Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,872,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây mới 08 phòng học Trường Tiểu học số 1 Thủy Phù 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự . - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 517,2768 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 57,4752 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 30,6414 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 476,842 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 34,0842 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 88,504 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,963 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 25,0426 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,078 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,165 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,631 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,551 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,115 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cổ móng (cổ cột), Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ (cổ cột), Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,329 | Tấn |
| C | *\- Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 17,9212 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,522 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,34 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 46,5936 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,374 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,526 | Tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 94,4988 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,087 | Tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 8,204 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,603 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,901 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,377 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lam bê tông đúc sẳn, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6912 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép lam ngang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 15 | Trát lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,8707 | 1 m2 |
| 16 | Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,871 | 1m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 128,551 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 146,3776 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 34,504 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,7952 | 1 m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 712,455 | 1 m2 |
| 23 | Lát gạch ram dốc gạch terrazzo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40,68 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 25 | Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 26 | Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m3 |
| 28 | Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m2 |
| 29 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 6,2568 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,204 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x20x2 mạ kẽm, KC-43 | Chương V của E-HSMT | 2,533 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,533 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 464,256 | 1 m2 |
| 34 | Ke nhựa chống bão, Lấy bằng 3c/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.392,768 | Cái |
| 35 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 76,38 | 1 md |
| 36 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2516 | 1 m3 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,33 | Tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,1597 | 1 m3 |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,452 | Tấn |
| 42 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4168 | 1 m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 40,972 | 1 m2 |
| 44 | Ôp chân tường, đá granit tự nhiên, Len bậc cấp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m2 |
| 45 | Trát bản thang, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,8332 | 1 m2 |
| 46 | Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,551 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,62 | m |
| 48 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,4738 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 1 m3 |
| 50 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,0976 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,5246 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,396 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,6424 | 1 m3 |
| 54 | Gia công cốt thép bản cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 55 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,7975 | 1 m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, Mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 35,643 | 1 m2 |
| 57 | Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 83,537 | 1 m3 |
| 58 | Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 17,6675 | 1 m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lan can, lam trang trí thép hộp | Chương V của E-HSMT | 81,635 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lan can inox ram dốc (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 13,85 | 1 m |
| 61 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox D60x1.2mm ram dốc | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 62 | Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trát | Chương V của E-HSMT | 410,4775 | 1 m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 624,16 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 596,237 | 1 m2 |
| 65 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,48 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,539 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 796,293 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 741,732 | 1 m2 |
| 69 | Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,53 | 1 m |
| 70 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 28,65 | 1 m2 |
| 71 | Đắp phào đơn Vữa XM M75, KT 30x100 | Chương V của E-HSMT | 173,6 | 1 m |
| 72 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75, Vữa XM M75 KT 15x30 | Chương V của E-HSMT | 205 | 1 m |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 124,32 | 1 m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quy trình theo nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 124,32 | 1 m2 |
| 75 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 124,32 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.312,631 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 624,16 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 941,28 | 1 m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 81 | Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 83 | Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,96 | 1m2 |
| D | *\- Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 11 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.025 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 973 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x25)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 980 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m3 |
| 29 | LĐ ống nhựa HDPE D50mm | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m |
| 30 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m |
| 31 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2-L=3m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 34 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép D12mm2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 44 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 45 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| E | *\- Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 202,5 | 1 m |
| 2 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 3 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mm | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công phần móng, phần thân, lắp đặt chiếu sáng, …);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn >=14KW | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 3T | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi