Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:02:00 đến ngày 2022-06-07 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,138,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), diện tích sàn ≥ 460m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 13-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Kiểm Lâm Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trụ Sở làm việc Hạt Kiểm lâm Khánh Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi cục kiểm lâm tỉnh Khánh Hoà. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 138, đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258 3830 044 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax 0258.3812943; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,524 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,196 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ sàn bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ dầm bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,241 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ trụ bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,774 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bậc cấp. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,011 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,613 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ móng bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,568 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,353 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,816 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,816 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,816 | m3 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,601 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,25 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ sàn bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , Phá dỡ dầm bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,545 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,38 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,026 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bậc cấp. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,864 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,592 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,057 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,372 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,488 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,779 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,217 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,217 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,217 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,461 | m3 |
| 4 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,119 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,493 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,749 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,793 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,397 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,077 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,301 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,734 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,042 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,598 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,394 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,724 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,74 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 340,28 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,91 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 139 | m2 |
| 39 | Ngâm nước ximăng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,79 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,7 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,34 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,34 | m2 |
| 43 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,867 | m3 |
| 44 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,598 | m3 |
| 45 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,491 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,793 | m2 |
| 47 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,083 | m3 |
| 48 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,667 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 366,811 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,165 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,12 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 922,776 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.333,44 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 491,604 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 841,836 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,48 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,38 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,486 | 100m2 |
| 60 | Ngói úp nóc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132 | viên |
| 61 | Máng xối trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,044 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,087 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,087 | tấn |
| 64 | Trần thạch cao khung chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 338 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao chống ẩm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,7 | m2 |
| 66 | Tường cách âm ( khung xương sắt hộp chèn tấm xốp cách âm ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,49 | m2 |
| 67 | Cửa đi gỗ kính cường lực 8ly ( cả khung ngoại ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,46 | m2 |
| 68 | cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,74 | m2 |
| 69 | Cửa sổ gỗ kính cường lực 8ly ( cả khung ngoại ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,04 | m2 |
| 70 | Vách kính khung gỗ kính cường lực 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235,5 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,74 | m2 |
| 73 | Khung bảo vệ cửa sổ inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 75 | kẻ roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,995 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,7 | m |
| 77 | Ống thông dầm đk 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 78 | Ống thoát nước tràn đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước mưa đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác inox đk 120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,908 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,05 | m2 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 95 | Đá 1x2 hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| 96 | Đèn Tube bóng led 1.2m,2x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 97 | Đèn led áp trần 18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 98 | Đèn led âm trần 9W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 99 | Quạt trần 80W-220V kèm dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 100 | Đèn thoát hiểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 101 | Đèn Emergency | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 103 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 104 | Ổ cắm đôi 3 chấu đi ngầm 15A-220V + cầu chì | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 105 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 106 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 107 | Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 108 | Cáp điện nhôm võ XLPE, 2x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 113 | Ống PVC luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 114 | Ống PVC luồn dây D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 115 | Rắc, móc giữ cáp ABC chuyên dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Tủ điện tổng 500x600x170x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 117 | MCB 2P- 63A -250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | RCBO 1P+N -15A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | RCBO 1P+N -25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 121 | Dây tiếp đát thép dẹt 40x4 (mạ kẽm nhúng nóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 122 | Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 123 | Ống uPVC DN34 -PN16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 124 | Ống uPVC DN27 -PN16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 125 | Ống uPVC DN21 -PN16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 126 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Tê nhựa 90 PVC DN 21x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 132 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Co 90 PVC răng trong DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 134 | Co 90 PVC răng ngoài DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa uPVC D34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa uPVC D34x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa uPVC D27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Van khóa đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | Van khóa đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Van khóa đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Van 1 chiều đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Đồng hồ đo lưu lượng D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống nhựa uPVC DN90-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC DN34-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 147 | Tê nhựa 90 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa 90 uPVC DN 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Tê nhựa 45 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Tê nhựa 45 uPVC DN 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Tê nhựa 45 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Tê nhựa 90 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Co nhựa 45 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Co nhựa 45 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 155 | Co nhựa 90 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Côn nhựa PVC DN 90x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Côn nhựa PVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Côn nhựa PVC DN 60x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 159 | Bộ phểu thu inox DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Lavabo + gương kệ 7 món, phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 161 | Xí bệt ( cả két nước + phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 162 | Vòi xịt inox + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Tắm sen di động + vòi nước + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 164 | Tiểu nam + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| C | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,144 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất thừa tận dụng đắp tôn nền vào khối nhà làm việc) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,462 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,723 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,68 | kg |
| 20 | Bu lông M12 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,34 | kg |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 22 | Lăn bu sốc tạo nhám nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,88 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,519 | m2 |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG + NỀN SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,567 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,45 | m3 |
| 8 | Kẻ roon bê tông ô vuông 2000x2000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 835 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,309 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT+TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,675 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,917 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,154 | m3 |
| 9 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,471 | m3 |
| 10 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,795 | m3 |
| 11 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,154 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn, bâc cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,36 | m2 |
| 25 | Trát giằng , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,85 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,21 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,805 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC D140 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 34 | Lưới B40 cao 1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,9 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,387 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,365 | tấn |
| 15 | Tấm PVC Warterbar V200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( trộn phụ gia chống thấm ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9 có phụ gia chống thấm ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,32 | m2 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm ( Rb=32, bảo vệ cấp 1, Hp=5m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét ống thép STK D60 H=5m ( cả giá trụ đỡ ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm D4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ ( đai inox hoặc thép tráng kẽm ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 6 | Kẹp giữ cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Óng nhựa PvC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Kẹp kiểm tra và hộp chứa ( hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp đất ( thép bọc đồng fi16, L=2.4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 10 | Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), diện tích sàn ≥ 460m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 13 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 14 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi