Gói thầu: Trang bị dụng cụ an toàn, dụng cụ phòng chống cháy nổ và phương tiện bảo vệ cá nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Trang bị dụng cụ an toàn, dụng cụ phòng chống cháy nổ và phương tiện bảo vệ cá nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền tải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:39:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,981,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị dụng cụ an toàn, dụng cụ phòng chống cháy nổ và phương tiện bảo vệ cá nhân Hạng mục: Trang bị kỹ thuật an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí truyền tải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt nạ hàn | 2 | cái | Kính có dây quai đeo cho phù hợp với mọi kích cỡ người thợ, Chống độc hại ánh sáng hồ quang, tránh sỉ hàn chống bỏng rát da đau mắt... Đơn giản, nhẹ nhàng dễ sử dụng. Kính hàn có mắt kính tự động điều chỉnh thang số lọc sáng. Độ tối tiêu chuẩn DIN11 phù hợp cho công việc hàn, cắt hoặc mài. Độ nhạy của kính siêu nhạy 1/25000s tức 0.00004 giây | ||
| 2 | Kính hàn | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa PC (Polycarbonate); Gọng kính: Nhựa dẻo PVC; Loại: Quai chun; Chống hóa chất,bụi,hàn khí | ||
| 3 | Băng rào chắn an toàn | 90 | cuộn | Bằng vải pha nilon, hoa văn trắng-đỏ | ||
| 4 | Túi đựng đồ nghề | 61 | cái | Chất liệu bằng vải bố; 1 ngăn chính; 3 ngăn túi trước; 1 ngăn túi sau; kích thước 26x19x32cm (DxxRxC) | ||
| 5 | Mặt nạ phòng độc | 3 | cái | Chất Liệu: Cao su tự nhiên; Khả năng: Chống bụi, vi khuẩn, hơi hữu cơ; Loại: Phin lọc đơn, 2 van thở. | ||
| 6 | Kính bảo hộ lao động | 3 | cái | màu kính trong suốt giúp chống loá, nhìn rõ những vật xung quanh, giúp bảo vệ mắt khỏi các vật gây hại cho mắt như côn trùng trong khi lao động... Góc xoay và độ dài của gọng kính có thể điều chỉnh được bằng ngón tay.- Chống đọng sương và hơi nước.- Khả năng chống va đập, chống trầy xước, chống bụi, chống tĩnh điện | ||
| 7 | Biển báo an toàn | 4 | Bộ | Theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT của Bộ Công Thương | ||
| 8 | Áo quần đi mưa 2 lớp | 68 | bộ | Chất liệu đồng nhất 0.22mm, Nylon/PVC 2 lớp cao cấp, cùng công nghệ may kỹ thuật số, qchịu áp lực nước hơn 4.000 AMPH/cm2, Không co dãn, không thấm nước.Phản quang sau lưng giúp an toàn khi đi đêm. | ||
| 9 | Ủng đi mưa | 65 | đôi | chất liệu: nhựa PVC, đế của ủng có khả năng chống trơn trượt tốt | ||
| 10 | Giày vải | 166 | đôi | Chất liệu: vải thô; màu trắng sọc đỏ; Đế giày: cao su tổng hợp chống trơn trượt. Thân giày làm từ lớp lót bông. | ||
| 11 | Giày da | 5 | đôi | Loại chống va đập bảo vệ chân | ||
| 12 | Mũ lưỡi trai mềm | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn | ||
| 13 | Đệm lót vai | 64 | cái | Theo tiêu chuẩn | ||
| 14 | Xà cạp chống vắt | 64 | đôi | Chất liệu: Vải Polyester chống thấm nước; Thiết kế miếng dán + bo thun giúp ôm sát lấy ống chân, dễ dàng cho việc mang vào và tháo ra; ó móc, móc vào dây giày rất chắc chắn, giữ cho xà cạp luôn cố định , che phủ tốt ngăn không cho vắt bắn vào. | ||
| 15 | Xà phòng | 109 | kg | Theo tiêu chuẩn | ||
| 16 | Quần mưa lội ruộng | 32 | cái | loại 2 lớp; chất liệu PVC | ||
| 17 | Găng tay vải | 241 | cái | làm bằng chất liệu cotton | ||
| 18 | Khẩu trang y tế | 64 | hộp | Khẩu trang 4 lớp dày dặn, được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt 2 mặt và màng lọc vi khuẩn ở lớp giữa, giúp ngăn chặn các hạt bụi bẩn có trong môi trường, đồng thời hạn chế các loại vi khuẩn xâm nhập vào đường thở. | ||
| 19 | Thang tre | 12 | cái | 100% tre tươi chất lượng tốt, chịu lực cao, độ bền tốt | ||
| 20 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | 10 | Bình | Sức chứa (kg): 5 ± 0.5Hiệu quả phun (s): ≥ 9Phạm vi phun (m): ≥ 2Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10Phân loại (B): ≤ 5Áp suất vận hành (MPa): 4Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55Có đầy đủ giấy chứng nhận và tem kiểm định | ||
| 21 | Nạp bình chữa cháy các loại | 18 | Bình | Có giấy chứng nhận và tem kiểm định | ||
| 22 | Biển báo PCCC, tiêu lệnh (mỗi đơn vị 2 bộ) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn VN | ||
| 23 | Xẻng | 25 | Cái | Bằng thép dày ≥ 1,5li, có tổng diện tích lưởi xẻng từ 0,16m2, cán gỗ. | ||
| 24 | Xô nước | 10 | Cái | Bằng tôn dày ≥0,5li , thể tích ≥10 lít. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi