Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566914-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210869858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:38:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,712,353,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1077E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có số tầng ≥ 4, có kết cấu móng bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép và sàn gạch bọng; Hệ thống điện; Hệ thống điện nhẹ; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét; Sân đường nội bộ; Trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 47.388.000.000 VND.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).6) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.* Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện – điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông (dầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt gạch hoặc đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ: 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
19-Ván khuôn (coppha) – m2
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
20-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Xây dựng mới bổ sung Trường Trung học cơ sở Bình Chuẩn
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Quy hoạch phát triển đô thị Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 3, Tháp B Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định; Địa chỉ: Số 184 D1, khu dân cư Phú Hòa 1, Khu 7, Phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 7, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,225100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,44m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,548m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,626m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,189100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,294m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,877m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,638100m3
10Cung cấp đất tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế363,8m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,197m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,61100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,543100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,186100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,381100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,543tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,466tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,853tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,721tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,882tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,657tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,659tấn
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,784m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,496m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,294m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,184m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,884m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế147,746m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,792m3
31Lắp đặt sàn gạch bộng theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế863,43m2
32Cung cấp gạch bộng nung 400x250x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.634,3viên
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,566m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,577100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,069100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,718100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,804100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,322tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,612tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,485tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,281tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,225tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,716tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,291tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,468tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,085m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,809100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cấu kiện
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,492m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,564m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,31m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,439100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,146100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,411tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,513tấn
59Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,41m
60Đục mở tường hiện hữu, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,534m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,036m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,271m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,169m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,813m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,079m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,949m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,572m3
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế358,414m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế218,83m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế381,513m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế447,101m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế656,807m2
77Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế136,46m2
78Trát giằng lan can, lam bê tông bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,6m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế236,6m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.880,4m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế858,38m2
82Trát chân hộp gen xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,648m2
83Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,764m2
84Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,528m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.056,092m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế656,807m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.399,95m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế153,656m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.209,748m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.056,757m2
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,168m2
92Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF quét 03 lớp với 0,6kg/m2/lớp ở mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,56m2
93Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.237,28m2
94Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế404,44m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế765,915m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế171,06m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,896m2
98Lát đá Granite dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,04m2
99Lát đá Granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,716m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,26m
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế202,9m
102Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,872m2
103Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF, quét 3 lớp với khối lượng 0,6kg/m2/lớp, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế127,68m2
104Gia công tay vịn Inox 304 tròn D60 dày 1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,523tấn
105Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,564m2
106Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, hình dạng theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế126,81m2
107Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế196,08m2
108Cung cấp cửa gỗ chống cháy 120 phút, khung dày 45x110mm, cánh dày 55mm, mặt cửa MDF phủ laminate, lõi cửa nhồi sợi bông thủy tinh chống cháy, hai tấm chống cháy dày 8mm ép 2 bên lõi, ngoài cùng là lớp MDF phủ Laminate, join ngăn lửa, ngăn khói chạy dọc khung bao và phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế23m2
109Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế257,6m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế603,49m2
111Cung cấp hoa sắt cửa sổ hình dạng theo thiết kế, cấu tạo gồm khung bao ngoài bằng sắt hộp 20x20x1,4mm bên trong khung sắt cách điệu bằng sắt hộp 14x14x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế453,68m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế453,68m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế453,68m2
114Cung cấp lắp đặt nẹp đồng chữ T60 dày 2mm che khe lún (bao gồm bơm SILICON vào khe lún)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
115Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,281tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,281tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế651,194m2
118Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,803100m2
119Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,098100m2
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,826100m3
121Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,603100m3
B 1. CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,47100m
4Lắp đặt Van PPR DN40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt Van PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Van PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế83cái
7Lắp đặt Nút bít PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
8Lắp đặt Tê PPR DN40 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Tê PPR DN20 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế89cái
10Lắp đặt Tê giảm PPR DN40/32 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/20 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt Co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
13Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN40/32 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
C 2. THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,76100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN80 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,86100m
3Lắp đặt Nút bít PPR DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
4Lắp đặt Tê PPR DN50 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
5Lắp đặt Y PPR DN80 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt Y PPR DN50 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
7Lắp đặt Y giảm DN80/50 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
8Lắp đặt Co 45 PPR DN80 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt Co 90 PPR DN50 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
10Lắp đặt Co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hànTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
11Phụ kiện lắp đặt như ty treo, đai, ốc vít, ….Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
D 3. THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt Cầu chắn rác D9012cái
2Lắp đặt uPVC DN125 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
3Lắp đặt uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3100m
4Lắp đặt uPVC DN25 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m
5Lắp đặt Y uPVC DN125 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Y giảm uPVC DN125/80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt Nối giảm uPVC DN125/80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt Nối giảm uPVC DN50/25 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
10Lắp đặt Co 45 uPVC DN125 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt Co 45 uPVC DN80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Phụ kiện lắp đặt như đai cố định, vít, …..Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
E 4. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ (500x700x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt núc chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt Đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt cầu chì 5A + đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6MCCB-3P-150A,30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7MCCB-3P-100A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8MCCB-3P-75A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9MCCB-3P-60A,22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10MCB-2P-63A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11MCB-2P-25A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12MCB-1P-16A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
14MCCB 3P 75A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15MCB-3P-63A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16MCB-2P-25A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19MCCB 3P 100A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20MCB-3P-63A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21MCB-2P-63A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22MCB-1P-25A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
25MCCB 3P 60A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26MCB-2P-50A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27MCB-2P-25A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Tủ âm tường 6 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế5tủ
30MCB 2P 25A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
31RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
32MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Tủ âm tường 11 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
34MCB 2P 63A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36MCB-2P-40A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37MCB-1P-20A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
38MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Tủ âm tường 13 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
40MCB 3P 63A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42MCB-3P-50A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43MCB-1P-20A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
44MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Tủ âm tường 6 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
46MCB 2P 25A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Tủ âm tường 8 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
50MCB 2P 50A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52MCB-2P-40A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế102bộ
55Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
56Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
57Lắp đặt Quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
58Lắp đặt Quạt gắn tường 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
59Lắp đặt Quạt hút gắn tường 25WTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
60Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
62Lắp đặt Công tắc ba 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt Dimer đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt Dimer đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt Dimer baTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
66Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
67Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
68Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế15máy
69Lắp đặt Ống đồng máy lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m
70Lắp đặt Cáp điện 1C 1.5mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.970m
71Lắp đặt Cáp điện 1C 2.5mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.973m
72Lắp đặt Cáp điện 1C 6mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế538m
73Lắp đặt Cáp điện 1C 10mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.333m
74Lắp đặt Cáp điện 1C 16mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
75Lắp đặt Cáp điện 1C 25mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.334m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.658m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế128m
79Lắp đặt Máng điện bằng thép (200x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
80Lắp đặt Co 90 máng điện bằng thép (200x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
81Phụ kiện lắp đặt như ty treo, đai giữ máng, ốc vít,….Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
F KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,99100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,096m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế345,023m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,251m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,514m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,82m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,815100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,175100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,943m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,042m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,138m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,441m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,555100m3
15Cung cấp đất tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế455,5m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,9m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,091100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,804100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,864100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,736100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,234tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,901tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,438tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,449tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,961tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,033tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,629tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,203tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,781tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,333m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,598m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế193,601m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế330,65m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,252m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,436m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,19m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,681100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,251100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,651100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,838100m2
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,868100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,669100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,884tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,084tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,873tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,496tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,486tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,347tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,801tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,132tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,319m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,359m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,352m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,498m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,343m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,918100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,37100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,286tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,879tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,973tấn
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,858m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,144m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,402m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,489m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,371m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,684m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,34m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,77m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,31m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,302m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,484m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế193,803m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế602,801m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,339m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,376m3
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.017,08m2
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.519,304m2
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,065m2
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế540,051m2
82Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.141,767m2
83Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế885,84m2
84Trát giằng lan can, lam bê tông bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế237m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế761,22m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.214,36m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.692,26m2
88Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,103m2
89Trát chân tường xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,956m2
90Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế248,12m2
91Kẻ rảnh chống nứt 10x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế950,46m
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.142,376m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.389,887m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.259,628m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế538,449m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.680,825m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế10.649,515m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế483,38m2
99Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF quét 03 lớp với 0,6kg/m2/lớp ở mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế669,785m2
100Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,489m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.950,08m2
102Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.950,08m2
103Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế832,136m2
104Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,135m2
105Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế186,405m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.226,76m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,78m2
108Thi công trần bằng CEMBOARD chống ẩm dày 4mm KT 600x600 khung nổiTheo chương V và hồ sơ thiết kế244,34m2
109Lát đá Granite dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,32m2
110Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,706m2
111Lát đá Granite dày 20 bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,899m2
112Lát đá Granite dày 20 bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,52m2
113Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,74m3
114Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m2
115Lát nền bằng gạch Terrazo 40x40x3, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế87,4m2
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,4m
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế643,5m
118Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 gồm tổ hộp ống Inox D60 dày 1,6mm, D32 dày 1,4mm và D20 dày 1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,84m
119Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,126m2
120Gia công tay vịn Inox 304 tròn D60 dày 1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,904tấn
121Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,628m2
122Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, hình dạng theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế220,62m2
123Cung cấp cửa gỗ chống cháy 2H, khung dày 45x110mm, cánh dày 55mm, mặt phủ Laminate, lõi nhồi ông thủy tinh chống cháy, 2 tấm chống cháy dày 8mm ép 2 bên lõi, ngoài cùng là lớp MDF phủ Laminate, joint ngăn lửa, khói chạy dọc khung bao, phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế28m2
124Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế189,84m2
125Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,16m2
126Cung cấp cửa mở khung sắt hộp 50x50x1,2, Pano sắt dày 4 zem sơn dầu 3 lớp, có chốt, khóa kèm theo (cửa lên phòng kỹ thuật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
127Cung cấp lắp đặt cầu thang lên mái bằng thép Inox SUS 304 tổ hợp ống D60 dày 1,5mm và ống D32 dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế470,62m2
129Cung cấp hoa sắt cửa sổ hình dạng theo thiết kế, cấu tạo gồm khung bao ngoài bằng sắt hộp 20x20x1,4mm bên trong khung sắt cách điệu bằng sắt hộp 14x14x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,12m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,12m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế209,12m2
132Cung cấp lắp đặt nẹp đồng chữ T60 dày 2mm che khe lún (bao gồm bơm SILICON vào khe lún)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6m
133Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,066tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,066tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế331,664m2
136Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 5 Zem có chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,481100m2
137Cung cấp lắp đặt tấm inox bọc mái khe lúng dày 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m2
138Cung cấp lắp đặt Máng lấy nước bọc tole Inox SUS 304 dày 1mm, khung bao hộp Inox SUS 304 kích thước 20x20x1,3 có chân chống khoảng cách a= 650Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,8md
139Cung cấp lắp đặt khung xương bàn đặt Lavabo bằng hộp Inox SUS 304 kích thước 20x20x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
140Cung cấp lắp đặt hệ tấm ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm làm vách ngăn nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế302,72m2
141Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,47100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,053100m2
143Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,829100m3
144Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,632100m3
G 1. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
3Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu bằng InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
5Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D34 InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
6Lắp đặt vòi LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
7Lắp đặt dây mềm cấp nước cho chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
8Lắp đặt Van góc chậu rửa bằng InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
9Lắp đặt Vòi rửa sàn DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế104bộ
10Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
11Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72100m
15Lắp đặt Van PPR DN40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Van PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt Van PPR DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Van PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt Tê PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt Tê PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế116cái
21Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/25Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt Tê giảm PPR DN25/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt Co 90 PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt Co 90 PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
26Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN32/25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN25/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
29Lắp đặt phễu thu sàn 200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
30Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 bằng PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,24100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
35Lắp đặt Thông tắc uPVC DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt Thông tắc uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt Y uPVC DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt Y uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
39Lắp đặt Y uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40Lắp đặt Y giảm uPVC DN125/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
41Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80Theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
42Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
43Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế105cái
44Lắp đặt Co 45 uPVC DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt Co 45 uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
46Lắp đặt Co 45 uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
47Lắp đặt Co 45 uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
48Lắp đặt nối giảm uPVC DN125/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Phụ hiện lắp đặt như ốc vít, ty treo, đai cố định ống …..Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
51Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,04100m
53Lắp đặt Y uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
54Lắp đặt Co 45 uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
55Phụ kiện lắp đặt như đinh vít, đai cố định ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
H 2. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ (600x800x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt núc Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt Đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt Cầu chì 5A+đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt MCCB-3P-200A,30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCCB-3P-75A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt MCCB-3P-30A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB-2P-30A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Tủ (600x1200x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
11Lắp đặt Đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
12Lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
13Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
14Lắp đặt MCCB-3P-75A, 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt MCB-2P-25A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
16Tủ (650x1200x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện ,nhân công và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
17Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
18Lắp đặt MCB-2P-25A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
19Lắp đặt MCB-1P-16A,6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Tủ (400x500x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện ,nhân công và phụ kiện lắp rápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
21Lắp đặt MCCB 3P 30A 22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB-3P-20A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Tủ âm tường 7 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
26Lắp đặt MCB 2P 30A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB-2P-25A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Tủ âm tường 7 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế56tủ
31Lắp đặt MCB 2P 25A 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
32Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
33Lắp đặt MCB-1P-16A,6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế168cái
34Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
35Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế452bộ
36Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
37Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế66bộ
38Lắp đặt quạt trần 75WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt Quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế296cái
41Lắp đặt Quạt hút gắn tường 25WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
43Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
45Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt Dimer đôi + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
48Lắp đặt Dimer đơn + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế284cái
50Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường + đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
52Lắp đắt Ống đồng máy lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
53Lắp đặt Cáp điện 1C 1.5mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế12.421m
54Lắp đặt Cáp điện 1C 2.5mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế9.695m
55Lắp đặt Cáp điện 1C 4mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế44m
56Lắp đặt Cáp điện 1C 6mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.303m
57Lắp đặt Cáp điện 1C 10mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế382m
58Lắp đặt Cáp điện 1C 25mm2 CU/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế165m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.162m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.232m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế26m
62Lắp đặt Máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế230m
63Lắp đặt Máng điện + nắp bằng thép (100x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m
64Lắp đặt Tê máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt Co máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt Co máng điện + nắp bằng thép (100x100x1.2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Phụ kiện lắp đặt như ty treo, ốc vít, ……Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
I KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,917100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,339100m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,221100m3
4Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,021100m3
5Chi phí mua đất đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế224,418m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,433m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,529m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,412m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,39m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế205,754m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,851m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,089m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,524m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,863m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,173m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,643m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,066m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế286,818m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,823m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,373m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,639m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,435m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,48tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,648tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,193tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,529tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,99tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,046tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,687tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,671tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,817tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,09tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,999tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,006tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,727tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,346tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,475tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,517tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,604tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,188tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,97tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,717tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,97tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,717tấn
54Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,631100m2
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,812100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,253100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,163100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,169100m2
59Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,619100m2
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,632100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,294100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,43100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lan can, bậu cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48100m2
65Vách kính màu cường lực 8mm, khung nhôm hộp 50x100 hệ 1000 dày 1,5 (có dán decal trang trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,46m2
66Vách khung nhôm hộp 50x100 hệ 1000 dày 1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,41m2
67Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính trong cường lực 8mm (1 khóa cửa, 2 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế124,2m2
68Cửa sổ 4 cánh mở, nhôm hệ 888 dày 1,1mm, kính trong cường lực 8mm (1 khóa cửa, 3 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,28m2
69Cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
70Cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 880 dày 1,1mm, gắn lưới thủy tinh chống côn trùngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,08m2
71Cửa đi 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, gắn lưới thủy tinh chống côn trùng (1 khóa cửa, 2 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,88m2
72Cửa đi 1 cánh mở khung Inox, pano inox 304 2 mặt, kính mờ cường lực 8mm (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,01m2
73Cửa đi 1 cánh mở khung sắt L50x50x5, lưới B40, sơn dầu hoàn thiện (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
74Cửa đi sắt kéo 2 cánh sơn tĩnh điện (1 khóa, 2 tay nắm, ray trượt + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
75Khung bông thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm sơn dầu hoàn thiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,28m2
76Lam chắn nắng khung nhôm 40x80x1,2, lam nhôm chắn nắng chữ Z132STheo chương V và hồ sơ thiết kế110,25m2
77Lam nhôm khung bao 50x100 hệ 900, lam nhôm chữ Z hệ 900Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,56m2
78Trụ bóng chuyền D114x2, L=600Theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
