Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583402-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220583385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,134,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.893.970.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.787.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Xây dựng 03 phòng học; cải tạo dãy nhà tạm làm nhà hiệu bộ; cải tạo sân rãnh thoát nước, tường rào trường mầm non Đồng Tiến, huyện Yên Thế, huyện Yên Thế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT154,6836m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,1412tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT87,3804m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT47,7815m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4005100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT36m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT175,2142m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT175,2142m3
B SAN NỀN + TƯỜNG RÀO + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC +
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2867100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,8122100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnChương V của E-HSMT70,672m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,65100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0876100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,2486m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,1489m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,3598m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,38m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3969m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT548,08m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,4521m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,96m
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT95,12m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT561,5321m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, không yc độ chặtChương V của E-HSMT0,6025100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT197,5955m3
18Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm không gân, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2.200,24m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,7m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5762100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,1022m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2632100m2
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,1032m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT106,36m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,06m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,9088m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2728100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4664tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1251cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0548100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0183100m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1005100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,2894m3
34Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,3211m3
C NHÀ NÂNG TẦNG 3 PHÒNG HỌC
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT2521 lỗ khoan
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V của E-HSMT581 lỗ khoan
3Mua keo ramset để liên kết thép với cột, dầm kết cấu cũ (18 lỗ/ tuýt)Chương V của E-HSMT14tuýt
4Mua keo ramset để liên kết thép thép sàn với cột, dầm kết cấu cũ (56 lỗ/ tuýt)Chương V của E-HSMT1tuýt
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,68011m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0023100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0074100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,1546m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0221100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0058tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0417tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2429m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5717100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2413tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2123tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,2076m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,268100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5478tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,6767tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,6656m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT5,4059100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,1271tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT59,6621m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,1358m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0666100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0176tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,117tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4726m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2977100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3094tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,149m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9713100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6173tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2693tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,4415m3
36Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,2676tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,2676tấn
38Thép V50x3 cửa mái (2.32kg/m)Chương V của E-HSMT55,1232kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT203,08631m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,942100m2
41Tấm ốp sườn dày 0.4mmChương V của E-HSMT83,408m
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT135,1793m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,2822m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,0624m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT341,9593m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT714,538m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT165,3294m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT210,0608m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT570,3576m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT507,2887m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.494,9564m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,92m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT97,98m
54Vét chỉ lõm cộtChương V của E-HSMT60,04m
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT385,3364m2
56Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT122,6456m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT52,8548m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,9828m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,81m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,736m2
61Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Chương V của E-HSMT22,815m2
62Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,0918tấn
63Lắp dựng máng rửa tay inoxChương V của E-HSMT6,439m2
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCOChương V của E-HSMT33,1578m2
65Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0981m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,006100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,322m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,0764m3
69Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT4,798m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,8568m3
71Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT33,954m2
72Gia công lan can i nox 304Chương V của E-HSMT0,0826tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,35m2
74Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện)Chương V của E-HSMT11,5m
75Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V của E-HSMT1trụ
76Lắp dựng thang lên máiChương V của E-HSMT0,0112tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,15831m2
78Nắp tôn lỗ lên mái dày 1lyChương V của E-HSMT8,1671kg
79Khóa móc gangChương V của E-HSMT1cái
80Bản lề cửa tôn lỗ lên máiChương V của E-HSMT2cái
81Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT47,766m2
82Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT16,764M2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Chương V của E-HSMT15Bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT6m2
85Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT20,88m2
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT12bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT6bộ
88Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT50,256m2
89Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT28,33m2
90Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT6bộ
91Gia công lan can Inox 304Chương V của E-HSMT0,0505tấn
92Gia công lan canChương V của E-HSMT0,3893tấn
93Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT389,3kg
94Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT34,856m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,599100m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (huỳnh quang)Chương V của E-HSMT21bộ
97Tủ điện tổng kt 400x300x150Chương V của E-HSMT11 tủ
98Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt (chưa 3-6 MCB)Chương V của E-HSMT31 tủ
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT3cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT9cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1X18WChương V của E-HSMT15bộ
104Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT3cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT21cái
108Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT21cái
109Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(2x10) mm2Chương V của E-HSMT5m
110Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(2x6) mm2Chương V của E-HSMT38m
111Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x4) mm2Chương V của E-HSMT80m
112Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Chương V của E-HSMT180m
113Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2Chương V của E-HSMT430m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT5m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT118m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT510m
117Lắp đặt xí bệt người lớnChương V của E-HSMT3bộ
118Lắp đặt xí bệt trẻ em (két liền)Chương V của E-HSMT21bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT24cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
122Dây cấp nước A-701-7Chương V của E-HSMT9cái
123Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt đồngChương V của E-HSMT15bộ
125Van phao f25Chương V của E-HSMT1bộ
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
127Phễu thoát sànChương V của E-HSMT6cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,6100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,86100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,28100m
131Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT3cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT6cái
133Lắp đặt T PPR D25Chương V của E-HSMT8cái
134Lắp đặt T PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
135Lắp T PPR D32/25Chương V của E-HSMT4cái
136Lắp đặt T PPR D25/20Chương V của E-HSMT48cái
137Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
138Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V của E-HSMT11cái
139Lắp đặt cút PPR D20Chương V của E-HSMT8cái
140Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT8cái
141Lắp đặt cút PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20Chương V của E-HSMT48cái
143Nút bịt ống PPR D20Chương V của E-HSMT48cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,18100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,48100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,5100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT16cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT9cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60x34Chương V của E-HSMT7cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110x42Chương V của E-HSMT3cái
154Lắp đặt T nhựa D110Chương V của E-HSMT6cái
155Ống kiểm tra D110Chương V của E-HSMT4cái
156Ống kiểm tra D60Chương V của E-HSMT6cái
157Miệng thông tắc D110Chương V của E-HSMT4cái
158Miệng thông tắc D60Chương V của E-HSMT6cái
159Lắp đặt cút nhựa D110Chương V của E-HSMT12cái
160Lắp đặt cút nhựa D60Chương V của E-HSMT17cái
161Lắp đặt cút nhựa D42Chương V của E-HSMT10cái
162Lắp đặt cút nhựa D34Chương V của E-HSMT12cái
163Lắp đặt cút nhựa D75Chương V của E-HSMT3cái
164Lắp đặt cút PVC D90Chương V của E-HSMT8cái
165Lắp nút bịt nhựa D110Chương V của E-HSMT18cái
166Lắp nút bịt nhựa D60Chương V của E-HSMT8cái
167Lắp nút bịt nhựa D42Chương V của E-HSMT10cái
168Lắp nút bịt nhựa D34Chương V của E-HSMT10cái
169Cầu chắn rác D110 inoxChương V của E-HSMT8cái
170Cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm-CSVChương V của E-HSMT5cọc
171Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT5cọc
172Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,16100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,16100m3
174Bầu sứChương V của E-HSMT5cái
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT40m
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT50m
177Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
178Bình chữa cháy MFZL4 - ABCChương V của E-HSMT3bình
179Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT3bình
180Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT3hộp
181Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT3bộ
182Switch 8 portChương V của E-HSMT2cái
183Hộp trung gian cho đi dây internet - PVC (300x200x50)mmChương V của E-HSMT1hộp
184Lắp đặt Hạt ổ cắm internetChương V của E-HSMT3cái
185Hộp âm tường lắp ổ cắm internetChương V của E-HSMT3hộp
186Cáp internet cat6eChương V của E-HSMT60m
187Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20Chương V của E-HSMT60m
188Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20Chương V của E-HSMT3hộp
189Bộ phát WiffiChương V của E-HSMT2cái
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1)Chương V của E-HSMT247,2468m2
D PHẦN CẢI TẠO NHÀ A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,3545100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,4089m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,46341m3
4Phá dỡ granito bậc tam cấpChương V của E-HSMT5,715m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT56,8638m2
8Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điệnChương V của E-HSMT2công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,1432m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT2,327m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,375m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT127,8825m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,7882m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT165,974m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,5974m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT2,327m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT168,301m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT131,2575m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,327m2
20Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmChương V của E-HSMT56,8638m2
21Vách paenl tôn xốp 3 lớp dày 50mm (Đã bao gồm chi phí hoàn thiện tại công trìnhChương V của E-HSMT14m2
22Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT5,9175m2
23Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V của E-HSMT3bộ
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT5,88m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,881m2
26Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
27Phễu thu sàn ionx 100x100Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
30Dây cấp nướcChương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,31100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,005100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,12100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (huỳnh quang)Chương V của E-HSMT6bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (huỳnh quang)Chương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT3cái
43Móc treo quạt trần D12, dài 1.2mChương V của E-HSMT37,368kg
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Chương V của E-HSMT35m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2Chương V của E-HSMT68m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x18Chương V của E-HSMT80m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,006100m3
48Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,048100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,6m3
50Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0357tấn
51Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0357tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0519tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0519tấn
54Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0884tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0884tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,3657100m2
57Ốp sườn dày 0.4mmChương V của E-HSMT6,354m
58Cửa CS1, cửa xếp Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,7mmChương V của E-HSMT11,52M2
E CẢI TẠO NHÀ B
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,8136100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,658m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,198m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,396m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT197,7102m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,771m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT197,7102m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT418,79m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT80,2188m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,879m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT485,8508m2
12Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IVChương V của E-HSMT6,96M
13Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cmChương V của E-HSMT1,716M2
14Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT0,2964m2
15Phào nẹp cổ trần gỗ limChương V của E-HSMT53,04m
16Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT2,8575m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT1m2
18Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT5,1435m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT136,3604m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500X500 , vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT131,9414m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT10,71m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89,37881m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,678m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,452m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,5202m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT13,518m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,7385m2
28Tấm compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT10,279m2
29Vách paenl tôn xốp 3 lớp dày 50mm (Đã bao gồm chi phí hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT14,336m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT7bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT13cái
36Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2Chương V của E-HSMT85m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2Chương V của E-HSMT156m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10Chương V của E-HSMT220m
40Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
41Phễu thu sàn ionx 100x100Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
44Dây cấp nướcChương V của E-HSMT3cái
45Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồngChương V của E-HSMT1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,29100m
47Lắp đặt van ren PPR có cửa + Rắc coChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt cút T PPR D25Chương V của E-HSMT3cái
49Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V của E-HSMT3cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT3cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,19100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,15100m
55Lắp đặt côn nhựa D60x34Chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt T nhựa D110Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút nhựa D110Chương V của E-HSMT6cái
58Lắp đặt cút nhựa D60Chương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt cút nhựa D34Chương V của E-HSMT1cái
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3145100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0575100m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4366m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8025m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,102100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2366tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
67Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT6,1917m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,6119m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT45,6119m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,8384m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,205m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0632100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1199tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT151cấu kiện
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,03100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,005100m
77Chi tiết nắp bể phốtChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.893.970.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.787.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->