Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584385-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,872,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây mới 08 phòng học Trường Tiểu học số 1 Thủy Phù
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến trúc PHĐ. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thuỷ, Thừa Thiên - Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; Địa chỉ: Lô B106, tầng 1 chung cư Vicoland, khu quy hoạch An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lụa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý; Địa chỉ: 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần móng :
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT517,27681 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp IChương V của E-HSMT57,47521 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT30,64141 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT476,8421 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT34,08421 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT88,5041 m3
7Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,9631 m3
8Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT25,04261 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng móng, Chiều cao Chương V của E-HSMT22,0781 m3
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,165Tấn
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,631Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,551Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,115Tấn
14Gia công cốt thép cổ móng (cổ cột), Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,175Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ (cổ cột), Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,329Tấn
C *\- Phần thân:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT17,92121 m3
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,522Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,34Tấn
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT46,59361 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,374Tấn
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,526Tấn
7Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT94,49881 m3
8Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,087Tấn
9Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT8,2041 m3
10Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,603Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,9011 m3
12Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,377Tấn
13Sản xuất lam bê tông đúc sẳn, vữa M200Chương V của E-HSMT0,69121 m3
14Gia công cốt thép lam ngang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,066Tấn
15Trát lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,87071 m2
16Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3,8711m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT18Cái
18Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT128,5511 m3
19Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT146,37761 m3
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT34,5041 m3
21Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,79521 m3
22Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60Chương V của E-HSMT712,4551 m2
23Lát gạch ram dốc gạch terrazzo 30x30cmChương V của E-HSMT40,681 m2
24Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,521 m3
25Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT2,61 m3
26Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT5,71 m3
27Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT191 m3
28Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền )Chương V của E-HSMT10,41 m2
29Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT6,25681 m3
30Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,2041 m2
31Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x20x2 mạ kẽm, KC-43Chương V của E-HSMT2,533Tấn
32Lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,533Tấn
33Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT464,2561 m2
34Ke nhựa chống bão, Lấy bằng 3c/1m2Chương V của E-HSMT1.392,768Cái
35Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT76,381 md
36Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mmChương V của E-HSMT1Cái
37Bê tông dầm chiếu nghỉ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,25161 m3
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,33Tấn
40Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,15971 m3
41Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,452Tấn
42Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,41681 m3
43Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT40,9721 m2
44Ôp chân tường, đá granit tự nhiên, Len bậc cấp cầu thangChương V của E-HSMT1,741 m2
45Trát bản thang, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,83321 m2
46Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT128,5511m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, Lan can cầu thangChương V của E-HSMT18,62m
48Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,47381 m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,8251 m3
50Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,09761 m3
51Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,52461 m3
52Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT2,3961 m3
53Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,64241 m3
54Gia công cốt thép bản cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,208Tấn
55Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,79751 m3
56Lát đá bậc tam cấp, Mặt bậcChương V của E-HSMT35,6431 m2
57Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT83,5371 m3
58Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, CaoChương V của E-HSMT17,66751 m3
59Sản xuất lắp dựng lan can, lam trang trí thép hộpChương V của E-HSMT81,6351 m2
60Sản xuất lắp dựng lan can inox ram dốc (khoán gọn)Chương V của E-HSMT13,851 m
61Sản xuất lắp dựng tay vịn inox D60x1.2mm ram dốcChương V của E-HSMT131 m
62Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trátChương V của E-HSMT410,47751 m2
63Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT624,161 m2
64Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT596,2371 m2
65Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT64,481 m2
66Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT142,5391 m2
67Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuônChương V của E-HSMT796,2931 m2
68Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuônChương V của E-HSMT741,7321 m2
69Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,531 m
70Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền )Chương V của E-HSMT28,651 m2
71Đắp phào đơn Vữa XM M75, KT 30x100Chương V của E-HSMT173,61 m
72Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75, Vữa XM M75 KT 15x30Chương V của E-HSMT2051 m
73Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nôChương V của E-HSMT124,321 m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quy trình theo nhà sản xuất)Chương V của E-HSMT124,321 m2
75Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT124,321 m2
76Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT4,41m
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.312,6311m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT624,161m2
79Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT941,281 m2
80Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT51,84m2
81Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT16Bộ
82Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT86,4m2
83Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT48Bộ
84Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14Chương V của E-HSMT86,4m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT120,961m2
D *\- Phần điện:
1Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT721 Bộ
2Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT161 Bộ
3Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT231 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiểnChương V của E-HSMT48Cái
5Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT48Cái
6Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT32Cái
7Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT26Cái
8Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT8Cái
10Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT18Hộp
11Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT8Cái
12Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
13Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 ModuleChương V của E-HSMT1Tủ
14Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-1P-6KAChương V của E-HSMT16Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-3P-6KAChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P-6KAChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.0251m
18Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT9731m
19Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT3801m
20Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT451m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x25)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT1001m
22LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT9801 m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1411 m
24Lắp đặt đèn EXITChương V của E-HSMT1,25 đèn
25Lắp đặt đèn EMERGENCYChương V của E-HSMT0,65 đèn
26Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT19,841 m3
27Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT7,441 m3
28Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT12,41 m3
29LĐ ống nhựa HDPE D50mmChương V của E-HSMT721 m
30Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT621 m
31Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT15,51 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,51 m3
33Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2-L=3mChương V của E-HSMT10Cọc
34Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT8Bao
35Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT10Mối
36Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT50m
37Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp, Rộng Chương V của E-HSMT17,51 m3
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,51 m3
40Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT15Cái
41Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
42Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép D12mm2 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT189m
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT48m
44Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT55m
45Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
46Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT12Bình
E *\- Phần thoát nước mái:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT202,51 m
2LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độChương V của E-HSMT28Cái
3LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT3Cái
4Lắp đặt cầu chắn rác d90Chương V của E-HSMT25Cái
5LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mmChương V của E-HSMT5,21 m
6LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT1,61 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc21
4 Công nhân trực tiếp thi công gói thầu 20 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
2 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
3 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
6 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW2
7 Máy hàn Máy hàn >=14KW2
8 Máy vận thăng Máy vận thăng 3T1
9 Máy đào Máy đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->