Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 08:22:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,008,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.400.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp I trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥220kV.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đảm bảo tĩnh không đường điện 220kV trên địa bàn tỉnh Phú Thọ - thuộc dự án: Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng I trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG TRỤ 62M (3T40-48/1T50-48-VT) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.381,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,048 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,6 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.438,8 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,1 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,32 | m3 |
| C | Phần kè mái taluy | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,4 | kg |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.716,4 | kg |
| 6 | Bê tông phủ mặt cơ trên taluy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 8 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 10 | Tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,27 | m2 |
| 5 | Bê tông sân chống sói, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| E | MÓNG TRỤ 61M (3T40-48-VT) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,288 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,6 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.414,7 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,9 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,32 | m3 |
| F | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 3 | Gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,3 | kg |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cọc |
| 5 | Rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| G | BU LÔNG NEO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BLN-72-350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061,9 | kg |
| H | PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY 220KV | |||
| I | Thiết bị điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dây siêu nhiệt ACCC 367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dây chống sét TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACCC 367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện néo kép cho dây ACCC 367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo cho dây ACCC 367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt dây ACCC 367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang CN-CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo dây chống sét CNS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tạ chống rung dây dẫn ACCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chống rung dây cáp quang CR-CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tạ chống rung dây CS: CR-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mỏ phóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mỏ phóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ép nối dây các loại, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 15 | Dàn giáo rải dây vượt đường, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 17 | Dàn giáo rải dây vượt đường dây 110kV, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Dàn giáo rải dây vượt đường, nhà dân, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | vị trí |
| 19 | Dàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| J | Cột néo thép hình N222C+19 (2 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65.723,26 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột mẫu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.176,1 | kg |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68.352,2 | kg |
| K | Phần tháo hạ, lắp đặt lại, căng lại, chuỗi sứ, phụ kiện, dây dẫn các khoảng néo cải tạo | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,611 | km |
| 2 | Dây thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | km |
| 3 | Dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | km |
| L | HỆ THỐNG BIỂN BÁO NGUY HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo số thứ tự cột, BTT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, BAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo vượt đường cao tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bát |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dây siêu nhiệt ACCC367 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cáp quang sau khi lắp đặt, ngoài trời ở độ cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi cáp |
| 6 | Thí nghiệm cáp quang trước khi lắp đặt, ngoài trời ở độ cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi cáp |
| 7 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hthg |
| 8 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây 220kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 9 | Đo điện trở một chiều đường dây 220kV (R1, R0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 10 | Đo điện kháng đường dây 220kV (X1, X0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
| 11 | Đo tổng trở đường dây 220kV (Z1, Z0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
| 12 | Đo điện dẫn đường dây 220kV (B1, B0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
| 13 | Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệm (Kỹ sư bậc 4/8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Đấu tháo lèo ở 2 đầu đường dây (Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| N | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...), tiết diện ≤400 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | công/quả |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện cho dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi chống rung dây CS, CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công/quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch 40,9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.000 | kg |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột néo thép 2 mạch 36 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.000 | kg |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi tạ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| O | PHÁ DỠ | |||
| P | Phá dỡ móng cột 61HT (4T38-36-SLTTĐ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| Q | Phá dỡ móng cột 62HT (4T38-32-SLTTĐ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.400.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp I trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥220kV.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kết cấu công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực ≥100T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy tời điện ≥5T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy rải dây | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi