Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa tuyến đường từ cầu Tây Yên - Quốc lộ 12C vào Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 (đường Trường Chinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561914-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình sửa chữa tuyến đường từ cầu Tây Yên - Quốc lộ 12C vào Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 (đường Trường Chinh)
Số hiệu KHLCNT 20220506763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021-2022 của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:51:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,256,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Giao thông- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Giao thông;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh : ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh bánh lốp tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cẩu bánh hơi ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công công trình sửa chữa tuyến đường từ cầu Tây Yên - Quốc lộ 12C vào Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 (đường Trường Chinh)
Sửa chữa tuyến đường từ cầu Tây Yên - Quốc lộ 12C vào Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 (đường Trường Chinh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2021-2022 của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Hùng Vương Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Giao thông hạng III;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường hư hỏng nhẹ (chiều sâu xử lý trung bình 10cm)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,336100m2
2Đá dăm 2x4 chèn đá dăm dày 6,5 cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,336100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,336100m2
4Đào nền đường cũ bằng máy đào, dày 10cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,534100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,534100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,534100m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,534100m3/1km
B Sửa chữa mặt đường hư hỏng vừa (chiều sâu xử lý tb 15cm)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật35,699100m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,933100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,933100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,933100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật35,699100m2
6Thi công đá dăm 2x4 chèn đá dăm chiều dày lèn ép 8 cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật35,699100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật35,699100m2
8Đào nền đường cũ bằng máy đào, dày 15cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,355100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,355100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,355100m3/1km
11Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,355100m3/1km
C Sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng (chiều sâu xử lý trung bình 0.52m)
1Đào nền đường cũ bằng máy đào, dày 110cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,741100m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,741100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,741100m3/1km
4Vận chuyển đá hỗn hợp tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,741100m3/1km
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật7,194100m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,196100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,196100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,196100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật7,194100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,798100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,438100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật20,054100m
D Sửa chữa rãnh biên hình thang gia cố
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật69,23m3
2Xây đá hộc, xây rãnh hình thang, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật194,8m3
3Trát vữa XM mác 100 dày 2cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật126m2
E Rãnh chữ nhật
1Đào lề đất cấp 3Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,509100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,509100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,509100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,509100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật34,63m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật17,31m3
F Thân rãnh hình chữ nhật đúc sẵn
1Đào rãnh dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật4,572100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,783100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật2,557100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật2,557100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật2,557100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật34,83m3
7Bê tông rãnh đúc sẵn M200Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật94,51m3
8Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật9,729100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,424tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.đường kính > 10mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,107tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật317cấu kiện
12Trát vữa XM mác 100 dày 2cmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật95,14m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật17,37m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật2,317100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,719tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật30,64m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật4,384100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,968tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,695tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật317cấu kiện
22Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật7,04100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật7,04100m cọc
24Thuê cọc thép, thép hình thi công vách chống sạt lỡTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1Trọn gói
G Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật30m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật300m2
H Đảm bảo giao thông sửa chữa đường và xử lý mái taluy
1Chi phí đảm bảo giao thông: Người điều khiển, biển báo, cờ điều khiển, đèn tín hiệu…Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1Trọn gói
I Xử lý sạt lỡ mái taluy
1Phá dỡ tấm ốp BTCT hư hỏng bằng thủ côngTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật15,54m3
2Phá dỡ thanh giằng BTCT hư hỏng bằng thu côngTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
3Phá dỡ bậc nước BTXM hư hỏng bằng thủ congTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10,48m3
4Đào khuôn đất cấp 3 thi công ốp mái bằng thủ côngTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật62,15m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật310,76m3
6Đào giật cấp đất 3 lòng hố sạt bằng thủ côngTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật84,8m3
7Đắp đá hộc chèn hố sạtTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật247,061m3
8Bê tông khung giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật12,62m3
9Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật8,47100kg
10Ván khuôn giằng đổ tại chỗTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật126,25m2
11Bê tông bậc nước, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10,48m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,67m3
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc nướcTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật49,96m2
14Xây mái dốc thẳng, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật133,72m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật2,64100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,17m3
17Vải địa kỹ thuật không dệt bọc ống thoát nướcTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,11100m2
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật183,07m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật183,07m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật183,07m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật183,07m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật183,07m3
J Phát quang, dọn dẹp
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật34,26100m2
2Dọn dẹp đá lăn, đất trên đỉnh mái taluy bằng thủ công đất sụt bằng thủ côngTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,971m3
3Nạo vét đất rãnh đĩnhTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật45,181m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
K Hàng rào lưới thép
1Gia công kết cấu thép lan can phòng hộTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,494tấn
2Lắp dựng lan can (Luân chuyển 9 lần)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật4,447tấn
3Gia công hàng rào lưới thép B40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật20m2
4Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (Luân chuyển 9 lần)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật180m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Giao thông- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Giao thông;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy 1 Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3 Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh : ≥16 T Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí, động cơ diezel Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Lu bánh bánh lốp tự hành ≥16 tấn Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt2
14 Máy cẩu bánh hơi ≥25 tấn Hoạt động tốt1
15 Máy đóng cọc Hoạt động tốt1
16 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->