Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583708-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220583353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:27:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,260,676,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.580.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.580.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=10tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Ô tô vận tải các loại
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đất trồng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan>= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích căng dây (tăng đơ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A,V,Ω
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Điện trung hạ thế và trạm biến áp đường Đồng Tâm – Lộc Khánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SDT: 02713568321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Hân Khang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SDT: 02713568321


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SDT: 02713568321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SDT: 02713568321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA
1Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Bộ
2Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
3Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
4Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bộ
5Trụ BTLT 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40Trụ
6Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
8Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
9Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
10Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (1-IL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
11Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
12Hình thức trụ đấu nối (ĐN1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
13Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO))Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
14Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
B PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế251,8074Kg
2ACXH 50/8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.291,32Mét
3Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
5Bảng tôn Nguy hiểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
6Bulon ven răng suốt Ø16x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cây
7Bulon ven răng suốt Ø16x850Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52Cái
9Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
10Decal số trụ Trung, Hạ ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34Cái
11Sứ linepost 24 KV - 600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
12Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Sợi
14Bảng tên rẽ nhánhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
15Thẻ thứ tự phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102Bộ
17Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266Km
18Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266Km
C PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
2Chì 20KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
3Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ(1p)
D PHẦN HẠ ÁP
1Móng trụ 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29Bộ
3Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17Bộ
4Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
5Trụ BTLT 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118Trụ
6Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Bộ
9Hình thức trụ ghép ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-3D ép lèo cáp ABC (TgE-1P3D-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
10Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Bộ
11Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70Bộ
E PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1ABC 3x95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.122,84Mét
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90Cây
4Decal số trụ Trung, Hạ ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87Cái
5Bulon 16x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
6Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
7Longden tròn 18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế248Cái
9Nối ép nhôm WR419Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36Cái
10Sứ ống chỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
11Giá cách khoảng hạ ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
12Rắc 3 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
13Kéo rải dây ABC 3x95mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,042Km
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1x50KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Máy
2LA 18KV cách điện compositeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
3Bass L + IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
5MCCB 3 Pha 125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
6Chì 8KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Sợi
7Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
8Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ(1p)
9Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ(1p)
10Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
11Chống dẹt 6x60x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
12Bulon 6x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56Cây
13Bulon 12x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96Cây
14Bulon 16x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
15Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cây
16Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cây
17Bulon 16x350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
18Vis 4x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
19Longden tròn 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112Cái
20Longden tròn 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế192Cái
21Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64Cái
22CV 95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180Mét
23Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
24CV 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60Mét
25Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
26CX 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Mét
27C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,688Kg
28Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
29Kẹp quai U 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
30Kẹp hotline 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
31Ốc siết 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
32Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28Cái
33Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
34Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
35Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Mét
36Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
37Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
38Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
39Coud PVC 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
40SilicolĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bình
41Băng keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cuộn
42Bảng tên trạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
43Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
44CVV-Sa 4x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
45Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32Bộ
46Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
47Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
48Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
49Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 tủ
50Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121mét
51Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2521mét
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4801 mét
53Lắp đặt kẹp QuaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
G LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng PC30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế402,64Kg
2Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
3Đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
4NướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế265,76Lít
5Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56m3
6Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m3
H BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,48Kg
2Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
7Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44Cây
10Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,5m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế201mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1201 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,16kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cọc
I BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Sợi
4Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
5Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
8Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,801 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,48kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.580.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.580.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Số lượng: 1 người 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=10tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Xe Ô tô vận tải các loại - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan đất trồng trụ điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Bộ tời quay tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Palan>= 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Kích căng dây (tăng đơ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy đo điện trở tiếp địa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Thiết bị đo A,V,Ω - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->