Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582412-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:22:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,008,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.400.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp I trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥220kV.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đảm bảo tĩnh không đường điện 220kV trên địa bàn tỉnh Phú Thọ - thuộc dự án: Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam (Địa chỉ: Số nhà 2, ngách 132/64 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Điện II (Địa chỉ: Số 8-C11, ngõ 140, phố Giảng võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo - Bộ Công thương (Địa chỉ: Số 23 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng I trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG TRỤ 62M (3T40-48/1T50-48-VT)
B Phần móng
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.381,36m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,048m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,6kg
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.438,8kg
6Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,1kg
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V516,32m3
C Phần kè mái taluy
1Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
2Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,06m3
3Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,73m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V435,4kg
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.716,4kg
6Bê tông phủ mặt cơ trên taluy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
7Ống nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
8Tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
9Tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m3
10Tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
D Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,76m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,82m3
4Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,27m2
5Bê tông sân chống sói, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
E MÓNG TRỤ 61M (3T40-48-VT)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V596,3m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,288m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335,6kg
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.414,7kg
6Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,9kg
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V516,32m3
F TIẾP ĐỊA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
3Gia công cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V832,3kg
4Vận chuyển, lắp đặt cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32cọc
5Rải dây thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
G BU LÔNG NEO
1Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BLN-72-350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.061,9kg
H PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY 220KV
I Thiết bị điện
1Sản xuất, lắp đặt dây siêu nhiệt ACCC 367Mô tả kỹ thuật theo Chương V3km
2Sản xuất, lắp đặt dây chống sét TKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1km
3Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACCC 367Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
4Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện néo kép cho dây ACCC 367Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
5Sản xuất, lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo cho dây ACCC 367Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
6Sản xuất, lắp đặt đầu cốt dây ACCC 367Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang CN-CQMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
8Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo dây chống sét CNSMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
9Sản xuất, lắp đặt tạ chống rung dây dẫn ACCCMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Sản xuất, lắp đặt chống rung dây cáp quang CR-CQMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Sản xuất, lắp đặt tạ chống rung dây CS: CR-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt mỏ phóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
13Lắp đặt mỏ phóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Ép nối dây các loại, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
15Dàn giáo rải dây vượt đường, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
16Dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
17Dàn giáo rải dây vượt đường dây 110kV, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
18Dàn giáo rải dây vượt đường, nhà dân, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V11vị trí
19Dàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
J Cột néo thép hình N222C+19 (2 cột)
1Gia công cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V65.723,26kg
2Lắp dựng cột mẫu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34.176,1kg
3Vận chuyển, lắp đặt cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V68.352,2kg
K Phần tháo hạ, lắp đặt lại, căng lại, chuỗi sứ, phụ kiện, dây dẫn các khoảng néo cải tạo
1Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,611km
2Dây thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916km
3Dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,916km
L HỆ THỐNG BIỂN BÁO NGUY HIỂM
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
4Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo số thứ tự cột, BTTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn, BATMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo vượt đường cao tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện treo, để rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V100bát
2Thí nghiệm cách điện treo, để rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V716bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
4Thí nghiệm mẫu dây siêu nhiệt ACCC367Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
5Thí nghiệm cáp quang sau khi lắp đặt, ngoài trời ở độ cao 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi cáp
6Thí nghiệm cáp quang trước khi lắp đặt, ngoài trời ở độ cao 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi cáp
7Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hthg
8Đo điện áp nhiễu trên đường dây 220kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
9Đo điện trở một chiều đường dây 220kV (R1, R0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
10Đo điện kháng đường dây 220kV (X1, X0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1pha
11Đo tổng trở đường dây 220kV (Z1, Z0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1pha
12Đo điện dẫn đường dây 220kV (B1, B0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1pha
13Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệm (Kỹ sư bậc 4/8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
14Đấu tháo lèo ở 2 đầu đường dây (Nhân công bậc 5,0/7 - Nhóm 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
N PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...), tiết diện ≤400 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7km
2Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V10chuỗi
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V24công/quả
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18kg
7Tháo dỡ thu hồi chống rung dây CS, CQMô tả kỹ thuật theo Chương V8công/quả
8Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch 40,9 mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.000kg
9Tháo dỡ thu hồi cột néo thép 2 mạch 36 mMô tả kỹ thuật theo Chương V22.000kg
10Tháo dỡ thu hồi tạ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V6công/bộ
O PHÁ DỠ
P Phá dỡ móng cột 61HT (4T38-36-SLTTĐ)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
Q Phá dỡ móng cột 62HT (4T38-32-SLTTĐ)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.400.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp I trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥220kV.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).74
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kết cấu công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ép thủy lực ≥100T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy tời điện ≥5T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy rải dây Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->