Gói thầu: Mua VTHH ngành kim khí điện máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua VTHH ngành kim khí điện máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:28:00 đến ngày 2022-06-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,006,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTHH ngành kim khí điện máy Mua sắm vật tư quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – Phường An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại: 0395737002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao tay bảo hộ | 26 | Đôi | - Chất liệu vải sợi, tốt, bền - Chống bụi, mảnh vụn, độ nóng. Bảo vệ đôi tay cho người lao động | ||
| 2 | Roăng móp 10 phân | 24 | M² | - Chất liệu xốp cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 3 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa - HQ | 65 | Kg | - Hiệu Rtanderd - Length: 300 mm - chống rỉ sét ở tàu thuyền | ||
| 4 | Bản lề Inox Ø15 x 150 - 304 hoặc tương đương | 12 | Bộ | - Chất liệu thép mạ chống rỉ - Trục quay cố định, có lỗ thoát nước bên dưới | ||
| 5 | Dầu đánh sáng kim loại | 9 | Hộp | - Hiệu PikaL của nhật - Đánh bóng kim loại tốt | ||
| 6 | Giấy nhám mịn - Japan | 26 | Tờ | - Kích thước 230 x 280 mm, độ nhám thô P1200 | ||
| 7 | Đinh bắn sàn (vít nhôm) | 2 | Bọc | - Được chế tạo bằng thép không rỉ - Size M6*50, chịu lực xoắn, lực nén | ||
| 8 | Sơn Epoxy lót giàu kẽm - EP 701 hoặc tương đương | 80,5 | Lít | - Màu xám, độ nhớt ở 25oc, độ bám dính ISO - 2409 - Khả năng tương tác với các loại sơn | ||
| 9 | Sơn chống rỉ cao su clo hóa - CS 605hoặc tương đương | 75 | Lít | - Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng 70o c70o | ||
| 10 | Sơn chống rỉ cao su clo hóa - CS 601 hoặc tương đương | 99 | Lít | - Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng 70o c70o | ||
| 11 | Sơn chống hà (đỏ nâu) AF3-557 hoặc tương đương | 85 | Lít | - Màu đỏ nâu, nhả độc tố đều đặn trong môi trường nước biển - Bảo vệ tàu sắt 24 tháng | ||
| 12 | Sơn cao su phủ xám sáng EP3 767hoặc tương đương | 57 | Lít | - Màu xám, ở nhiệt độ thấp và giử được hiệu quả chống ăn mòn | ||
| 13 | Dung môi sơn cao su - CS 02 hoặc tương đương | 40 | Lít | - Chất lỏng, chất kết dính tốt, khả năng làm giảm cường độ trường điện | ||
| 14 | Dung môi sơn cao su - CS 03 hoặc tương đương | 35 | Lít | - Chất lỏng, chất kết dính tốt, khả năng làm giảm cường độ trường điện | ||
| 15 | Cát làm sạch vỏ xuồng | 5,5 | M³ | - Màu vàng, kích cở từ 0,3 - 0,8 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất | ||
| 16 | Chổi chà chụp Ø100 - TQ | 62 | Cái | - Đế trắng, sợi vàng- Lỗ cốt M24, chất liệu sợi thép kim loại, không bị bung. | ||
| 17 | Chổi sơn lăn loại vừa - Việt Mỹ | 34 | Cái | - Thương hiệu, Việt, Mỹ, chất lượng nỗi trội- Lông vải được dệt chất liệu tôt, mật độ lông dày | ||
| 18 | Chổi sơn dẹt loại vừa - Việt Mỹ | 34 | Cái | - Hiệu SS . ModeL S10LT- Lông vải được dệt chất liệu tôt, mật độ lông dày | ||
| 19 | Van thau Ø34 - ĐL hoặc tương đương | 10 | Cái | - Kích thước Ø34 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu | ||
| 20 | Van thau Ø42 - ĐL hoặc tương đương | 11 | Cái | - Kích thước Ø42 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu | ||
| 21 | Van thau Ø60 - ĐL hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kích thước Ø60 - ĐL chất liệu đồng, Đạt tiêu chuẩn quốc tế - Sử dụng đóng mở trong hệ thống máy tàu | ||
| 22 | Đệm va cao su 50 x 50 - TT | 53 | Mét | - Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu | ||
| 23 | Chai trét đệm va | 11 | Kg | - Độ dính bám chắc, chị sự tác động của môi trường | ||
| 24 | Ghế ngồi lái ( ghế băng dài) - HĐ | 3 | Cái | - Ống thép Inox phi 27 - đềm bọc da cao cấp, chịu nước, dầu. | ||
| 25 | Roăng cao su xốp 20 x 35 - VN | 25 | Mét | - Chất liệu cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 26 | Mê ca trong 4 ly | 10 | M² | - Màu trắng, độ dày 2 mm, nhập khẩu đài loan- Che chắn bền, hiệu quả | ||
| 27 | Tết chỉ 8 ly | 12 | Mét | - Chất liệu làm bằn sợi dây dù - Quấn chặt các lỗ chân trục | ||
| 28 | Keo 502 hộp lớn | 4 | hộp | - Dạng keo, khô nhanh, chịu môi trường ẩm ướt cao, dán được mọi bề mặt. | ||
| 29 | Vòng xiết Ø30 - 45 | 38 | Cái | - Vòng xiết Ø30 - 45 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối | ||
| 30 | Đá cắt Ø350 - Boos | 10 | Miếng | - Làm bằng chất liệu cao cấp, cố độ bền cao và chống ăn mòn, khó vở - Thiết kế theo tiêu chuẩn công nghệ Đức | ||
| 31 | Dung dịch tẩy rửa | 38 | Lít | - Là chất có tính a xít mạnh, tác dụng đánh bật màng bẩn, vết rỉ sắt, dầu mỡ. | ||
| 32 | Nước tản nhiệt | 30 | Lít | - Chất lỏng, không độc hại, khả năng dẫn nhiệt cao hơn không khí, làm mát nhanh. | ||
| 33 | Nhớt Shell 40 | 168 | Lít | - Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ. | ||
| 34 | Nhớt thủy lực Seasar | 19 | Lít | - Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ. | ||
| 35 | Keo Amatit | 13 | Hộp | - Gồm 2 thành phầnđặc chủng - làm tái tạo vật sử dụng được liền, láng, đồng nhất. | ||
| 36 | Keo đỏ | 14 | Hộp | - Kết dẻo mạnh mẽ, tản nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, từ 60 - 150 độ | ||
| 37 | Vòng xiết Ø45 x 60 | 22 | Cái | - Vòng xiết Ø45 - 60 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối | ||
| 38 | Vẹc ni cánh điện | 12 | Lít | - Dạng lỏng, được hình thành từ nhựa tổng hợp - Có khả năng cách điện, chống thấm, chống ăn mòn, bám dính cao | ||
| 39 | Dung dịch Axitsunfuaric | 93 | Lít | - Là chất hóa học có tác dụng như chất điện phân - Thường dùng cho chiết nạp bình ắc quy | ||
| 40 | Đinh vít Inox Ø10 x 60 - 304 | 26 | Con | - Được chế tạo bằng Inox - Size Ø10 x 60 - 304, chịu lực xoắn, lực nén | ||
| 41 | Ghế ngồi Hon Đa | 10 | Cái | - Hiệu Hon Đa Ống thép Inox phi 27 - đềm bọc da cao cấp, chịu nước, dầu. | ||
| 42 | Lưới mắt cáo | 5 | M² | - Làm bằng sợi thép, có hình góc - Dễ sử dụng vào nhiều công trình. | ||
| 43 | Dây kẽm buộc | 4 | Kg | - Làm bằng sợi thép mềm - Sử dụng nhanh, cố định cá vật lại với nhau chắc , gọn. | ||
| 44 | Keo AB | 6 | Hộp | - Kết dẻo mạnh mẽ, chắc bền chịu được nhiệt độ cao, từ 60 - 150 độ | ||
| 45 | Dầu RP7 | 3 | Hộp | - Chất lỏng, dầu cao cấp dễ thấm - Chống rỉ, sét, bảo vệ kim loại, chống ăn mòn | ||
| 46 | Vòng xiết Ø30 x 50 | 28 | Cái | - Vòng xiết Ø30 - 50 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối | ||
| 47 | Bản lề cối Inox Ø34 x 200 - 304 | 4 | Bộ | - Chất liệu thép mạ chống rỉ - Trục quay cố định, có lỗ thoát nước bên dưới | ||
| 48 | Cáp lụa Ø10 - TQ hoặc tương đương | 25 | Mét | - Được chế tạo bằng các sợi thép, chịu lực uốn quanh như dây thừng, có lớp mạ kẽm chống rỉ. | ||
| 49 | Ốc xiết cáp Ø10 | 4 | Cái | - Gồm hai phần, có tác dụng làm khóa chặt dây cáp trong sử dụng vào các công trình. | ||
| 50 | Ma ní Ø10 | 4 | Cái | - làm bằng chất liệu thép các bon có tác dụng neo các công trình, tàu phà. | ||
| 51 | Đệm va cao su C80 x 80 - TT | 5 | Mét | - Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu | ||
| 52 | Bu lông Inox Ø10 x 70 - 304 | 10 | Con | - làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối. | ||
| 53 | Mỡ bò | 9 | Kg | - Là chất bôi trơn ở thể đặc nhuyễn bán rắn, có trongk lượng nặng hơn với dầu nhớt. | ||
| 54 | Neo lá Inox 10 Kg - 304 | 1 | Cái | - Làm bằng Inox, dạng hình lá - có tác dụng giue tàu khi neo đậu. | ||
| 55 | Roăng cao su kín nước 15 x 25 | 5 | Mét | - Chất liệu cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 56 | Bọc ghế ngồi lái và phụ lái - HĐ | 2 | Cái | - Chất liệu da cao cấp, màu đen, chịu nước, chịu dầu. | ||
| 57 | Roăng xốp hu xu 3 ly | 2 | M² | - Chất liệu xốp cao su, dạng tấm - chống thấm, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 58 | Dĩa chà xếp Ø120 - ĐL | 10 | Cái | - Hình tròn, làm bằng chất can xi ô xít keo tổng hợp, đường kính 100 mm - dùng để bào mòn, đánh bóng kim loại. | ||
| 59 | Bạc cao su Ø60 x 200 - TT | 2 | Cái | - Có lớp cao su liên kết, cường lực lớn, chịu va đập, chịu nhiệt độ cao. | ||
| 60 | Đệm va cao su C70 x 80 - TT | 14 | Mét | - Chất liệu cao sư, độ dàn hồi tốt, chắc, chịu lự ép cao - Tác dụng chống va đập vào thành tàu khi neo đậu | ||
| 61 | Bu lông Inox Ø8 x 60 - 304 | 20 | Con | - làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối. | ||
| 62 | Bu lông Inox Ø10 x 500 - 304 | 12 | Con | - làm bằng Inox, dạng hình trụ, một đầu có mũ 6 cạnh - Lắp ghép, kết nối các chi tiết lại thành một khối. | ||
| 63 | Dây bo Ø12 - Thái hoặc tương đương | 10 | Mét | - Dây được tết bằng những sợi dù nhor đan xen. -Đặc điểm không thấm nước, nên bền trong sử dụng. | ||
| 64 | Con lăn tay nắm bảo hộ bằng gỗ Ø25x150 | 18 | Con | - Làm bằng gỗ hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng. | ||
| 65 | Vòng xiết Ø30 x 40 | 10 | Cái | - Vòng xiết Ø30 - 40 làm bằng Inox, bền, sáng, đẹp - nhằm xiết chặt các khớp nối | ||
| 66 | Nhớt thủy lực ( nhớt 10) | 5 | Lít | - Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ. | ||
| 67 | Tời tay CCM - 60 - VN | 1 | Bộ | - Hiệu MaxpuL Nhật Bản - Dây cáp lụa và tăng đơ Inox - Gọn, nhẹ và linh hoạt khi sử dụng. | ||
| 68 | Dây cáp lụa Ø8 - HQ | 20 | Mét | - Được chế tạo bằng các sợi thép, chịu lực uốn quanh như dây thừng, có lớp mạ kẽm chống rỉ. | ||
| 69 | Ga petro | 3 | Bình | - Trọng lượng 12 kg - Hãng ga petro | ||
| 70 | Con lăn cao su Ø60 x 150 - TT | 16 | Con | - Làm bằng cao su hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng. | ||
| 71 | Sơn chống rỉ EF - 702 hoặc tương đương | 30 | Lít | - Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng | ||
| 72 | Sơn đen AU 450 hoặc tương đương | 23,5 | Lít | - Màu đen bộ 20 lít - nhanh khô, chống rỉ tuyệt đối, chịu được mọi khắc nghiệt của thời tiết. | ||
| 73 | Con lăn cao su Ø110 x 160 - TT | 6 | Con | - Làm bằng cao su hình trụ - Tác dụng dùng để nắm gọn, không đau khi sử dụng. | ||
| 74 | Sơn phủ xám sáng PU - 767 hoặc tương đương | 12 | Lít | - Màu xám bộ 20 lít - nhanh khô, chống rỉ tuyệt đối, chịu được mọi khắc nghiệt của thời tiết. | ||
| 75 | Bộ gá máy tiện băng cụt - ĐL | 1 | Bộ | - Trục giá hình trụ, có tính đàn hồi, ống kẹp đàn hồi. | ||
| 76 | Dao tiện hợp kim - ĐL | 1 | Bộ | - Hiệu 9386 END Đài Loan, Chất liệu thép tốt , tác dụng tiện được kim loại cứng. | ||
| 77 | Sơn chống rỉ giàu kẽm - EF 701hoặc tương đương | 20 | Lít | - Màu nâu, nhanh khô, đanh cứng, độ bền với nước tốt - Chịu nhiệt độ khô khoảng | ||
| 78 | Mê ca trong 6 ly | 2 | M² | - Màu trắng, độ dày 3 mm, nhập khẩu đài loan- Che chắn bền, hiệu quả | ||
| 79 | Ống bố cứu hỏa Ø65/20m - Đức | 6 | Cuộn | - hiệu Pas4 chất liệu sợi Polyester, kích thước DN50, áp lực làm việc 17 bar, ấp lực nổ 60 bar | ||
| 80 | Lăng phun D65 - VN | 6 | Cái | - Làm từ hợp kim nhôm, có ren để gắn với cuốn vòi chữa cháy - đặc điểm có hình chóp nón. | ||
| 81 | Ổ khóa - VT | 6 | Cái | - Chất liệu dđồng nguyên chất, số hiệu 04276 - có giá trị sử dụng chắc bền. | ||
| 82 | Cát đổ nền | 45 | M³ | - Cát mịn , không chứa nhiều tạp chất - Không thuộc cát nước mặn. | ||
| 83 | Cát bê tông | 18 | M³ | - Màu vàng, kích cở từ 2,5 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất, màu sắc hài hòa. | ||
| 84 | Cát xây | 10 | M³ | - Màu vàng, kích cở từ 0,3 - 0,8 mm- Cát sạch, không có nhiều tạp chất | ||
| 85 | Vải địa( ni lông lót nền) | 250 | M² | - Làm bằng chất ni lông, màu đen, dẻo, có màng Peden - dùng đê lót sàn khi đổ bê tông. | ||
| 86 | Xi măng PCB40 | 423 | Bao | - Nhản hiệu Hà Tiên P40, Thời hạn sản xuất và thời hạn sử dụng rõ ràng. | ||
| 87 | Đá 1-2 loại 1 | 20 | M³ | - Là loài đá thanh được xay đều dùng để đỏ bê tông- đá phải sạch, không có tạp chất. | ||
| 88 | Đá hộc | 13 | M³ | - Đá được khai thác có kích cở tô đều, cứng, đa,r bảo cho việ xây kè, móng. | ||
| 89 | Gạch táp lô | 745 | Viên | - Gạch tập lô đóng theo kích cở 20 x 40 cm, chất lượng tốt. | ||
| 90 | Ván cốt pha | 20 | M³ | - Ván ép pha phủ phim, làm bằng gỗ tự nhiên, sử dụng keo WBP, lớp phim PP, có khả năng chống thấm tốt. | ||
| 91 | Áo quần BHLĐ - Tona | 30 | Bộ | - Màu xanh , sợi vải ka ki, hình mẫu thống nhất - Chống nóng , dễ giặt sạch, | ||
| 92 | Mũ BHLĐ - Thiên Bang | 30 | Cái | - Làm từ nhự cứng cao cấp, có thể chịu được va chạm vật lý mạnh, đàn hồi khá tốt. | ||
| 93 | Gang tay bảo hộ - VN | 30 | Đôi | - Chất liệu cao su, bền. - Bảo vệ tay khi lao động trong môi trường độc hại, nguy hiểm. | ||
| 94 | Kính bảo hộ - VN | 30 | Cái | - Là thiết bị bảo vệ mắt tốt nhất, được làm từ những loại nhựa đặc biệt, sản phẩm phủ lớp tráng gương làm đẹp và chống trầy, chống chói. | ||
| 95 | Giẻ lau | 4 | Kg | - Loại vải sợi bông , nhằm để lau chùi vệ sinh dễ thẩm thấu, nhanh sạch. | ||
| 96 | Bình cứu hỏa Co2 MT3 - TQ | 1 | Bình | - Bình MT3 nặng 10,5 kg, cao 55cm, đường kính 16,5 cm - Sử dụng phù hợp cho kho, trạm xưởng. | ||
| 97 | Bình cứu hỏa Co2 MT5 - TQ | 1 | Bình | - Bình MT5 nặng 16kg, cao 58cm, đường kính 14 cm - Sử dụng phù hợp cho kho, trạm xưởng. | ||
| 98 | Nhớt thủy lực Shell 90 | 100 | Lít | - Chất lỏng, nhờn - bảo vệ cặn bùn, giúp làm sạch động cơ, bôi trơn động cơ. | ||
| 99 | Bộ dây hàn hơi - korea | 2 | Bộ | - Bộ dây đôi chiều dài 10 m, đồng hồ oxy, van chống cháy nước khí gá, đèn hàn. | ||
| 100 | Vòng bi đôi 50133 SKF | 2 | Cái | - Gồm hai vòng trong và ngoài, kết hợp nhữn con lăn, vòng cách và phớt tạo nên vòng bi tạo chuyển động trong máy móc. | ||
| 101 | Roăng nắp máy, roăng bô - USA | 2 | Bộ | - là loại thép cán mỏng. - Chịu ấp suất, nhiệt độ và độ đàn hồi nhằm ngăn khí chảy nước làm mát, dầu không rò rỉ. | ||
| 102 | Roăng xốp hu xu 3 ly | 3 | M² | - Được làm bằng cao su có phụ gia tạo xốp để làm tăng độ đàn hồi, độ mềm để làm kín. | ||
| 103 | Roăng amiang hu su xanh 2 ly - Japan | 6,5 | M² | - Là bìa giấy amiang chịu nhệt, nước - Dùng để làm kín | ||
| 104 | Vải Amiang bố bô | 19 | M² | - Được tào trên các sợi amiang hết thành vải. - Có tác dụng cách nhiệt, chống cháy, bảo ồn. | ||
| 105 | Bột Amiang | 10 | Kg | - Là chất liệu dạng bột, màu trắng. - Tác dụng giảm nhiệt, han chế tiếng ồn. | ||
| 106 | Dây cu roa bản 8560 -Mitsubusi | 2 | Sợi | - Làm từ cao su tổng hợp - Dây curoa thang SPZ có tác dụng truyền động hệ thống máy móc. | ||
| 107 | Phốt ben nâng hạ gàu - USA | 6 | Cái | - Phốt 48 x 58 x6 có đường kinh trong 48 mm, đường kính ngoài 58 mm, dày 6mm - Không cho dầu nhớt chảy ra ngoài. | ||
| 108 | Dây cu roa B63 -Mitsubusi | 4 | Sợi | - Làm từ cao su tổng hợp - Dây curoa thang SPZ có tác dụng truyền động hệ thống máy móc. | ||
| 109 | Roăng cao su chịu dầu 5 ly - Japan | 0,5 | M² | - Được sản xuất từ vật liệu đồng đắng - Là loại vật liệu đặc biệt nên chịu dầu rất tốt | ||
| 110 | Roăng cao su chịu dầu 2 ly- Japan | 6,5 | M² | - Được sản xuất từ vật liệu đồng đắng - Là loại vật liệu đặc biệt nên chịu dầu rất tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi