Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583538-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220540242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:02:00 đến ngày 2022-06-07 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), diện tích sàn ≥ 460m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
13-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-Coppha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trụ Sở làm việc Hạt Kiểm lâm Khánh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa , địa chỉ: Số 138 đường 2 tháng 4,thàng phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát kiểm định xây dựng SOILTESTS + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A5; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thu Hà + Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Khánh Hoà. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Tư vấn quản lý dự án: + Tư vấn giám sát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Môi trường Bền Vững - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa , địa chỉ: Số 138 đường 2 tháng 4,thàng phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu..
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax 0258.3812943;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế1,524100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,196m3
3Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế125,41m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ sàn bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế2,216m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ dầm bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế1,241m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ trụ bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế0,336m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế36,52m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch .TCVN và hồ sơ thiết kế28,774m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bậc cấp.TCVN và hồ sơ thiết kế9,011m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN và hồ sơ thiết kế126,16m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 .TCVN và hồ sơ thiết kế11,613m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế3,764m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ móng bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,417m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻTCVN và hồ sơ thiết kế22,568m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng .TCVN và hồ sơ thiết kế3,353m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế85,816m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế85,816m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế85,816m3
19Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế0,92100m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,601m3
21Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế54,25m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ sàn bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế1,058m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ dầm bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế0,545m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế25,38m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch .TCVN và hồ sơ thiết kế27,026m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bậc cấp.TCVN và hồ sơ thiết kế1,864m3
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN và hồ sơ thiết kế73,592m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 .TCVN và hồ sơ thiết kế7,057m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép .TCVN và hồ sơ thiết kế2,372m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻTCVN và hồ sơ thiết kế9,488m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng .TCVN và hồ sơ thiết kế1,779m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế57,217m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế57,217m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế57,217m3
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,549100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế77,461m3
4Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế25,499m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,119100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế17,493m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế1,749100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,516m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,351100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,793100m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )TCVN và hồ sơ thiết kế5,058100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,516100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,516100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế42,397m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế8,077m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,301100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế29,574m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,734100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế14,042m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,404100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế5,82m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,896100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,475tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,31tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,598tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,394tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,724tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,365tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,458tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,268tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,37tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế72,74m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế340,28m2
35Trát trần, vữa XM mác 100 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế140,4m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế89,6m2
37Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế103,91m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế139m2
39Ngâm nước ximăng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế91,79m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế76,7m
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế740,34m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế740,34m2
43Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,867m3
44Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế154,598m3
45Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế9,491m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế124,793m2
47Xây gạch block đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,083m3
48Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế54,667m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế366,811m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế2,4m
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTCVN và hồ sơ thiết kế2,165m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế97,12m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế922,776m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.333,44m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế491,604m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế841,836m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế370,48m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế26,38m2
59Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,486100m2
60Ngói úp nócTCVN và hồ sơ thiết kế132viên
61Máng xối trên máiTCVN và hồ sơ thiết kế7,044m2
62Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế7,087tấn
63Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế7,087tấn
64Trần thạch cao khung chìmTCVN và hồ sơ thiết kế338m2
65Trần thạch cao chống ẩmTCVN và hồ sơ thiết kế26,7m2
66Tường cách âm ( khung xương sắt hộp chèn tấm xốp cách âm )TCVN và hồ sơ thiết kế77,49m2
67Cửa đi gỗ kính cường lực 8ly ( cả khung ngoại )TCVN và hồ sơ thiết kế50,46m2
68cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ 5lyTCVN và hồ sơ thiết kế11,74m2
69Cửa sổ gỗ kính cường lực 8ly ( cả khung ngoại )TCVN và hồ sơ thiết kế53,04m2
70Vách kính khung gỗ kính cường lực 8lyTCVN và hồ sơ thiết kế12,36m2
71Lắp dựng khuôn cửa đơnTCVN và hồ sơ thiết kế235,5m
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế11,74m2
73Khung bảo vệ cửa sổ inoxTCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
75kẻ roan tườngTCVN và hồ sơ thiết kế97,995m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế76,7m
77Ống thông dầm đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m
78Ống thoát nước tràn đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m
79Ống thoát nước mưa đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,533100m
80Cầu chắn rác inox đk 120TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,633100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,346m3
83Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,908m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,056m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,081100m2
86Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,736m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,071100m3
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,05m2
89Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,632m3
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,778m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,158100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế39cấu kiện
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,267tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,092tấn
95Đá 1x2 hầm rútTCVN và hồ sơ thiết kế1hầm
96Đèn Tube bóng led 1.2m,2x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
97Đèn led áp trần 18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
98Đèn led âm trần 9W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
99Quạt trần 80W-220V kèm dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
100Đèn thoát hiểmTCVN và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
101Đèn EmergencyTCVN và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1máy
103Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế47cái
104Ổ cắm đôi 3 chấu đi ngầm 15A-220V + cầu chìTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
105Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
106Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế25hộp
107Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế75hộp
108Cáp điện nhôm võ XLPE, 2x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế100m
109Lắp đặt dây đơn CV16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế170m
110Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế200m
111Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế650m
112Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.250m
113Ống PVC luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế550m
114Ống PVC luồn dây D25TCVN và hồ sơ thiết kế50m
115Rắc, móc giữ cáp ABC chuyên dụngTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
116Tủ điện tổng 500x600x170x20TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
117MCB 2P- 63A -250VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
118RCBO 1P+N -15A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
119RCBO 1P+N -25A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng )TCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
121Dây tiếp đát thép dẹt 40x4 (mạ kẽm nhúng nóng )TCVN và hồ sơ thiết kế21m
122Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
123Ống uPVC DN34 -PN16TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
124Ống uPVC DN27 -PN16TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
125Ống uPVC DN21 -PN16TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
126Tê nhựa 90 PVC DN 34x27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
127Tê nhựa 90 PVC DN 34x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
128Tê nhựa 90 PVC DN 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
129Tê nhựa 90 PVC DN 21x21TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
130Co nhựa 90 PVC DN 34TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
131Co nhựa 90 PVC DN 27TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
132Co nhựa 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
133Co 90 PVC răng trong DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
134Co 90 PVC răng ngoài DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
135Côn thu nhựa uPVC D34x27TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
136Côn thu nhựa uPVC D34x21TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
137Côn thu nhựa uPVC D27x21TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
138Van khóa đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
139Van khóa đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
140Van khóa đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
141Van 1 chiều đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
142Đồng hồ đo lưu lượng D34TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
143Ống nhựa uPVC DN114-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
144Ống nhựa uPVC DN90-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
145Ống nhựa uPVC DN60-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m
146Ống nhựa uPVC DN34-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
147Tê nhựa 90 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
148Tê nhựa 90 uPVC DN 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
149Tê nhựa 45 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
150Tê nhựa 45 uPVC DN 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
151Tê nhựa 45 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
152Tê nhựa 90 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
153Co nhựa 45 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
154Co nhựa 45 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
155Co nhựa 90 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
156Côn nhựa PVC DN 90x60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
157Côn nhựa PVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
158Côn nhựa PVC DN 60x34TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
159Bộ phểu thu inox DN60TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
160Lavabo + gương kệ 7 món, phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
161Xí bệt ( cả két nước + phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
162Vòi xịt inox + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
163Tắm sen di động + vòi nước + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
164Tiểu nam + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
C NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,066100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,96m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,882m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,013100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất thừa tận dụng đắp tôn nền vào khối nhà làm việc)TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế2,462m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,723m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTCVN và hồ sơ thiết kế0,083tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,083tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,052tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,052tấn
15Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,086tấn
16Lắp dựng giằng thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,086tấn
17Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
18Lắp dựng xà gồ, giằng thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
19Bu lông M16TCVN và hồ sơ thiết kế10,68kg
20Bu lông M12TCVN và hồ sơ thiết kế5,34kg
21Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,388100m2
22Lăn bu sốc tạo nhám nềnTCVN và hồ sơ thiết kế36,88m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế25,519m2
D SAN LẤP MẶT BẰNG + NỀN SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế3,9100m3
2Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế2,829100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,567100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,056100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,822m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế82,773m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế58,45m3
8Kẻ roon bê tông ô vuông 2000x2000TCVN và hồ sơ thiết kế835m2
9Xây gạch đất block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,309m3
10Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,104m3
11Trát granitô tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25,92m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế48m
E KÈ CHẮN ĐẤT + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT+TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,707100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế14,675m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế118,124m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,917m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế7,326m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,539100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,154m3
9Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,471m3
10Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,795m3
11Xây gạch block đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,314m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,672m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,134100m2
14Xây gạch block đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,3m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,154m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,98m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,115100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,45tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,243tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,171tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,211tấn
24Láng nền sàn, bâc cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế25,36m2
25Trát giằng , vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế29,85m2
26Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế55,21m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế87,36m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế87,36m2
29Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế150,805m2
30Ống nhựa PVC D140TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
31Cút nhựa PVC D140TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
32Ống nhựa PVC D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4TCVN và hồ sơ thiết kế0,144100m3
34Lưới B40 cao 1,5mTCVN và hồ sơ thiết kế76,9m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,983100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế4,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế10,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế0,944m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,118100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế10,08m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,008100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,387m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,284100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,118m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,006100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,118100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,936tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,365tấn
15Tấm PVC Warterbar V200TCVN và hồ sơ thiết kế24,4m
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( trộn phụ gia chống thấm )TCVN và hồ sơ thiết kế31,2m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9 có phụ gia chống thấm )TCVN và hồ sơ thiết kế48,32m2
G CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm ( Rb=32, bảo vệ cấp 1, Hp=5m)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét ống thép STK D60 H=5m ( cả giá trụ đỡ )TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
3Cáp thép xoắn tráng kẽm D4TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
4Kẹp dây cáp vào trụ đỡ ( đai inox hoặc thép tráng kẽm )TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
5Cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế47m
6Kẹp giữ cáp thoát sétTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
7Óng nhựa PvC D21TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
8Kẹp kiểm tra và hộp chứa ( hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng )TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
9Cọc tiếp đất ( thép bọc đồng fi16, L=2.4m)TCVN và hồ sơ thiết kế9cọc
10Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp đấtTCVN và hồ sơ thiết kế11bộ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,86m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế4,86m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,192m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,014100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), diện tích sàn ≥ 460m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³ Hoạt động tốt2
2 Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt3
9 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
12 Giàn giáo (đơn vị bộ) Hoạt động tốt150
13 Cây chống (đơn vị: cây) Hoạt động tốt500
14 Coppha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->