Gói thầu: Xây dựng công trình nhà lớp học chức năng trường mầm non Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình nhà lớp học chức năng trường mầm non Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:41:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình nhà lớp học chức năng trường mầm non Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa Nhà lớp học chức năng Trường mầm non Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng IV còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.565.250, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.565.250, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0983.565.250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm bằng thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D16 ( tisco), M250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.002,625 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,006 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0841 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6211 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,2502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9653 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,4463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8236 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,2941 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0537 | 100m3 |
| 15 | Đất cấp 3 san nền, đến chân công trình, bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,4954 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,7909 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,1896 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1862 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8945 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2781 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2987 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,0407 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3251 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5968 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6859 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5992 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2491 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,6371 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4516 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5342 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6237 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6943 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4786 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 263,12 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4786 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,6681 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,5378 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9351 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0584 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,8724 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,4626 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 188,6324 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 534,951 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,9144 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 443,6368 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 476,5048 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.214,9648 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,56 | m |
| 58 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 428,5849 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 150x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,979 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,5604 | m2 |
| 61 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 113,3568 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8955 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 69 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1,0mm, bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,366 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,944 | m2 |
| 73 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,1708 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,4682 | m3 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,9497 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,37 | m |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1835 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5576 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0965 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6051 | m3 |
| 85 | Gia công lan can inox ống 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,866 | m2 |
| 87 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,4 | 10m |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7866 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2932 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5758 | m3 |
| 91 | Ốp tường, Gạch thẻ màu đỏ 60x240x9mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,6296 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,396 | m2 |
| 93 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7869 | m3 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,972 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đèn Led tube CSLH 2x20W/1,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn Compac ốp trần 22W | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x25mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | m |
| 108 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cọc |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 111 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 112 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 113 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 114 | Cáp đồng trần M50 444kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.490 đ/kg, 1kg = 2,2m, 1m cáp đồng giá 412.490/2,2=187.495 d/m ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Kéo rải Dây đồng trần M50 ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, nhân công và máy ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 118 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-e | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-e | Theo yêu cầu E-HSMT | 294 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 553 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 589 | m |
| 124 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,6378 | m3 |
| 126 | Gạch BTKN 6.0x10.5*22cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.215 | cm |
| 127 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,5 | m |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 129 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,5 | cái |
| 130 | Modem wifi, tham khảo Bộ phát Wifi chuẩn AC750 TP-Link Archer C20 ver 4.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Swith 8 port , tham khảo DLink switch 8 port DES-1008C | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 134 | Dây mạng CAT6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 135 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bình |
| 136 | Bình bọt MFZL4-ABC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bình |
| 137 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Đai neo ống inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5856 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi