Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:38:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,712,353,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1077E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có số tầng ≥ 4, có kết cấu móng bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép và sàn gạch bọng; Hệ thống điện; Hệ thống điện nhẹ; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét; Sân đường nội bộ; Trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 47.388.000.000 VND.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).6) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.* Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông (dầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt gạch hoặc đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 bộ: 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 19-Ván khuôn (coppha) – m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 20-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Xây dựng mới bổ sung Trường Trung học cơ sở Bình Chuẩn 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,44 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,548 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,626 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,189 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,294 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,877 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,638 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,8 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,197 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,381 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,466 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,853 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,882 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,659 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,784 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,496 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,294 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,184 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,884 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,746 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,792 | m3 |
| 31 | Lắp đặt sàn gạch bộng theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 863,43 | m2 |
| 32 | Cung cấp gạch bộng nung 400x250x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.634,3 | viên |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,566 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,577 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,069 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,718 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,804 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,322 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,612 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,485 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,281 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,225 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,716 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,291 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,468 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,085 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,492 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,564 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,31 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,439 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,411 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 59 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | 1m |
| 60 | Đục mở tường hiện hữu, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,534 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,036 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,271 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,169 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,813 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,079 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,572 | m3 |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,414 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,83 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,513 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,101 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,807 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,46 | m2 |
| 78 | Trát giằng lan can, lam bê tông bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,6 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,6 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.880,4 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 858,38 | m2 |
| 82 | Trát chân hộp gen xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,648 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,764 | m2 |
| 84 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,528 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.056,092 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,807 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.399,95 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,656 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.209,748 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.056,757 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,168 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF quét 03 lớp với 0,6kg/m2/lớp ở mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,56 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.237,28 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,44 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 765,915 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,06 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,896 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 99 | Lát đá Granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,716 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,26 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,9 | m |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,872 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF, quét 3 lớp với khối lượng 0,6kg/m2/lớp, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,68 | m2 |
| 104 | Gia công tay vịn Inox 304 tròn D60 dày 1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,564 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, hình dạng theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,81 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,08 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa gỗ chống cháy 120 phút, khung dày 45x110mm, cánh dày 55mm, mặt cửa MDF phủ laminate, lõi cửa nhồi sợi bông thủy tinh chống cháy, hai tấm chống cháy dày 8mm ép 2 bên lõi, ngoài cùng là lớp MDF phủ Laminate, join ngăn lửa, ngăn khói chạy dọc khung bao và phụ kiện kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 603,49 | m2 |
| 111 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ hình dạng theo thiết kế, cấu tạo gồm khung bao ngoài bằng sắt hộp 20x20x1,4mm bên trong khung sắt cách điệu bằng sắt hộp 14x14x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,68 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,68 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,68 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt nẹp đồng chữ T60 dày 2mm che khe lún (bao gồm bơm SILICON vào khe lún) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,281 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,281 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,194 | m2 |
| 118 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,803 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,098 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,826 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,603 | 100m3 |
| B | 1. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van PPR DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nút bít PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR DN40 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN40/32 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/20 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN40/32 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | 2. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN80 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nút bít PPR DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PPR DN80 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y giảm DN80/50 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 45 PPR DN80 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt như ty treo, đai, ốc vít, …. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | 3. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt uPVC DN125 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt uPVC DN25 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y uPVC DN125 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN125/80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN125/80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN50/25 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN125 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN80 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt như đai cố định, vít, ….. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | 4. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ (500x700x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt núc chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | MCCB-3P-150A,30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-100A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-75A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-60A,22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-63A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCB-2P-25A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | MCB-1P-16A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | MCCB 3P 75A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB-3P-63A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-25A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | MCCB 3P 100A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-63A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | MCB-2P-63A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-25A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Tủ (400x600x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | MCCB 3P 60A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | MCB-2P-50A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | MCB-2P-25A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tủ âm tường 6 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 30 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Tủ âm tường 11 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 34 | MCB 2P 63A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | MCB-2P-40A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | MCB-1P-20A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Tủ âm tường 13 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 40 | MCB 3P 63A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | MCB-3P-50A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | MCB-1P-20A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 44 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Tủ âm tường 6 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 46 | MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Tủ âm tường 8 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 50 | MCB 2P 50A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | MCB-2P-40A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quạt gắn tường 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 25W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Dimer đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dimer đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Dimer ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 68 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | máy |
| 69 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cáp điện 1C 1.5mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.970 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp điện 1C 2.5mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.973 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp điện 1C 6mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 538 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp điện 1C 10mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.333 | m |
| 74 | Lắp đặt Cáp điện 1C 16mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp điện 1C 25mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.334 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.658 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 79 | Lắp đặt Máng điện bằng thép (200x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt Co 90 máng điện bằng thép (200x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Phụ kiện lắp đặt như ty treo, đai giữ máng, ốc vít,…. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,99 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,096 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,023 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,251 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,514 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,175 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,943 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,042 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,138 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,441 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,555 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455,5 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,091 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,736 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,901 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,438 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,449 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,961 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,033 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,781 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,333 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,598 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,601 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,65 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,436 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,19 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,681 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,651 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,838 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,868 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,669 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,884 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,084 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,873 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,496 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,486 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,347 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,132 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,319 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,359 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,498 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,343 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,918 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,286 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,879 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | tấn |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,858 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,489 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,371 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,31 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,302 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,484 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,803 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 602,801 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,339 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.017,08 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.519,304 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,065 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,051 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.141,767 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885,84 | m2 |
| 84 | Trát giằng lan can, lam bê tông bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,22 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.214,36 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.692,26 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,103 | m2 |
| 89 | Trát chân tường xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,956 | m2 |
| 90 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,12 | m2 |
| 91 | Kẻ rảnh chống nứt 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950,46 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.142,376 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.389,887 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.259,628 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 538,449 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.680,825 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.649,515 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 483,38 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm SIKA PROOF quét 03 lớp với 0,6kg/m2/lớp ở mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 669,785 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,489 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950,08 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950,08 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 832,136 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,135 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,405 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.226,76 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng CEMBOARD chống ẩm dày 4mm KT 600x600 khung nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,34 | m2 |
| 109 | Lát đá Granite dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,32 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,706 | m2 |
| 111 | Lát đá Granite dày 20 bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,899 | m2 |
| 112 | Lát đá Granite dày 20 bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,52 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 115 | Lát nền bằng gạch Terrazo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,4 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,4 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,5 | m |
| 118 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 gồm tổ hộp ống Inox D60 dày 1,6mm, D32 dày 1,4mm và D20 dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,84 | m |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,126 | m2 |
| 120 | Gia công tay vịn Inox 304 tròn D60 dày 1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,628 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, hình dạng theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,62 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa gỗ chống cháy 2H, khung dày 45x110mm, cánh dày 55mm, mặt phủ Laminate, lõi nhồi ông thủy tinh chống cháy, 2 tấm chống cháy dày 8mm ép 2 bên lõi, ngoài cùng là lớp MDF phủ Laminate, joint ngăn lửa, khói chạy dọc khung bao, phụ kiện kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,84 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 dày 1,1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,16 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa mở khung sắt hộp 50x50x1,2, Pano sắt dày 4 zem sơn dầu 3 lớp, có chốt, khóa kèm theo (cửa lên phòng kỹ thuật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt cầu thang lên mái bằng thép Inox SUS 304 tổ hợp ống D60 dày 1,5mm và ống D32 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,62 | m2 |
| 129 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ hình dạng theo thiết kế, cấu tạo gồm khung bao ngoài bằng sắt hộp 20x20x1,4mm bên trong khung sắt cách điệu bằng sắt hộp 14x14x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,12 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt nẹp đồng chữ T60 dày 2mm che khe lún (bao gồm bơm SILICON vào khe lún) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 133 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,066 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,066 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,664 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 5 Zem có chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,481 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt tấm inox bọc mái khe lúng dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 138 | Cung cấp lắp đặt Máng lấy nước bọc tole Inox SUS 304 dày 1mm, khung bao hộp Inox SUS 304 kích thước 20x20x1,3 có chân chống khoảng cách a= 650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8 | md |
| 139 | Cung cấp lắp đặt khung xương bàn đặt Lavabo bằng hộp Inox SUS 304 kích thước 20x20x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp đặt hệ tấm ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm làm vách ngăn nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,72 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,47 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,053 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,829 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,632 | 100m3 |
| G | 1. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu bằng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D34 Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây mềm cấp nước cho chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van góc chậu rửa bằng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi rửa sàn DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Van PPR DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN32/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN25/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co giảm 90 PPR DN25/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 30 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 bằng PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Thông tắc uPVC DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN125/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN125/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Phụ hiện lắp đặt như ốc vít, ty treo, đai cố định ống ….. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt như đinh vít, đai cố định ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | 2. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ (600x800x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt núc Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì 5A+đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-200A,30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P-75A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P-30A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-30A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ (600x1200x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P-75A, 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-25A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Tủ (650x1200x300x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện ,nhân công và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-25A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Tủ (400x500x250x1.5)mm 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện ,nhân công và phụ kiện lắp ráp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-3P-20A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tủ âm tường 7 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-2P-25A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tủ âm tường 7 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần 75W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | cái |
| 41 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 25W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dimer đôi + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt Dimer đơn + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 52 | Lắp đắt Ống đồng máy lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cáp điện 1C 1.5mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.421 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện 1C 2.5mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.695 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện 1C 4mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điện 1C 6mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.303 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện 1C 10mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện 1C 25mm2 CU/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.162 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.232 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bằng Ống điện PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 62 | Lắp đặt Máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 63 | Lắp đặt Máng điện + nắp bằng thép (100x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 64 | Lắp đặt Tê máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co máng điện + nắp bằng thép (200x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co máng điện + nắp bằng thép (100x100x1.2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt như ty treo, ốc vít, …… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,221 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,021 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,418 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,433 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,529 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,412 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,39 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,754 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,851 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,089 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,524 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,863 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,173 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,643 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,066 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,818 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,823 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,373 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,639 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,435 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,48 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,648 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,193 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,529 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,99 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,687 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,671 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,817 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,09 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,999 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,006 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,727 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,346 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lan can, bệ cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,188 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,717 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,717 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,631 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,812 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,253 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,163 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,169 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,619 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,294 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lan can, bậu cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m2 |
| 65 | Vách kính màu cường lực 8mm, khung nhôm hộp 50x100 hệ 1000 dày 1,5 (có dán decal trang trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 66 | Vách khung nhôm hộp 50x100 hệ 1000 dày 1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,41 | m2 |
| 67 | Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính trong cường lực 8mm (1 khóa cửa, 2 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 4 cánh mở, nhôm hệ 888 dày 1,1mm, kính trong cường lực 8mm (1 khóa cửa, 3 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,28 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 880 dày 1,1mm, gắn lưới thủy tinh chống côn trùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 71 | Cửa đi 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, gắn lưới thủy tinh chống côn trùng (1 khóa cửa, 2 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở khung Inox, pano inox 304 2 mặt, kính mờ cường lực 8mm (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,01 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở khung sắt L50x50x5, lưới B40, sơn dầu hoàn thiện (1 khóa cửa, 1 tay nắm + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 74 | Cửa đi sắt kéo 2 cánh sơn tĩnh điện (1 khóa, 2 tay nắm, ray trượt + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 75 | Khung bông thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm sơn dầu hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,28 | m2 |
| 76 | Lam chắn nắng khung nhôm 40x80x1,2, lam nhôm chắn nắng chữ Z132S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,25 | m2 |
| 77 | Lam nhôm khung bao 50x100 hệ 900, lam nhôm chữ Z hệ 900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,56 | m2 |
| 78 | Trụ bóng chuyền D114x2, L=600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 79 | Khung Inox Sus 304 20x20x1,4 đỡ 4 Lavabo (3,5x0,6)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Khung Inox Sus 304 20x20x1,4 đỡ 3 Lavabo (2,7x0,6)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Cửa cuốn hợp kim nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 82 | Bulong M18x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | bộ |
| 83 | Bulong M22x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 84 | Tăng đơ D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 85 | Ốc xiết cáp D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 86 | Cáp thép D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | m |
| 87 | Giằng xà gồ D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 88 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,38 | m2 |
| 89 | Mô tơ cửa nhôm cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,047 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,416 | tấn |
| 93 | Gia công nắp mương bằng Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 94 | Gia công lan can, tay vịn bằng Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,157 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,047 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,416 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,79 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,214 | m2 |
| 101 | Lắp dựng nắp mương bằng Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,28 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,68 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,38 | m2 |
| 105 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,686 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,758 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,241 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,563 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,728 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,795 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,837 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,39 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,929 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió mỹ thuật 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn 3 lớp ( Lớp sóng vuông + lớp xốp EPS+ lớp tôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,095 | 100m2 |
| 117 | Lợp mái sóng vuông 0,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 118 | Lợp mái đón bằng kính cường lực 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 119 | Đắp gờ chỉ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,9 | m |
| 120 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 478,08 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,8 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.108,313 | m2 |
| 123 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,73 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 787,23 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,593 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.242,65 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.267,2 | m2 |
| 128 | Đắp gờ chỉ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,525 | m |
| 129 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 945,33 | m2 |
| 130 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,9 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá granit vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1 | m2 |
| 132 | Láng nền sê nô, mái bê tông, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625,51 | m2 |
| 133 | Lát nền vệ sinh gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,96 | m2 |
| 134 | Lát nền gạch thạch anh 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 859,74 | m2 |
| 135 | Lát nền gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.085,34 | m2 |
| 136 | Lát đá granit dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,639 | m2 |
| 137 | Lát đá granit dày 2cm cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,978 | m2 |
| 138 | Lát đá granit dày 2cm mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 139 | Lát đá granit 300x600 ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,09 | m2 |
| 140 | Cắt khe chống trượt bậc thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,25 | 10m |
| 141 | Thi công trần bằng tấm CEMBOARD 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,7 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,8 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.108,313 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.368,742 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,593 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 976,393 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.477,055 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn dầu 1 nước lót 2 nước màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,257 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm Sika Proof | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 719,055 | m2 |
| 150 | Sơn sàn nhà thi đấu bằng sơn Epoxy chống trượt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750,88 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,428 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,178 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,077 | 100m3 |
| J | 1. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt chuyển mạch Volt (7 vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Volt 0-500 VAC. Class 1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện (300x400x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ELCB- 3P-100A-10kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện (400x500x250x1,5)mm 2 lớp cửa sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO- 2P-20A-4,5kA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuyp led gắn nổi chóa tán quang 0,6m, bóng T8-1x10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chống nổ 0,6m, 10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ốp trần bóng led 20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt treo trần bóng led 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 180W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần 75W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Dimer đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp điện 1Cx2,5 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.163 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện 1Cx4 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.801 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện 1Cx6 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện 1Cx10 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện 1Cx16 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 1Cx25 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 607 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện 1Cx50 mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.636 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 63 | Lắp đặt máng điện (200x100x1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt co 90 độ máng điện (200x100x1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | 2. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc chữ T chia nước cho bồn cầu (Inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D34 Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây mềm cấp nước cho chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt van góc chậu rửa (Inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi nước nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Máng rửa tay + phụ kiện (400x10200x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Máng rửa tay + phụ kiện (400x7000x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Máng rửa tay + phụ kiện (400x5000x1200) bọc tấm Inox 304 dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | 3. CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt ống cấp nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thông tắc uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Y nhựa giảm uPVC DN125/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Y nhựa giảm uPVC DN100/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Y nhựa giảm uPVC DN100/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Y nhựa giảm uPVC DN80/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 28 | Y nhựa uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Y nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PPR DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN125/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN100/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt ống nước thải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 43 | Y nhựa giảm uPVC DN80/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC DN50/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt ống nước mưa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| M | HÀNH LANG NỐI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,168 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,376 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,752 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 8 Zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,959 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,673 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,219 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,702 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 khẩu độ nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,219 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,702 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 37 | Cung cấp Bulong neo M22 L600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 38 | Cung cấp Bulong liên kết M18 L80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.056 | cái |
| 39 | Cung cấp Tăng đơ 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp cáp giằng BR01 D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,099 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 5 zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt mãng xối thu nước bằng TOLE dày 4,5zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x600 chống trượt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,505 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,91 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẽ quy cách 100x200 bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,92 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox SUS 304 theo thiết kế có tay nắm bằng ống D60x1,4 các thanh chống bằng hộp 60x60x1,2@3000 và thanh chống hộp 20x20x1,2@120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,6 | m |
| 48 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,672 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,868 | 100m3 |
| N | HÀNH LANG NỐI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,389 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,271 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 25 | Gia công lan can Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,444 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,925 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,378 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,884 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,664 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,504 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,552 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,232 | m2 |
| 37 | Láng sàn sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,524 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,288 | m2 |
| 39 | Lát đá granit nhám dày 2mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,14 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,664 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,884 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,486 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,39 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,15 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,274 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm Sika Proof | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,198 | m2 |
| 47 | Cắt khe chống trượt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 10m |
| 48 | Bản đồng chữ T bằng đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 49 | Silicon chít mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,857 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,883 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bể |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng năng lượng MT 350 lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=6m3/h; H=45m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Máng rửa tay Inox (500x2700x1,6)+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tay DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao điện 2 mực nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa giảm PPR DN50/32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa giảm PPR DN32/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ren PPR DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 3Cx2,5 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,29 | 100m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,985 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,457 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,423 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 18 | Gạch không nung (40x80x180)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.100 | viên |
| 19 | Lắp đặt MCCB -3P-175A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB -3P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt khởi động từ MC- 18A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tụ bù 10Kvar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện (500x700x250x1,5) 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt MCCB -3P-200A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB -3P-150A-30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện (600x400x250x1,5) 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt chuyển mạch Volt (7 vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ volt 0-500 VAC. Class 1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 5A+ đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hệ thống điều khiển 2 bơm luân phiên (3 chế độ: Bật, tắt, tự động) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB -3P-50A-22kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB -3P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB -2P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | 1. ỐNG VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB -4P- 400A-42kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 400/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-400A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện 1Cx95mm2 Cu/XLPE/HDPE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.979 | m |
| 5 | Lắp đặt điện 1Cx70mm2 Cu/XLPE/HDPE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282 | m |
| 6 | Lắp đặt điện 1Cx50mm2 Cu/XLPE/HDPE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472 | m |
| 7 | Lắp đặt điện 1Cx35mm2 Cu/XLPE/HDPE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt điện 1Cx6mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 9 | Lắp đặt điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt điện tổng thể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| R | 2. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,455 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung (40x80x180)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.150 | viên |
| 6 | Lắp cần đèn D60x2,3mm, chiều dài cần đèn 2,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 7 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 498 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt điện chiếu sáng tổng thể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| S | 3. HỆ THỐNG INTERNET+CAMERA | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,602 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung (40x80x180)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | viên |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack 6U (H350xW600xD500) cửa trước có khóa bảo vệ, cửa hông 2 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 7 | Bộ chuyển đổi Converter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuyển đổi Converter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Switch POE 24 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch POE 24 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Switch POE 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Switch POE 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Thiết bị phát WIFI gắn trần POE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị phát WIFI gắn trần POE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 16 | Thiết bị phát WIFI gắn tường POE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị phát WIFI gắn tường POE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 532 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp quang HDMI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp Cat.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.921 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319 | m |
| 23 | Lắp đặt máng điện (100x100x1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 24 | Lắp đặt tê máng điện (100x100x1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt co máng điện (100x100x1,2)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| T | 4. HỆ THỐNG LOA THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2C - 2,5mm2 Cu/PR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.227 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253 | m |
| U | 5. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| V | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,219 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Gạch không nung (40x80x180)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.775 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút giảm 90 độ thép tráng kẽm, đường kính cút 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, đường kính tê 114/90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, đường kính tê 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 444,963 | m2 |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,553 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,19 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói có đèn chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | bộ |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo ga có đèn chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo nhiệt có đèn chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo beam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - còi đèn chớp báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ac-quy 2h (2 mặt chỉ cùng một hướng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng kèm ac-quy 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ac-quy 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp chống cháy 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/FR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.463 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.536 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.834 | m |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đỡ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | sứ |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 48 | Giếng khoan tiếp địa D=60mm; H=25m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | giếng |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| W | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,964 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,717 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,77 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,211 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,778 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cấu kiện |
| 16 | Gia công đan hố ga và mương bằng thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,796 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,196 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,988 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,992 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,75 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,75 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,411 | 100m3 |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,072 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,272 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,281 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,053 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,081 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,819 | 100m2 |
| 11 | Nắp hố ga bằng gang 850x850x100 (tải 40T) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300 - PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 - PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 - PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 - PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt ống nước thải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Y | 1. BỂ TÁCH DẦU MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| Z | 2. BỂ TỰ HOẠI 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,552 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| AA | 3. HỆ THỐNG GIẾNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Nắp BTCT D1200, dày 80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| AB | 4. GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá 40x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Nắp BTCT D1200, dày 80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| AC | 5. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,523 | 100m3 |
| AD | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ-SÂN TRƯỜNG-VỊNH ĐẬU XE-XÂY XANH | |||
| AE | 1. SÂN TRƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông sân trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.310 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.310 | m2 |
| AF | 2. VỊNH ĐẬU XE | |||
| 1 | Lu lèn lại lớp đá mi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m2 |
| AG | 3. ĐƯỜNG NỘI BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công lớp đá mi dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,096 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại lớp đá mi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,482 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,482 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,82 | m3 |
| 5 | Cắt khe chống nứt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,8 | 10m |
| AH | 4. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ LÀM MỚI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,457 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,284 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá 0x4 loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,284 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,843 | m3 |
| 5 | Cắt khe chống nứt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | 10m |
| AI | 5. CÂY XANH VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,919 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,92 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,46 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,46 | m2 |
| 9 | Đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,84 | m3 |
| 11 | Cỏ lông heo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,2 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lông heo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m2 |
| AJ | 6. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,516 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,843 | 100tấn |
| AK | NÂNG CẤP CÔNG SUẤT TBA TỪ III-160KVA THÀNH III-250KVA | |||
| AL | 1. PHẦN XÂY DỰNG - TBA PHÂN PHỐI XDM | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 600V-250mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng 250mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 10tấn/km |
| 5 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 6 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | Ca |
| AM | 2. PHẦN XÂY DỰNG - DI DỜI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 (Tháo dỡ lắp lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Vận chuyển vật tư+phụ kiện về kho (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 10tấn/km |
| 3 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) - (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 4 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loại (ĐGx2) - (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 5 | Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (Vật tư thiết bị trạm biến áp thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | Ca |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 600V-95mm2 (Nhân công tháo dỡ thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 (Nhân công tháo dỡ thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| AN | 3. LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | MBT III-250kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | TI 600V-400-300/5A (Vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 400A (Vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MBT III-250kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Lắp đặt thiết bị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lăp đặt cuộn biến dòng điện áp đến 10kV (1 bộ 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 400A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 10tấn/km |
| 8 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 9 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | Ca |
| AO | 4. DI DỜI THÁO DỠ THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế trong tủ (Tháo dỡ lắp lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | MVAr |
| 2 | MBT III-160kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS (Tháo dỡ thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| AP | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Máy ổn áp 10KVA-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Máy ổn áp 30KVA-380V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Máy điều hòa không khí 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước (Q=6m3/h, H=45m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 64 kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình quan sát 43 inch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ 12TB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Canera Dome hồng ngoại 2,0 MP PoE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 11 | Canera thân hồng ngoại IP 2,0 MP PoE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 12 | Hệ thống phát loa thông báo (8 vùng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 13 | Loa nén 50W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Loa gắn tường 6W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 15 | Phụ kiện đấu nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 16 | Tủ PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun + van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | tủ |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8 - 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 19 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1077E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có số tầng ≥ 4, có kết cấu móng bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép và sàn gạch bọng; Hệ thống điện; Hệ thống điện nhẹ; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét; Sân đường nội bộ; Trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 47.388.000.000 VND.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT (không bắt buộc chứng thực).6) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.* Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện, đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện – điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 60 m3/h | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 3 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Tời điện | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông (dầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy cắt gạch hoặc đá | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Dàn giáo | Loại 1 bộ: 42 khung, 42 chéo | 100 |
| 19 | Ván khuôn (coppha) – m2 | Không yêu cầu | 3000 |
| 20 | Cây chống thép | Không yêu cầu | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi