Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Hoàng Phát Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563829 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 261/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ Tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:09:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,370,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là579.556.463(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.911.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (tương tự gói thầu đang xét) có giá trị (sau thuế) >= 386.370.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 386.370.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: > =01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Hoàng Phát Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Bắc Phong, huyện Thuật Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 261/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ Tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có: Thi công xây lắp công trình dân dụng) - Nhà thầu Có tham gia bảo hiểm xã hội được xác nhận đến quý I/2022. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Hóa đơn bán hàng. - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính. + Tờ khai nộp thuế. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy I/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. +các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Thuận Bắc.
Địa chỉ: thôn Ấn Đạt, xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3625299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Bắc, thôn Ấn Đạt, xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SỬA CHỬA ĐÀI TƯỞNG NIỆM;Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 21,932 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 15,784 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3,472 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,464 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 41,244 | |
| 6 | Bộ chữ tổ quốc ghi công + 2 ngôi sao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3,61 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3,61 | |
| 9 | Lá cờ tổ quốc 0,9*1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | lá | 1 | |
| 10 | Lư hương bằng đá granit D500, H800 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,573 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,157 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 6,006 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | md | 7,74 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 6,006 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 6,006 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 40,125 | |
| 19 | Sơn dầu chữ trên bảng bia ghi danh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 20 | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG;Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,092 | |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,648 | |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,432 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,944 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,648 | |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,162 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,368 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,304 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Tấn | 0,021 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,044 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,013 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,061 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,92 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 15,92 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 15,92 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,03 | |
| 37 | Cổng sắt 2 cánh mở quay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,03 | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1 | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1 | |
| 40 | Nẹp viền nhôm V 25,4*25,4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | md | 12,4 | |
| 41 | Bu lông M12,L150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cái | 6 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 34,292 | |
| 43 | Sơn chữ trên bảng hiệu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 4,398 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 16,277 | |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,466 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,876 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,759 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 16,126 | |
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 16,126 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | M3 | 16,277 | |
| 52 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10m | 27,128 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 98,826 | |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 94,41 | |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 6,576 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 18,681 | |
| 57 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG;Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,904 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,401 | |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,363 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,248 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,031 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,067 | |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cột | 3 | |
| 64 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Cần đèn | 3 | |
| 65 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 66 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,51 | |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bảng | 3 | |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 69 | Bulong khung móng trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,44 | |
| 71 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,193 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,44 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,096 | |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,175 | |
| 75 | Thép ống STK D114*2,6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | md | 24 | |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | Sứ | 4 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,051 | |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,672 | |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,029 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,002 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,002 | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 83 | Chi phí lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | trọn gói | 1 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | md | 110 | |
| 85 | CCLD máy bơm nước 1HP + ống nước + phụ kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 86 | Cuộn ống nước mềm L=30m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.79556463E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.911.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là579.556.463(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.911.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (tương tự gói thầu đang xét) có giá trị (sau thuế) >= 386.370.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 386.370.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: > =01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi