Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (hạng mục di dời, thay thế hệ thống cấp nước sinh hoạt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (hạng mục di dời, thay thế hệ thống cấp nước sinh hoạt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phi bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án (Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:58:00 đến ngày 2022-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể làm mới hoặc di dời, thay thế hệ thống cấp nước sinh hoạt). (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Môi trường nước – cấp thoát nước)- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh được scan từ bản chính hoặc có chứng thực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp -thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình cấp nước hoặc công trình hạ tầng tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). Đã thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình hạ tầng tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan định hướng khoang ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấnThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng (hạng mục di dời, thay thế hệ thống cấp nước sinh hoạt) Chỉnh trang đô thị, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện đường Trần Phú (đoạn Trường Chinh - Nguyễn Huệ), thành phố Kon Tum 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phi bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án (Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum; địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Người giám sát: Ông Mai Văn Trí Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ống nước | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11.8mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,357 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,56 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160-D32mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Tê đều HDPE D160-D160 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm HDPE D160-D100mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm HDPE D160-D90mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 15 | Bù gang BU D150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bù gang BU D100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bù gang BU D80 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút cong 135 độ nhựa D160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa D160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút cong 90 độ nhựa D32mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Nút bịt ống HDPE D32mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Cùm thép D160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.079 | cái |
| 26 | Tháo dỡ gạch Block | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 57,54 | m2 |
| B | Hố van tổng (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thủ công đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn tường bằng thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích HDPE D160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Bù gang BU D150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng D160mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | Hố van điều chỉnh (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn tường băng thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 13 | Bù gang BU D100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tê giảm HDPE D160-D100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | Khoan qua đường | |||
| 1 | Đào đất móng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 59,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Khoan qua đường | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 135,9 | m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,359 | 100m |
| E | Đấu nối các hộ dân | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-27mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 4 | Đầu nối HDPE ren ngoài D27-D27 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 302 | cái |
| 5 | Đầu nối HDPE ren trong D27-D27 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 6 | Cút 90 độ HDPE D25 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 302 | cái |
| 7 | Ống HDPE D25 Dày 1.9mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN25 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể làm mới hoặc di dời, thay thế hệ thống cấp nước sinh hoạt). (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Môi trường nước – cấp thoát nước)- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh được scan từ bản chính hoặc có chứng thực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp -thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình cấp nước hoặc công trình hạ tầng tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu). Đã thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình hạ tầng tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 1,5kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250lThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | 2,2kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan định hướng khoang ngang | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23kwThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=5 tấnThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn hoặc các hồ sơ hợp pháp khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị + hóa đơn (hoặc hồ sơ hợp pháp khác) chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi