Gói thầu: Mua VTHH ngành kim khí điện máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua VTHH ngành kim khí điện máy
Số hiệu KHLCNT 20220567853
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:28:00 đến ngày 2022-06-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,006,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua VTHH ngành kim khí điện máy
Mua sắm vật tư quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO).
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại: 0395737002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao tay bảo hộ26Đôi- Chất liệu vải sợi, tốt, bền - Chống bụi, mảnh vụn, độ nóng. Bảo vệ đôi tay cho người lao động
2Roăng móp 10 phân24- Chất liệu xốp cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu
3Kẽm chống ăn mòn điện hóa - HQ65Kg- Hiệu Rtanderd - Length: 300 mm - chống rỉ sét ở tàu thuyền
4Bản lề Inox Ø15 x 150 - 304 hoặc tương đương12Bộ- Chất liệu thép mạ chống rỉ - Trục quay cố định, có lỗ thoát nước bên dưới
5Dầu đánh sáng kim loại9Hộp- Hiệu PikaL của nhật - Đánh bóng kim loại tốt
6Giấy nhám mịn - Japan26Tờ- Kích thước 230 x 280 mm, độ nhám thô P1200
7Đinh bắn sàn (vít nhôm)2Bọc- Được chế tạo bằng thép không rỉ - Size M6*50, chịu lực xoắn, lực nén
8Sơn Epoxy lót giàu kẽm - EP 701 hoặc tương đương80,5Lít- Màu xám, độ nhớt ở 25oc, độ bám dính ISO - 2409 - Khả năng tương tác với các loại sơn
9Sơn chống rỉ cao su clo hóa - CS 605hoặc tương đương75Lít- Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng 70o c70o
10Sơn chống rỉ cao su clo hóa - CS 601 hoặc tương đương99Lít- Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng 70o c70o
11Sơn chống hà (đỏ nâu) AF3-557 hoặc tương đương85Lít- Màu đỏ nâu, nhả độc tố đều đặn trong môi trường nước biển - Bảo vệ tàu sắt 24 tháng
12Sơn cao su phủ xám sáng EP3 767hoặc tương đương57Lít- Màu xám, ở nhiệt độ thấp và giử được hiệu quả chống ăn mòn
13Dung môi sơn cao su - CS 02 hoặc tương đương40Lít- Chất lỏng, chất kết dính tốt, khả năng làm giảm cường độ trường điện
14Dung môi sơn cao su - CS 03 hoặc tương đương35Lít- Chất lỏng, chất kết dính tốt, khả năng làm giảm cường độ trường điện
15Cát làm sạch vỏ xuồng5,5- Màu vàng, kích cở từ 0,3 - 0,8 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất
16Chổi chà chụp Ø100 - TQ62Cái- Đế trắng, sợi vàng- Lỗ cốt M24, chất liệu sợi thép kim loại, không bị bung.
17Chổi sơn lăn loại vừa - Việt Mỹ34Cái- Thương hiệu, Việt, Mỹ, chất lượng nỗi trội- Lông vải được dệt chất liệu tôt, mật độ lông dày
18Chổi sơn dẹt loại vừa - Việt Mỹ34Cái- Hiệu SS . ModeL S10LT- Lông vải được dệt chất liệu tôt, mật độ lông dày
19Van thau Ø34 - ĐL hoặc tương đương10Cái- Kích thước Ø34 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu
20Van thau Ø42 - ĐL hoặc tương đương11Cái- Kích thước Ø42 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu
21Van thau Ø60 - ĐL hoặc tương đương2Cái- Kích thước Ø60 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu
22Đệm va cao su 50 x 50 - TT53Mét- Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu
23Chai trét đệm va11Kg- Độ dính bám chắc, chị sự tác động của môi trường
24Ghế ngồi lái ( ghế băng dài) - HĐ3Cái- Ống thép Inox phi 27 - đềm bọc da cao cấp, chịu nước, dầu.
25Roăng cao su xốp 20 x 35 - VN25Mét- Chất liệu cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu
26Mê ca trong 4 ly10- Màu trắng, độ dày 2 mm, nhập khẩu đài loan- Che chắn bền, hiệu quả
27Tết chỉ 8 ly12Mét- Chất liệu làm bằn sợi dây dù - Quấn chặt các lỗ chân trục
28Keo 502 hộp lớn4hộp- Dạng keo, khô nhanh, chịu môi trường ẩm ướt cao, dán được mọi bề mặt.
29Vòng xiết Ø30 - 4538Cái- Vòng xiết Ø30 - 45 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối
30Đá cắt Ø350 - Boos10Miếng- Làm bằng chất liệu cao cấp, cố độ bền cao và chống ăn mòn, khó vở - Thiết kế theo tiêu chuẩn công nghệ Đức
31Dung dịch tẩy rửa38Lít- Là chất có tính a xít mạnh, tác dụng đánh bật màng bẩn, vết rỉ sắt, dầu mỡ.
32Nước tản nhiệt30Lít- Chất lỏng, không độc hại, khả năng dẫn nhiệt cao hơn không khí, làm mát nhanh.
33Nhớt Shell 40168Lít- Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ.
34Nhớt thủy lực Seasar19Lít- Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ.
35Keo Amatit13Hộp- Gồm 2 thành phầnđặc chủng - làm tái tạo vật sử dụng được liền, láng, đồng nhất.
36Keo đỏ14Hộp- Kết dẻo mạnh mẽ, tản nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, từ 60 - 150 độ
37Vòng xiết Ø45 x 6022Cái- Vòng xiết Ø45 - 60 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối
38Vẹc ni cánh điện12Lít- Dạng lỏng, được hình thành từ nhựa tổng hợp - Có khả năng cách điện, chống thấm, chống ăn mòn, bám dính cao
39Dung dịch Axitsunfuaric93Lít- Là chất hóa học có tác dụng như chất điện phân - Thường dùng cho chiết nạp bình ắc quy
40Đinh vít Inox Ø10 x 60 - 30426Con- Được chế tạo bằng Inox - Size Ø10 x 60 - 304, chịu lực xoắn, lực nén
41Ghế ngồi Hon Đa10Cái- Hiệu Hon Đa Ống thép Inox phi 27 - đềm bọc da cao cấp, chịu nước, dầu.
42Lưới mắt cáo5- Làm bằng sợi thép, có hình góc - Dễ sử dụng vào nhiều công trình.
43Dây kẽm buộc4Kg- Làm bằng sợi thép mềm - Sử dụng nhanh, cố định cá vật lại với nhau chắc , gọn.
44Keo AB6Hộp- Kết dẻo mạnh mẽ, chắc bền chịu được nhiệt độ cao, từ 60 - 150 độ
45Dầu RP73Hộp- Chất lỏng, dầu cao cấp dễ thấm - Chống rỉ, sét, bảo vệ kim loại, chống ăn mòn
46Vòng xiết Ø30 x 5028Cái- Vòng xiết Ø30 - 50 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối
47Bản lề cối Inox Ø34 x 200 - 3044Bộ- Chất liệu thép mạ chống rỉ - Trục quay cố định, có lỗ thoát nước bên dưới
48Cáp lụa Ø10 - TQ hoặc tương đương25Mét- Được chế tạo bằng các sợi thép, chịu lực uốn quanh như dây thừng, có lớp mạ kẽm chống rỉ.
49Ốc xiết cáp Ø104Cái- Gồm hai phần, có tác dụng làm khóa chặt dây cáp trong sử dụng vào các công trình.
50Ma ní Ø104Cái- làm bằng chất liệu thép các bon có tác dụng neo các công trình, tàu phà.
51Đệm va cao su C80 x 80 - TT5Mét- Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu
52Bu lông Inox Ø10 x 70 - 30410Con- làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối.
53Mỡ bò9Kg- Là chất bôi trơn ở thể đặc nhuyễn bán rắn, có trongk lượng nặng hơn với dầu nhớt.
54Neo lá Inox 10 Kg - 3041Cái- Làm bằng Inox, dạng hình lá - có tác dụng giue tàu khi neo đậu.
55Roăng cao su kín nước 15 x 255Mét- Chất liệu cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu
56Bọc ghế ngồi lái và phụ lái - HĐ2Cái- Chất liệu da cao cấp, màu đen, chịu nước, chịu dầu.
57Roăng xốp hu xu 3 ly2- Chất liệu xốp cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu
58Dĩa chà xếp Ø120 - ĐL10Cái- Hình tròn, làm bằng chất can xi ô xít keo tổng hợp, đường kính 100 mm - dùng để bào mòn, đánh bóng kim loại.
59Bạc cao su Ø60 x 200 - TT2Cái- Có lớp cao su liên kết, cường lực lớn, chịu va đập, chịu nhiệt độ cao.
60Đệm va cao su C70 x 80 - TT14Mét- Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu
61Bu lông Inox Ø8 x 60 - 30420Con- làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối.
62Bu lông Inox Ø10 x 500 - 30412Con- làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối.
63Dây bo Ø12 - Thái hoặc tương đương10Mét- Dây được tết bằng những sợi dù nhor đan xen. -Đặc điểm không thấm nước, nên bền trong sử dụng.
64Con lăn tay nắm bảo hộ bằng gỗ Ø25x15018Con- Làm bằng gỗ hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng.
65Vòng xiết Ø30 x 4010Cái- Vòng xiết Ø30 - 40 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối
66Nhớt thủy lực ( nhớt 10)5Lít- Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ.
67Tời tay CCM - 60 - VN1Bộ- Hiệu MaxpuL Nhật Bản - Dây cáp lụa và tăng đơ Inox - Gọn, nhẹ và linh hoạt khi sử dụng.
68Dây cáp lụa Ø8 - HQ20Mét- Được chế tạo bằng các sợi thép, chịu lực uốn quanh như dây thừng, có lớp mạ kẽm chống rỉ.
69Ga petro3Bình- Trọng lượng 12 kg - Hãng ga petro
70Con lăn cao su Ø60 x 150 - TT16Con- Làm bằng cao su hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng.
71Sơn chống rỉ EF - 702 hoặc tương đương30Lít- Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng
72Sơn đen AU 450 hoặc tương đương23,5Lít- Màu đen bộ 20 lít - nhanh khô, chống rỉ tuyệt đối, chịu được mọi khắc nghiệt của thời tiết.
73Con lăn cao su Ø110 x 160 - TT6Con- Làm bằng cao su hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng.
74Sơn phủ xám sáng PU - 767 hoặc tương đương12Lít- Màu xám bộ 20 lít - nhanh khô, chống rỉ tuyệt đối, chịu được mọi khắc nghiệt của thời tiết.
75Bộ gá máy tiện băng cụt - ĐL1Bộ- Trục giá hình trụ, có tính đàn hồi, ống kẹp đàn hồi.
76Dao tiện hợp kim - ĐL1Bộ- Hiệu 9386 END Đài Loan, Chất liệu thép tốt , tác dụng tiện được kim loại cứng.
77Sơn chống rỉ giàu kẽm - EF 701hoặc tương đương20Lít- Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng
78Mê ca trong 6 ly2- Màu trắng, độ dày 3 mm, nhập khẩu đài loan- Che chắn bền, hiệu quả
79Ống bố cứu hỏa Ø65/20m - Đức6Cuộn- hiệu Pas4 chất liệu sợi Polyester, kích thước DN50, áp lực làm việc 17 bar, ấp lực nổ 60 bar
80Lăng phun D65 - VN6Cái- Làm từ hợp kim nhôm, có ren để gắn với cuốn vòi chữa cháy - đặc điểm có hình chóp nón.
81Ổ khóa - VT6Cái- Chất liệu dđồng nguyên chất, số hiệu 04276 - có giá trị sử dụng chắc bền.
82Cát đổ nền45- Cát mịn , không chứa nhiều tạp chất - Không thuộc cát nước mặn.
83Cát bê tông18- Màu vàng, kích cở từ 2,5 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất, màu sắc hài hòa.
84Cát xây10- Màu vàng, kích cở từ 0,3 - 0,8 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất
85Vải địa( ni lông lót nền)250- Làm bằng chất ni lông, màu đen, dẻo, có màng Peden - dùng đê lót sàn khi đổ bê tông.
86Xi măng PCB40423Bao- Nhản hiệu Hà Tiên P40, Thời hạn sản xuất và thời hạn sử dụng rõ ràng.
