Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584046-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220583997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:54:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.826861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.201.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà hiệu bộ 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Nhà hiệu bộ 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Phượng Hoàng + Tư vấn thẩm tra, thẩm định TK: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn thẩm tra, thẩm định DT: Công ty TNHH tư vấn và XD Hoàng Phan + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Nhà hiệu bộ 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà hiệu bộ 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn - SĐT: 0913294546 tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 - tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V21,45641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Tham khảo chương V10,19971m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Tính 90% bằng máy)Tham khảo chương V2,849100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V19,399m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V25,8768m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V35,7603m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,5285100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V8,2183m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V34,1036m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V54,5562m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V6,672m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,1107tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V1,0874tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V1,1695tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1503tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,9122tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,9493100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,8213100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V37,462m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,486m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V6,007m2
22Quét nước xi măng 2 nước31,455m2
23Lát gạch TerrazzoTham khảo chương V5,4264m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V12,012m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,8928100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,3689tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,308tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,4698tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Tham khảo chương V32,996m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,3082tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,6922tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V4,5851tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,6267100m2
34Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2846100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,7694m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3421tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0958tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V67,1289m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V6,5852100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V6,8152tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V8,7317m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,232tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,748tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V1,0553100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V45,5611m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V57,948m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V11,6233m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V45,6575m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,8586m3
50Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.81,3655tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,3655tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V5,18451m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V4,188100m2
54Ke chống bão ( 1cái/1m)Tham khảo chương V450cái
55Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V505,2874m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V250,19m
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V397,674m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V940,9324m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V296,016m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V315,4624m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V658,52m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V25,5992m2
63Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóngTham khảo chương V8,073m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V178,232m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V397,674m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V1.795,8626m2
67Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V21,06m2
68Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V14,58m2
69Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, Cửa sổ mở trượt hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V77,76m2
70Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mmTham khảo chương V9m2
71Sản xuất hoa sắt hộp 16x16Tham khảo chương V77,76m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V77,76m2
73Gia công tay vịn lan can hành lang D80x1,4Tham khảo chương V0,168tấn
74Gia công lan can thép hộp 30x30x1.4Tham khảo chương V0,6642tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTham khảo chương V77,153m2
76Gia công tay vin cầu thang Inox D80x2Tham khảo chương V0,1142tấn
77Lắp dựng lan canTham khảo chương V61,6718m2
78Trụ chính INOXTham khảo chương V2Cái
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V5,3136100m2
80Lắp đặt đèn Led sát trần 21WTham khảo chương V16bộ
81Lắp đặt các automat 2 pha 16ATham khảo chương V6cái
82Lắp đặt các automat 2 pha 32ATham khảo chương V4cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 50ATham khảo chương V3cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 100ATham khảo chương V1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo chương V60m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V120m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V420m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V650m
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Tham khảo chương V50m
90Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Tham khảo chương V70m
91Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 45W máng inoxTham khảo chương V24bộ
92Lắp đặt đèn treo tường 21WTham khảo chương V1bộ
93Lắp đặt quạt ốp trầnTham khảo chương V24cái
94Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V30cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V48cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V30cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V14cái
98Tủ điện tổng 800x600x200Tham khảo chương V1cái
99Tủ điện tầng 500x300x200Tham khảo chương V2cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
101Hộp nối phân dâyTham khảo chương V8hộp
102Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điệnTham khảo chương V1.320m
103Gia công, đóng cọc tiếp đấtTham khảo chương V3cọc
104Kéo rải dây thu sét, D=12mmTham khảo chương V60m
105Lắp đặt Switch 24 cổngTham khảo chương V1hộp
106Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổngTham khảo chương V24cái
107Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6Tham khảo chương V250m
108Ống genTham khảo chương V250m
109Lắp đặt Tủ rack 4U treo tườngTham khảo chương V1hộp
110Đầu cắm dây mạng RJ-45Tham khảo chương V24cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V5cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V120m
113Gia công, đóng cọc chống sétTham khảo chương V5cọc
114Bật sắt chẻ đuôi cá D10Tham khảo chương V10Cái
115LĐ bình CO2 loại MT3Tham khảo chương V2bình
116LĐ bình bột MFZ4Tham khảo chương V4bình
117LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bìnhTham khảo chương V2hộp
118LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyTham khảo chương V2bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTham khảo chương V474,336m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTham khảo chương V76,131m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTham khảo chương V83,5095m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V159,6405m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Tham khảo chương V0,8406100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công)Tham khảo chương V3,32041m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% bằng thủ công)Tham khảo chương V5,5451m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V6,0516m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,2722100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,0167100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0242tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,3345tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0494tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2073tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V5,0085m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,972m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V26,0182m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V16,7158m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V2,9997m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,7308100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V9,0086m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V1,1394m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V8,8406m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,66m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V15,66m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0405tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3184tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,4435100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,4394m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,5727100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1042tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,6195tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1203tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,9839m3
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,978100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,521tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,3501m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,2587100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1635tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,2697m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V19,1347m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V21,001m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V36,5m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V86,976m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V86,3978m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V27,385m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V97,8m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V73,3918m2
45Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V191,478m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V47,4m2
47Chống thấm sảnh, sê nô bằng phương pháp khò nóngTham khảo chương V75,12m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V86,976m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V284,9746m2
50Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V75,4688m2
51Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,8224m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V10,344m2
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham khảo chương V0,9877tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,9877tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,1933100m2
56Trần tôn lạnh sóng nhỏTham khảo chương V0,6982100m2
57Ke chống bão (1 cái/1 m)Tham khảo chương V161cái
58Hoa sắt thép hộp mạ kẽmTham khảo chương V15,12m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa, sơn tĩnh điệnTham khảo chương V15,12m2
60Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V3,24m2
61Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V9,72m2
62Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6.38mm.Tham khảo chương V15,12m2
63Lắp đặt đèn Led sát trần 21WTham khảo chương V2bộ
64Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 2x45WTham khảo chương V4bộ
65Lắp đặt quạt trầnTham khảo chương V1cái
66Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V4cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V9cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16ATham khảo chương V1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham khảo chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V20m
74Tủ điện tầng 500x300x200Tham khảo chương V1Cái
75Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điệnTham khảo chương V80m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTham khảo chương V0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTham khảo chương V0,05100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTham khảo chương V6cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTham khảo chương V10cái
80Cầu chắn rácTham khảo chương V4Cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTham khảo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTham khảo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTham khảo chương V0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,25100m
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mmTham khảo chương V2cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V6cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTham khảo chương V5cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTham khảo chương V5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V5cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmTham khảo chương V3cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham khảo chương V6cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham khảo chương V12cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tham khảo chương V1bể
96Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTham khảo chương V2cái
97Phểu thu nước INOXTham khảo chương V1Cái
98LĐ bình CO2 loại MT3Tham khảo chương V2bình
99LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bìnhTham khảo chương V1hộp
100LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyTham khảo chương V1bộ
D HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V34,292m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V342,92m2
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Tham khảo chương V0,1761100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công)Tham khảo chương V1,9571m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V2,9678m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,2321m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V68,4289m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V12,2445m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,0991100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1531tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V1,6673m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V421 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,1957100m3
14Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V26,832m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.826861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.201.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn3
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->