm chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công - scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp, scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện, scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3T trở lên để vận chuyển nâng hạ chốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>= 250 lít, Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ hàn lắp đặt kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, cắt sắt 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Thay thế các chốt dân quân trên địa bàn thành phố Vũng Tàu
6 Tháng
E-CDNT 3 vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Không Gian Sống, Địa chỉ: 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, TPVT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nam Trung Hải, Địa chỉ : LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, TP Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp,chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax:(0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu ,địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax:(0254).3853 848
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐT MỚI (63 CHỐT)
1Lắp dựng cột cao 2.5m, lồng thép 60x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương V315cột
2Ốp gỗ vào cột, khung thépYêu cầu kỹ thuật chương V439,1856m2
3Lắp dựng giằng 75x75, lồng thép 60x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương V41,58m cấu kiện
4Lắp dựng cửa gỗ pano lá sách S2Yêu cầu kỹ thuật chương V45,738m2
5Cung cấp cửa gỗ pano lá sách S2Yêu cầu kỹ thuật chương V45,738m2
6Lắp dựng lam trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V30,8448m2
7Cung cấp lam trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V30,8448m2
8Lắp dựng cửa đi D1Yêu cầu kỹ thuật chương V85,995m2
9Cung cấp cửa đi D1Yêu cầu kỹ thuật chương V85,995m2
10Thi công ốp vách bao che, ván ốp loại sọc 260x16, khung thép 20x20x1.0 a 300Yêu cầu kỹ thuật chương V34,0956m2
11Thi công ốp vách bao che mặt trong, ván ốp loại sọc 159x09Yêu cầu kỹ thuật chương V34,0956m2
12Lắp dựng khung bao mặt đứng trục B-A, trục 1-2, khung K1 théphộp 30x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương V647,64m cấu kiện
13Lắp dựng cửa gỗ thông lá sách S1 (gồm khung bao cửa và đố cửa)Yêu cầu kỹ thuật chương V88,2m2
14Cửa gỗ thông lá sách S1Yêu cầu kỹ thuật chương V88,2m2
15Lắp dựng lam nhôm LYêu cầu kỹ thuật chương V31,752m2
16Cung cấp lam trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V31,752m2
17Thi công ốp vách bao che, ván ốp loại tấm 180x06, khung thép 20x20x1.0 a 300Yêu cầu kỹ thuật chương V140,616m2
18Thi công ốp vách bao che, ván ốp loại sọc 260x16, khung thép 20x20x1.0 a 300Yêu cầu kỹ thuật chương V141,5232m2
19Thi công ốp vách bao che mặt trong, ván ốp loại sọc 159x09Yêu cầu kỹ thuật chương V282,1392m2
20Lắp dựng thanh giằng 75x75, G1,G2, lồng thép 60x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương V126bộ
21Lắp dựng khung bao mặt đứng trục 2-1Yêu cầu kỹ thuật chương V90,72m cấu kiện
22Thi công ốp vách bao che, ván ốp loại tấm 180x06, khung thép 20x20x1.0 a 300Yêu cầu kỹ thuật chương V136,08m2
23Thi công ốp vách bao che, ván ốp loại sọc 260x16, khung thép 20x20x1.0 a 300Yêu cầu kỹ thuật chương V70,7616m2
24Thi công ốp vách bao che mặt trong, ván ốp loại sọc 159x09Yêu cầu kỹ thuật chương V206,8416m2
25Lợp mái bằng tấm lợp Polycarbonate dày 10, màu trắngYêu cầu kỹ thuật chương V3,0492100m2
26Lắp dựng thanh giằng thép hộp 60x60x1.2Yêu cầu kỹ thuật chương V126bộ
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V21,8484m3
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400x10 màu gỗYêu cầu kỹ thuật chương V130,6368m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,6034tấn
30Thi công ốp vách bao che mặt trong, trần ván ốp, xương nhôm khoảng cách 300mmYêu cầu kỹ thuật chương V304,92m2
31Xốp cách nhiệt dày 50Yêu cầu kỹ thuật chương V130,6368m2
B CHUẨN BỊ MẶT NỀN (40 mặt)
1Lớp lót đá 4x6, M100, xen kẹp vữa 30%Yêu cầu kỹ thuật chương V14,44m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V14,44m3
C THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V12,26m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1399100m2
D THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V14,6m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0181tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1652100m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V18,88m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0217tấn
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2118100m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V29,68m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0307tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3294100m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V12,42m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0134tấn
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1384100m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V26,1m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0203tấn
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2826100m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V14,6m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0181tấn
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1652100m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V18,34m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136tấn
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1978100m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m2
E THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG 8
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V15,48m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0127tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1682100m2
F THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG 9
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V48,3m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0301tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,515100m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V29,55m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3115100m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V32,25m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0226tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3465100m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V32,15m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0249tấn
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3479100m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V34,55m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0094tấn
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3555100m2
G THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG THẮNG TAM
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V16,54m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,1726100m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V15,48m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V23,2m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,2416100m2
H THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG 10
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V25,84m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,2744100m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V25,84m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,2744100m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V28,1m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,297100m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V37,92m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,89m2
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,4344100m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V19,28m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0181tấn
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,212100m2
I THÁO DỠ CHỐT CŨ PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V18,83m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0549tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V0,2465100m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN (63 vị trí)
1Đèn tuýp led đơn 0,6m - 1x11W, gắn tườngYêu cầu kỹ thuật chương V126bộ
2Hộp 2 công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V63cái
3Lắp đặt tủ điệnYêu cầu kỹ thuật chương V63hộp
4Lắp đặt ổ cắm điện đôi ba chấuYêu cầu kỹ thuật chương V189cái
5Lắp đặt quạt đảo treo tường 60WYêu cầu kỹ thuật chương V63cái
6MCB 2P-20A-4.5kAYêu cầu kỹ thuật chương V63cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3.465m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V504m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V3.969m
K THIẾT BỊ
1Bàn làm việc gỗ thông có hộc kéoBàn làm việc gỗ thông 1,2x 0,5 x 0,75m, có hộc kéo63Cái
2Ghế gỗ thông có tựa lưngGhế gỗ thông có tựa lưng 0,4x0x4x0,963Cái
3Bảng tên micaBảng tên mica 350x90063Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.707.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Côngtrình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh); có bảng cam kết không làm chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công - scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp, scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSM 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện, scan bằng cấp chứng chỉ kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5T trở lên2
2 Xe cẩu 3T trở lên để vận chuyển nâng hạ chốt2
3 Máy trộn bê tông dung tích>= 250 lít, Dùng để trộn bê tông2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
5 Máy hàn Phục vụ hàn lắp đặt kết cấu thép2
6 Máy phát điện 3KVA trở lên2
7 Máy cắt gạch, cắt sắt Máy cắt gạch, cắt sắt 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->