87Đá 1-2 loại 120- Là loài đá thanh được xay đều dùng để đỏ bê tông- đá phải sạch, không có tạp chất.
88Đá hộc13- Đá được khai thác có kích cở tô đều, cứng, đa,r bảo cho việ xây kè, móng.
89Gạch táp lô745Viên- Gạch tập lô đóng theo kích cở 20 x 40 cm, chất lượng tốt.
90Ván cốt pha20- Ván ép pha phủ phim, làm bằng gỗ tự nhiên, sử dụng keo WBP, lớp phim PP, có khả năng chống thấm tốt.
91Áo quần BHLĐ - Tona30Bộ- Màu xanh , sợi vải ka ki, hình mẫu thống nhất - Chống nóng , dễ giặt sạch,
92Mũ BHLĐ - Thiên Bang30Cái- Làm từ nhự cứng cao cấp, có thể chịu được va chạm vật lý mạnh, đàn hồi khá tốt.
93Gang tay bảo hộ - VN30Đôi- Chất liệu cao su, bền. - Bảo vệ tay khi lao động trong môi trường độc hại, nguy hiểm.
94Kính bảo hộ - VN30Cái- Là thiết bị bảo vệ mắt tốt nhất, được làm từ những loại nhựa đặc biệt, sản phẩm phủ lớp tráng gương làm đẹp và chống trầy, chống chói.
95Giẻ lau4Kg- Loại vải sợi bông , nhằm để lau chùi vệ sinh dễ thẩm thấu, nhanh sạch.
96Bình cứu hỏa Co2 MT3 - TQ1Bình- Bình MT3 nặng 10,5 kg, cao 55cm, đường kính 16,5 cm - Sử dụng phù hợp cho kho, trạm xưởng.
97Bình cứu hỏa Co2 MT5 - TQ1Bình- Bình MT5 nặng 16kg, cao 58cm, đường kính 14 cm - Sử dụng phù hợp cho kho, trạm xưởng.
98Nhớt thủy lực Shell 90100Lít- Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ.
99Bộ dây hàn hơi - korea2Bộ- Bộ dây đôi chiều dài 10 m, đồng hồ oxy, van chống cháy nước khí gá, đèn hàn.
100Vòng bi đôi 50133 SKF2Cái- Gồm hai vòng trong và ngoài, kết hợp nhữn con lăn, vòng cách và phớt tạo nên vòng bi tạo chuyển động trong máy móc.
101Roăng nắp máy, roăng bô - USA2Bộ- là loại thép cán mỏng. - Chịu ấp suất, nhiệt độ và độ đàn hồi nhằm ngăn khí chảy nước làm mát, dầu không rò rỉ.
102Roăng xốp hu xu 3 ly3- Được làm bằng cao su có phụ gia tạo xốp để làm tăng độ đàn hồi, độ mềm để làm kín.
103Roăng amiang hu su xanh 2 ly - Japan6,5- Là bìa giấy amiang chịu nhệt, nước - Dùng để làm kín
104Vải Amiang bố bô19- Được tào trên các sợi amiang hết thành vải. - Có tác dụng cách nhiệt, chống cháy, bảo ồn.
105Bột Amiang10Kg- Là chất liệu dạng bột, màu trắng. - Tác dụng giảm nhiệt, han chế tiếng ồn.
106Dây cu roa bản 8560 -Mitsubusi2Sợi- Làm từ cao su tổng hợp - Dây curoa thang SPZ có tác dụng truyền động hệ thống máy móc.
107Phốt ben nâng hạ gàu - USA6Cái- Phốt 48 x 58 x6 có đường kinh trong 48 mm, đường kính ngoài 58 mm, dày 6mm - Không cho dầu nhớt chảy ra ngoài.
108Dây cu roa B63 -Mitsubusi4Sợi- Làm từ cao su tổng hợp - Dây curoa thang SPZ có tác dụng truyền động hệ thống máy móc.
109Roăng cao su chịu dầu 5 ly - Japan0,5- Được sản xuất từ vật liệu đồng đắng - Là loại vật liệu đặc biệt nên chịu dầu rất tốt
110Roăng cao su chịu dầu 2 ly- Japan6,5- Được sản xuất từ vật liệu đồng đắng - Là loại vật liệu đặc biệt nên chịu dầu rất tốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->