79Khung Inox Sus 304 20x20x1,4 đỡ 4 Lavabo (3,5x0,6)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
80Khung Inox Sus 304 20x20x1,4 đỡ 3 Lavabo (2,7x0,6)mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Cửa cuốn hợp kim nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m2
82Bulong M18x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế192bộ
83Bulong M22x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
84Tăng đơ D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
85Ốc xiết cáp D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
86Cáp thép D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế294m
87Giằng xà gồ D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế147cái
88Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,38m2
89Mô tơ cửa nhôm cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,047tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
92Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,416tấn
93Gia công nắp mương bằng Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
94Gia công lan can, tay vịn bằng Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,157tấn
95Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,047tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,416tấn
98Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,1m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế327,79m2
100Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,214m2
101Lắp dựng nắp mương bằng Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,28m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế329,68m2
104Lắp dựng vách compact HPL chịu nước dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,38m2
105Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,686m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,758m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,241m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,563m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,728m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,795m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,837m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,39m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế254,929m3
115Xây tường thẳng bằng gạch thông gió mỹ thuật 30x30cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,7m2
116Lợp mái tôn 3 lớp ( Lớp sóng vuông + lớp xốp EPS+ lớp tôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,095100m2
117Lợp mái sóng vuông 0,5 demTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,436100m2
118Lợp mái đón bằng kính cường lực 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
119Đắp gờ chỉ chân tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,9m
120Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế478,08m2
121Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế642,8m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.108,313m2
123Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế160,73m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế787,23m2
125Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế333,593m2
126Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.242,65m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.267,2m2
128Đắp gờ chỉ chắn nước, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế243,525m
129Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế945,33m2
130Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,9m2
131Công tác ốp đá granit vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,1m2
132Láng nền sê nô, mái bê tông, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế625,51m2
133Lát nền vệ sinh gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,96m2
134Lát nền gạch thạch anh 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế859,74m2
135Lát nền gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.085,34m2
136Lát đá granit dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,639m2
137Lát đá granit dày 2cm cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,978m2
138Lát đá granit dày 2cm mặt lavabo, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,04m2
139Lát đá granit 300x600 ram dốc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,09m2
140Cắt khe chống trượt bậc thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,2510m
141Thi công trần bằng tấm CEMBOARD 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,7m2
142Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế642,8m2
143Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.108,313m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.368,742m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế333,593m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế976,393m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.477,055m2
148Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn dầu 1 nước lót 2 nước màuTheo chương V và hồ sơ thiết kế412,257m2
149Quét dung dịch chống thấm Sika ProofTheo chương V và hồ sơ thiết kế719,055m2
150Sơn sàn nhà thi đấu bằng sơn Epoxy chống trượtTheo chương V và hồ sơ thiết kế750,88m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế328,428100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,178100m2
153Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,76100m3
154Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,077100m3
J 1. HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt chuyển mạch Volt (7 vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Volt 0-500 VAC. Class 1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt cầu chì 5A + đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCCB-3P-30A-22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt tủ điện (300x400x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
13Lắp đặt ELCB- 3P-100A-10kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
15Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
18Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
25Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
29Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt tủ điện (400x500x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
33Lắp đặt MCCB-3P-30A-22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB-3P-20A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế75bộ
38Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
39Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 0,6m, bóng T8-1x10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt chống nổ 0,6m, 10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
41Lắp đặt ốp trần bóng led 20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
42Lắp đặt treo trần bóng led 150WTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
43Lắp đặt quạt hút gắn tường 180WTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
44Lắp đặt quạt trần 75WTheo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
45Lắp đặt quạt hút gắn tường 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
46Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
47Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
48Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt Dimer đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
53Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.163m
55Lắp đặt cáp điện 1Cx4 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.801m
56Lắp đặt cáp điện 1Cx6 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế204m
57Lắp đặt cáp điện 1Cx10 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế220m
58Lắp đặt cáp điện 1Cx16 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế140m
59Lắp đặt cáp điện 1Cx25 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế607m
60Lắp đặt cáp điện 1Cx50 mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế194m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.636m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91m
63Lắp đặt máng điện (200x100x1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
64Lắp đặt co 90 độ máng điện (200x100x1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
65Phụ kiện lắp đặt điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
K 2. THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Lắp đặt dây mềm cấp nước cho bồn cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt van góc chữ T chia nước cho bồn cầu (Inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
6Lắp đặt vòi LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
7Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D34 InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp đặt dây mềm cấp nước cho chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
9Lắp đặt van góc chậu rửa (Inox)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
10Lắp đặt vòi rửa sàn DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
11Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
12Lắp đặt vòi nước nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp đặt vòi nước lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
15Máng rửa tay + phụ kiện (400x10200x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
16Máng rửa tay + phụ kiện (400x7000x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Máng rửa tay + phụ kiện (400x5000x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt vòi rửa tay DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế62bộ
19Phụ kiện lắp đặt nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
L 3. CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,97100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,64100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
6Lắp đặt van PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
7Lắp đặt van PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt tê PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế71cái
10Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
11Lắp đặt tê PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
12Lắp đặt cút 90 độ PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
13Lắp đặt cút 90 độ PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế113cái
14Phụ kiện lắp đặt ống cấp nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
15Lắp đặt phễu thu 200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
16Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,54100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,64100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
22Lắp đặt tê thông tắc uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê thông tắc uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Y nhựa giảm uPVC DN125/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Y nhựa giảm uPVC DN100/80Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Y nhựa giảm uPVC DN100/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
27Y nhựa giảm uPVC DN80/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
28Y nhựa uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
29Y nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
30Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
31Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
32Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
33Lắp đặt cút 45 độ nhựa PPR DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN125/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN100/80Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
38Phụ kiện lắp đặt ống nước thảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
39Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,63100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế6100m
43Y nhựa giảm uPVC DN80/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN50/25Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
45Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
46Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
47Phụ kiện lắp đặt ống nước mưaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
M HÀNH LANG NỐI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,667100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,88m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,168m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,375m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,824m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,417100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,333100m3
9Cung cấp đất tôn nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,3m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,376m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,752m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,272100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,595100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,186m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,788tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
26Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 8 ZemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,959100m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,673m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
29Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,219tấn
30Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,702tấn
31Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 khẩu độ nhỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,802tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,642tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,219tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,702tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,802tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,642tấn
37Cung cấp Bulong neo M22 L600Theo chương V và hồ sơ thiết kế112cái
38Cung cấp Bulong liên kết M18 L80Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.056cái
39Cung cấp Tăng đơ 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
40Cung cấp cáp giằng BR01 D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế651,099m2
42Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 5 zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,105100m2
43Cung cấp lắp đặt mãng xối thu nước bằng TOLE dày 4,5zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,5m
44Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600 chống trượtTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,505m2
45Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,91m2
46Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,92m2
47Cung cấp lan can hành lang bằng Inox SUS 304 theo thiết kế có tay nắm bằng ống D60x1,4 các thanh chống bằng hộp 60x60x1,2@3000 và thanh chống hộp 20x20x1,2@120Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,6m
48Lắp dựng lan can hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,52m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,672100m2
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m3
51Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,868100m3
N HÀNH LANG NỐI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,458100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,808m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,389m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,67m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,923m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,312m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,271m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,807tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,786tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,383100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,628100m2
25Gia công lan can Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,444m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,925m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,614m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,378m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,884m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,664m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,504m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,43m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,552m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,232m2
37Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,524m2
38Lát nền gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,288m2
39Lát đá granit nhám dày 2mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,14m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,664m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,884m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,486m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,39m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,15m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,274m2
46Quét dung dịch chống thấm Sika ProofTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,198m2
47Cắt khe chống trượtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,0410m
48Bản đồng chữ T bằng đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
49Silicon chít mạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,633100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,334100m2
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107100m3
53Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,857100m3
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,883m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,639100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m3
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bể
6Lắp đặt thùng đun nước nóng năng lượng MT 350 lítTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt máy bơm nước (Q=6m3/h; H=45m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
8Lắp đặt van phao cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Máng rửa tay Inox (500x2700x1,6)+ phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
10Lắp đặt vòi rửa tay DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
11Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt mối nối mềm DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt lúp bê DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt phao điện 2 mực nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt van nhựa PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
19Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt tê nhựa giảm PPR DN50/32Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê nhựa giảm PPR DN32/20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
24Lắp đặt nối ren PPR DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
25Lắp đặt cáp điện 3Cx2,5 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế229m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,29100m
27Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
P HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
2Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,985100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,457m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,423100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,831m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,147m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
12Gia công thép hình đan hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
13Lắp dựng thép đan hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
18Gạch không nung (40x80x180)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14.100viên
19Lắp đặt MCCB -3P-175A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB -3P-20A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt khởi động từ MC- 18ATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt tụ bù 10KvarTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
23Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5) 2 lớp cửa, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
24Lắp đặt MCCB -3P-200A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCCB -3P-150A-30kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tủ điện (600x400x250x1,5) 2 lớp cửa, sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
27Lắp đặt chuyển mạch Volt (7 vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt đồng hồ volt 0-500 VAC. Class 1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt cầu chì 5A+ đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt hệ thống điều khiển 2 bơm luân phiên (3 chế độ: Bật, tắt, tự động)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt MCCB -3P-50A-22kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt MCB -3P-20A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt MCB -2P-20A-6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Q 1. ỐNG VÀ THIẾT BỊ
1Lắp đặt MCCB -4P- 400A-42kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các loại máy biến dòng 400/5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-400ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt điện 1Cx95mm2 Cu/XLPE/HDPETheo chương V và hồ sơ thiết kế1.979m
5Lắp đặt điện 1Cx70mm2 Cu/XLPE/HDPETheo chương V và hồ sơ thiết kế282m
6Lắp đặt điện 1Cx50mm2 Cu/XLPE/HDPETheo chương V và hồ sơ thiết kế472m
7Lắp đặt điện 1Cx35mm2 Cu/XLPE/HDPETheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
8Lắp đặt điện 1Cx6mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế17m
9Lắp đặt điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế88m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,56100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
14Phụ kiện lắp đặt điện tổng thểTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
R 2. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,455m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,531100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m3
5Gạch không nung (40x80x180)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.150viên
6Lắp cần đèn D60x2,3mm, chiều dài cần đèn 2,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cần đèn
7Lắp chóa đèn, đèn cao áp 100WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt đèn cao áp 100WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt điện 1C-6mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế498m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,66100m
11Phụ kiện lắp đặt điện chiếu sáng tổng thểTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
S 3. HỆ THỐNG INTERNET+CAMERA
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,513100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,602m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,365100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m3
5Gạch không nung (40x80x180)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.850viên
6Lắp đặt tủ Rack 6U (H350xW600xD500) cửa trước có khóa bảo vệ, cửa hông 2 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
7Bộ chuyển đổi ConverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
8Lắp đặt chuyển đổi ConverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
9Switch POE 24 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt Switch POE 24 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Switch POE 16 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
12Lắp đặt Switch POE 16 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
13Lắp đặt ổ cắm mạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
14Thiết bị phát WIFI gắn trần POETheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
15Lắp đặt thiết bị phát WIFI gắn trần POETheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
16Thiết bị phát WIFI gắn tường POETheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
17Lắp đặt thiết bị phát WIFI gắn tường POETheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt cáp quang 2FO-SWTheo chương V và hồ sơ thiết kế532m
19Lắp đặt cáp quang HDMITheo chương V và hồ sơ thiết kế6m
20Lắp đặt cáp Cat.6Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.921m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế319m
23Lắp đặt máng điện (100x100x1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.440m
24Lắp đặt tê máng điện (100x100x1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
25Lắp đặt co máng điện (100x100x1,2)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
T 4. HỆ THỐNG LOA THÔNG BÁO
1Lắp đặt cáp 2C - 2,5mm2 Cu/PRTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.227m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế253m
U 5. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
V HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,271100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế147,219m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,724100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,547100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,178m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
8Gạch không nung (40x80x180)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19.775viên
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,63100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,07100m
12Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
14Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Lắp đặt cút 45 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt cút giảm 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, đường kính tê 114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, đường kính tê 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế444,963m2
22Phụ kiện lắp đặt PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,553100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,19m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,104100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,449100m3
27Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói có đèn chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế197bộ
28Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo ga có đèn chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo nhiệt có đèn chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
30Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo beamTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt linh kiện báo cháy - còi đèn chớp báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
32Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
33Lắp đặt chuông điện báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
34Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ac-quy 2h (2 mặt chỉ cùng một hướng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
35Lắp đặt đèn chiếu sáng kèm ac-quy 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
36Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ac-quy 2hTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
37Lắp đặt cáp chống cháy 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/FRTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.463m
38Lắp đặt cáp điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.536m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,14100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.834m
41Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
42Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đỡ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế54sứ
44Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
45Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế920m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế920m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
48Giếng khoan tiếp địa D=60mm; H=25mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6giếng
49Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
W HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,355100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,734100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,964m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,372100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,717100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,77m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,211m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,833tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,778100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,803100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
16Gia công đan hố ga và mương bằng thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,796tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,196tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,988m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,639m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,992m2
21Lắp đặt gối cống D400Theo chương V và hồ sơ thiết kế109cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,75đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,75mối nối
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,18100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
28Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
29Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC DN50Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
33Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,426100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,411100m3
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,228100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,619100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,072m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,575100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,272100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,281m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,053m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,081tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,819100m2
11Nắp hố ga bằng gang 850x850x100 (tải 40T)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300 - PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,26100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 - PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 - PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 - PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
16Lắp đặt tê uPVC DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt cút 90 độ uPVC DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp nút bịt DN100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
19Phụ kiện lắp đặt ống nước thảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
Y 1. BỂ TÁCH DẦU MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,656m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,8m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
Z 2. BỂ TỰ HOẠI 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,818100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,483100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,376m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,726tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cấu kiện
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,552m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,6m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,4m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
AA 3. HỆ THỐNG GIẾNG NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,293100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,164100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,231m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m2
6Nắp BTCT D1200, dày 80Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
AB 4. GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,228100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá 40x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
5Nắp BTCT D1200, dày 80Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15đoạn ống
AC 5. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,523100m3
AD SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ-SÂN TRƯỜNG-VỊNH ĐẬU XE-XÂY XANH
AE 1. SÂN TRƯỜNG CẢI TẠO
1Vệ sinh nền bê tông sân trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.310m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.310m2
AF 2. VỊNH ĐẬU XE
1Lu lèn lại lớp đá miTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8100m2
2Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8100m2
3Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8100m2
AG 3. ĐƯỜNG NỘI BỘ CẢI TẠO
1Thi công lớp đá mi dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,096100m3
2Lu lèn lại lớp đá miTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,482100m2
3Rải vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,482100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế304,82m3
5Cắt khe chống nứtTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,810m
AH 4. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ LÀM MỚI
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,457100m3
2Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,284100m2
3Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,284100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,843m3
5Cắt khe chống nứtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4110m
AI 5. CÂY XANH VÀ BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,987m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,919m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế238,92m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,46m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,46m2
9Đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,84m3
10Đắp đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,84m3
11Cỏ lông heoTheo chương V và hồ sơ thiết kế256,2m2
12Trồng cỏ lông heoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,44100m2
AJ 6. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,516100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,129100m3
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,884100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,843100tấn
AK NÂNG CẤP CÔNG SUẤT TBA TỪ III-160KVA THÀNH III-250KVA
AL 1. PHẦN XÂY DỰNG - TBA PHÂN PHỐI XDM
1Cáp đồng bọc CV 600V-250mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
2Đầu cốt đồng 150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210đầu
3Đầu cốt đồng 250mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610đầu
4Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,00210tấn/km
5Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
6Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005Ca
AM 2. PHẦN XÂY DỰNG - DI DỜI VÀ THU HỒI
1Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 (Tháo dỡ lắp lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
2Vận chuyển vật tư+phụ kiện về kho (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15110tấn/km
3Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) - (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
4Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loại (ĐGx2) - (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
5Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484Ca
6Cáp đồng bọc CV 600V-95mm2 (Nhân công tháo dỡ thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
7Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 (Nhân công tháo dỡ thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
AN 3. LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ TBA
1MBT III-250kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2TI 600V-400-300/5A (Vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 400A (Vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4MBT III-250kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Lắp đặt thiết bị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lăp đặt cuộn biến dòng điện áp đến 10kV (1 bộ 3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 400ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15910tấn/km
8Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
9Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,511Ca
AO 4. DI DỜI THÁO DỠ THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế trong tủ (Tháo dỡ lắp lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06MVAr
2MBT III-160kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Tháo dỡ thu hồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
AP THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Máy điều hòa không khí 2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
2Máy ổn áp 10KVA-220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Máy ổn áp 30KVA-380VTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Máy điều hòa không khí 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Máy bơm nước (Q=6m3/h, H=45m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Đầu ghi hình 64 kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Đầu ghi hình 16 kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Màn hình quan sát 43 inchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Ổ cứng lưu trữ 12TBTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Canera Dome hồng ngoại 2,0 MP PoETheo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
11Canera thân hồng ngoại IP 2,0 MP PoETheo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
12Hệ thống phát loa thông báo (8 vùng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hệ thống
13Loa nén 50WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Loa gắn tường 6WTheo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
15Phụ kiện đấu nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
16Tủ PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun + vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế30tủ
17Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bình
18Bình chữa cháy MFZ8 - 8kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bình
19Kệ để bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
20Bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1077E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có số tầng ≥ 4, có kết cấu móng bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép và sàn gạch bọng; Hệ thống điện; Hệ thống điện nhẹ; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét; Sân đường nội bộ; Trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 47.388.000.000 VND.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).6) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.* Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện – điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 60 m3/h2
4 Cần cẩu bánh xích Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
6 Máy lu tĩnh Tải trọng ≥ 10 tấn1
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn3
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
10 Tời điện Không yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
12 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
13 Máy đầm bê tông (dầm dùi) Không yêu cầu5
14 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu5
15 Máy hàn Không yêu cầu5
16 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
17 Máy cắt gạch hoặc đá Không yêu cầu5
18 Dàn giáo Loại 1 bộ: 42 khung, 42 chéo100
19 Ván khuôn (coppha) – m2 Không yêu cầu3000
20 Cây chống thép Không yêu cầu3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->